Công ty Cổ phần Logistics Vicem (HTV)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HTV
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Logistics Vicem là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 05/01/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 955 toàn thị trường và thứ 126/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
13.600 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
176,80 tỷ
13.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
131 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
273,08 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
16,16 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 5,92%
Số lao động
20
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HTV

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)14.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)8.800 đ
Khối lượng bình quân phiên6.943
Giá trị giao dịch bình quân phiên81,32 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán9.000

Hồ sơ Công ty Cổ phần Logistics Vicem

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Logistics Vicem
Mã chứng khoán
HTV
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
21/01/2000
Ngày niêm yết
05/01/2006
Vốn điều lệ
131 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
13.000.000 cổ phiếu
Số lao động
20 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Hà Quang Hiện
Tổng giám đốc
Ông Đỗ Văn Huân
Đơn vị kiểm toán
Ernst & Young
Địa chỉ
405 Song Hành Xa lộ Hà Nội - P. Thủ Đức - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3897 8924 - 3896 4751

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh vận tải đường thủy, vận tải đường bộ trong và ngoài nước.

- Kinh doanh tổng hợp vật tư thiết bị, phương tiện vận tải & khai thác bến bãi.

- Kinh doanh các ngành nghề khác theo phạm vi cho phép của pháp luật….

Chỉ số tài chính HTV

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 13.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.220 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)26.039 đ
P/E — giá trên lợi nhuận11,14 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,52 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu4,78%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,19%
Biên lợi nhuận gộp14,70%
Biên lợi nhuận ròng5,92%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,14 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản12,35%

Kết quả kinh doanh HTV qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần273,08 tỷ278,28 tỷ299,74 tỷ351,32 tỷ
Giá vốn hàng bán232,93 tỷ250,97 tỷ278,19 tỷ323,70 tỷ
Lợi nhuận gộp40,15 tỷ27,31 tỷ21,56 tỷ27,62 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD18,52 tỷ5,29 tỷ5,38 tỷ16,65 tỷ
Lợi nhuận sau thuế16,16 tỷ9,29 tỷ8,24 tỷ17,71 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ15,86 tỷ9,17 tỷ8,01 tỷ17,54 tỷ
EBITDA30,47 tỷ17,34 tỷ18,85 tỷ32,85 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản386,20 tỷ397,16 tỷ407,51 tỷ433,68 tỷ
Tài sản ngắn hạn367,63 tỷ367,10 tỷ365,45 tỷ378,15 tỷ
Tài sản dài hạn18,57 tỷ30,05 tỷ42,06 tỷ55,53 tỷ
Nợ phải trả47,69 tỷ65,85 tỷ82,32 tỷ99,54 tỷ
Vốn chủ sở hữu338,51 tỷ331,31 tỷ325,19 tỷ334,13 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh14,70 tỷ8,49 tỷ-14,04 tỷ18,21 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-14,19 tỷ16,29 tỷ18,53 tỷ-10,83 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-3,93 tỷ2,61 tỷ-7,80 tỷ-10,33 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-3,42 tỷ27,38 tỷ-3,31 tỷ-2,96 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ31,12 tỷ34,54 tỷ7,16 tỷ10,48 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần67,98 tỷ70,17 tỷ60,18 tỷ70,62 tỷ
Lợi nhuận gộp10,89 tỷ10,67 tỷ6,43 tỷ12,02 tỷ
Lợi nhuận sau thuế5,23 tỷ4,41 tỷ3,59 tỷ5,57 tỷ
LNST công ty mẹ5,21 tỷ4,31 tỷ3,57 tỷ5,44 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
20,68 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
11,95 tỷ
Các khoản dự phòng
440,70 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-13,13 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
19,94 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
22,50 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-28,71 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-17,32 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-4,52 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
85,00 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-5,96 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
14,70 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-469,79 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2,21 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-434,72 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
407,23 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
11,56 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-14,19 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-3,93 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-3,93 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-3,42 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
34,54 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
31,12 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về HTV

HTV là công ty gì?
HTV là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Logistics Vicem, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0301975289. Trụ sở tại 405 Song Hành Xa lộ Hà Nội - P. Thủ Đức - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu HTV niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HTV bắt đầu giao dịch ngày 05/01/2006 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 21/01/2000.
Vốn hóa của HTV là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HTV đạt 176,80 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 13.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 955 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HTV ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 273,08 tỷ, lợi nhuận sau thuế 16,16 tỷ, ROE 4,78%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HTV?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Hà Quang Hiện. Tổng giám đốc: Ông Đỗ Văn Huân. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Ernst & Young.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0301975289.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ