Tổng Công ty may Hưng Yên - Công ty Cổ phần (HUG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HUG
UPCoM
Công ty cổ phần

Tổng Công ty may Hưng Yên - Công ty Cổ phần là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 18/12/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 610 toàn thị trường và thứ 24/82 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
30.400 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
560,00 tỷ
20.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
195 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
789,32 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
80,63 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 10,21%
Số lao động
1.681
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HUG

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)36.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)24.700 đ
Khối lượng bình quân phiên1.501
Giá trị giao dịch bình quân phiên41,14 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Tổng Công ty may Hưng Yên - Công ty Cổ phần

Tên doanh nghiệp
Tổng Công ty may Hưng Yên - Công ty Cổ phần
Mã chứng khoán
HUG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng cá nhân & Gia dụng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
17/09/2004
Ngày niêm yết
18/12/2017
Vốn điều lệ
195 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
20.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1.681 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Tiến Trường
Tổng giám đốc
Bà Phạm Thị Phương Hoa
Địa chỉ
Số 8 đường Bạch Đằng - P. Phố Hiến - T. Hưng Yên
Điện thoại
(84.221) 386 2314
Website

Lĩnh vực kinh doanh

Chuyên sản xuất gia công hàng may mặc các loại, xuất nhập khẩu, bán buôn,bán lẻ hàng hóa, kinh doanh bất động sản,...

Chỉ số tài chính HUG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 20.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu4.031 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)15.613 đ
P/E — giá trên lợi nhuận6,95 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,79 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu25,82%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản12,19%
Biên lợi nhuận gộp23,37%
Biên lợi nhuận ròng10,21%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,12 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản52,80%

Kết quả kinh doanh HUG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần789,32 tỷ678,36 tỷ716,28 tỷ936,63 tỷ
Giá vốn hàng bán604,83 tỷ519,16 tỷ558,25 tỷ677,53 tỷ
Lợi nhuận gộp184,49 tỷ159,20 tỷ158,03 tỷ259,10 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD93,27 tỷ72,97 tỷ80,98 tỷ132,91 tỷ
Lợi nhuận sau thuế80,63 tỷ64,23 tỷ73,43 tỷ115,55 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ80,63 tỷ64,23 tỷ75,96 tỷ113,49 tỷ
EBITDA117,50 tỷ95,27 tỷ107,27 tỷ161,46 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản661,60 tỷ607,91 tỷ640,65 tỷ771,55 tỷ
Tài sản ngắn hạn414,87 tỷ407,03 tỷ397,05 tỷ432,70 tỷ
Tài sản dài hạn246,74 tỷ200,88 tỷ243,60 tỷ338,85 tỷ
Nợ phải trả349,34 tỷ330,56 tỷ329,17 tỷ360,72 tỷ
Vốn chủ sở hữu312,26 tỷ277,35 tỷ311,48 tỷ410,82 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh43,66 tỷ65,91 tỷ-4,94 tỷ125,54 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-42,40 tỷ25,48 tỷ58,98 tỷ-57,01 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-19,51 tỷ-58,53 tỷ-58,53 tỷ-67,21 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-18,25 tỷ32,85 tỷ-4,50 tỷ1,33 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ43,52 tỷ61,92 tỷ28,90 tỷ33,41 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần226,65 tỷ219,32 tỷ187,71 tỷ227,46 tỷ
Lợi nhuận gộp56,48 tỷ47,33 tỷ53,06 tỷ61,85 tỷ
Lợi nhuận sau thuế17,21 tỷ17,22 tỷ16,72 tỷ25,09 tỷ
LNST công ty mẹ17,21 tỷ17,22 tỷ16,72 tỷ25,09 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
93,73 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
24,23 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
401,19 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-28,79 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
89,57 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-3,49 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-7,09 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
3,39 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-15,04 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-11,81 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
4,68 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-11,89 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
43,66 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-32,22 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
291,01 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-235,08 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
196,25 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
28,36 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-42,40 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-19,51 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-19,51 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-18,25 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
61,92 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-148,76 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
43,52 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng

82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.

Câu hỏi thường gặp về HUG

HUG là công ty gì?
HUG là mã chứng khoán của Tổng Công ty may Hưng Yên - Công ty Cổ phần, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng cá nhân & Gia dụng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0900108038. Trụ sở tại Số 8 đường Bạch Đằng - P. Phố Hiến - T. Hưng Yên.
Cổ phiếu HUG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HUG bắt đầu giao dịch ngày 18/12/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 17/09/2004.
Vốn hóa của HUG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HUG đạt 560,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 20.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 610 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HUG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 789,32 tỷ, lợi nhuận sau thuế 80,63 tỷ, ROE 25,82%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HUG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Tiến Trường. Tổng giám đốc: Bà Phạm Thị Phương Hoa.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0900108038.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ