Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Thương mại Hóc Môn là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 07/05/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 583 toàn thị trường và thứ 56/154 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 49.600 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 24.800 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 2.850 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 102,92 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Bán buôn xăng dầu.
- Bán lẻ xăng dầu, nhớt, mỡ công nghiệp.
- Kinh doanh nhà hàng, dịch vụ ăn uống và karaoke.
- Gia công giết mổ gia súc.
- Kinh doanh bất động sản.
- Cho thuê mặt bằng kinh doanh tại Chợ đầu mối nông sản thực phẩm Hóc Môn và các địa điểm khác.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 16.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.843 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 18.794 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 20,73 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 2,03 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 9,81% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 4,92% |
| Biên lợi nhuận gộp | 13,83% |
| Biên lợi nhuận ròng | 2,93% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,99 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 49,87% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,00 nghìn tỷ | 1,01 nghìn tỷ | 1,04 nghìn tỷ | 1,43 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 865,97 tỷ | 877,98 tỷ | 907,30 tỷ | 1,33 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 139,02 tỷ | 136,78 tỷ | 134,89 tỷ | 108,09 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 35,95 tỷ | 43,52 tỷ | 56,95 tỷ | 45,27 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 29,49 tỷ | 30,65 tỷ | 46,17 tỷ | 36,44 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 29,49 tỷ | 30,65 tỷ | 46,17 tỷ | 36,44 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 599,89 tỷ | 601,82 tỷ | 596,82 tỷ | 619,28 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 322,47 tỷ | 284,72 tỷ | 276,26 tỷ | 238,62 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 277,42 tỷ | 317,10 tỷ | 320,56 tỷ | 380,66 tỷ |
| Nợ phải trả | 299,18 tỷ | 298,80 tỷ | 287,53 tỷ | 326,44 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 300,71 tỷ | 303,02 tỷ | 309,29 tỷ | 292,84 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 241,32 tỷ | 237,78 tỷ | 246,33 tỷ | 252,01 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 30,80 tỷ | 33,72 tỷ | 34,19 tỷ | 34,18 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 3,64 tỷ | 8,63 tỷ | 7,70 tỷ | 7,42 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 3,64 tỷ | 8,63 tỷ | 7,70 tỷ | 7,42 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.