Tổng Công ty cổ phần Dệt may Hà Nội (HSM)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HSM
UPCoM
Công ty cổ phần

Tổng Công ty cổ phần Dệt may Hà Nội là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 19/04/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 754 toàn thị trường và thứ 32/82 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
6.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
331,80 tỷ
21.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
205 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,24 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
13,28 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,07%
Số lao động
1.330
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HSM

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)9.200 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)5.000 đ
Khối lượng bình quân phiên966
Giá trị giao dịch bình quân phiên6,63 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Tổng Công ty cổ phần Dệt may Hà Nội

Tên doanh nghiệp
Tổng Công ty cổ phần Dệt may Hà Nội
Mã chứng khoán
HSM
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng cá nhân & Gia dụng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
30/07/2007
Ngày niêm yết
19/04/2018
Vốn điều lệ
205 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
21.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1.330 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Cao Hữu Hiếu
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Trí Sơn
Địa chỉ
Số 25 ngõ 13 đường Lĩnh Nam - P. Vĩnh Tuy - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 38621225

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, kinh doanh và xuất nhập khẩu sản phẩm sợi, sản phẩm vải dệt kim, may dệt kim, khăn bông.

- Kinh doanh nguyên liệu bông, xơ PE cho ngành sợi.

Chỉ số tài chính HSM

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 21.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu384 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)18.836 đ
P/E — giá trên lợi nhuận41,20 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,84 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu3,36%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,15%
Biên lợi nhuận gộp11,84%
Biên lợi nhuận ròng1,07%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,92 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản65,78%

Kết quả kinh doanh HSM qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,24 nghìn tỷ1,13 nghìn tỷ1,31 nghìn tỷ1,70 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,08 nghìn tỷ1,06 nghìn tỷ1,25 nghìn tỷ1,49 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp146,59 tỷ54,76 tỷ48,86 tỷ194,53 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD15,85 tỷ-82,28 tỷ-167,49 tỷ21,68 tỷ
Lợi nhuận sau thuế13,28 tỷ-78,26 tỷ-121,52 tỷ18,47 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ8,05 tỷ-70,49 tỷ-117,44 tỷ17,08 tỷ
EBITDA83,59 tỷ-11,11 tỷ-91,45 tỷ100,99 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,16 nghìn tỷ1,21 nghìn tỷ1,47 nghìn tỷ1,88 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn482,22 tỷ486,27 tỷ594,73 tỷ919,48 tỷ
Tài sản dài hạn673,80 tỷ719,37 tỷ877,28 tỷ962,93 tỷ
Nợ phải trả760,47 tỷ820,16 tỷ1,02 nghìn tỷ1,30 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu395,55 tỷ385,49 tỷ454,30 tỷ580,76 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh68,59 tỷ52,52 tỷ33,37 tỷ-9,87 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-40,57 tỷ53,01 tỷ197,41 tỷ101,05 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-22,04 tỷ-112,61 tỷ-224,42 tỷ-65,31 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ5,99 tỷ-7,08 tỷ6,36 tỷ25,88 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ60,00 tỷ53,92 tỷ60,98 tỷ54,60 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần301,02 tỷ317,34 tỷ294,67 tỷ280,95 tỷ
Lợi nhuận gộp43,38 tỷ42,00 tỷ37,85 tỷ35,31 tỷ
Lợi nhuận sau thuế9,47 tỷ3,09 tỷ7,63 tỷ-2,04 tỷ
LNST công ty mẹ7,44 tỷ2,82 tỷ6,13 tỷ-1,44 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
17,03 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
67,74 tỷ
Các khoản dự phòng
22,28 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
11,84 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-6,65 tỷ
Chi phí đi vay
30,16 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
142,39 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-3,08 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
15,65 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-51,02 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
8,22 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-30,16 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-3,38 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
100,00 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-10,13 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
68,59 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-30,24 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,28 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-66,25 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
49,51 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
5,13 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-40,57 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
659,71 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-678,38 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-1,39 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-1,98 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-22,04 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
5,99 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
53,92 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
84,06 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
60,00 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng

82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.

Câu hỏi thường gặp về HSM

HSM là công ty gì?
HSM là mã chứng khoán của Tổng Công ty cổ phần Dệt may Hà Nội, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng cá nhân & Gia dụng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100100826. Trụ sở tại Số 25 ngõ 13 đường Lĩnh Nam - P. Vĩnh Tuy - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu HSM niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HSM bắt đầu giao dịch ngày 19/04/2018 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 30/07/2007.
Vốn hóa của HSM là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HSM đạt 331,80 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 21.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 754 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HSM ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,24 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 13,28 tỷ, ROE 3,36%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HSM?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Cao Hữu Hiếu. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Trí Sơn.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100100826.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ