Công ty Cổ phần Vật tư tổng hợp và Phân bón Hóa sinh (HSI)
Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2022, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Vật tư tổng hợp và Phân bón Hóa sinh là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 11/05/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 973 toàn thị trường và thứ 47/75 trong ngành về vốn hóa.
Diễn biến giá cổ phiếu HSI
Giá đóng cửa theo tuần, 76 mốc, đến phiên 13/04/2026.
Thống kê giao dịch
Chỉ tiêu giao dịch
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 1.600 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 400 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 5.731 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 4,02 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 14.000 |
Hồ sơ Công ty Cổ phần Vật tư tổng hợp và Phân bón Hóa sinh
Lĩnh vực kinh doanh
- Sản xuất, mua bán phân bón - nguyên liệu sản xuất phân bón, máy móc, thiết bị, phụ tùng ngành nông nghiệp
- Gia công chế biến, nuôi trồng thủy hải sản
- Mua bán vật liệu xây dựng, nông-thủy-hải sản, lương thực thực phẩm, hàng trang trí nội thất, sản phẩm giày da, hàng may mặc
- Khai thác khoáng sản…
Chỉ số tài chính HSI
Tính từ số liệu năm 2022 và khối lượng 10.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
Bảng chỉ số
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -1.644 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | -2.109 đ |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -5,57% |
| Biên lợi nhuận gộp | -0,88% |
| Biên lợi nhuận ròng | -8,18% |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 107,14% |
Kết quả kinh doanh HSI qua các năm
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2019 – 2020 – 2021 – 2022), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 200,92 tỷ | 234,87 tỷ | 164,65 tỷ | 182,75 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 202,69 tỷ | 224,14 tỷ | 151,54 tỷ | 168,84 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | -1,77 tỷ | 10,72 tỷ | 13,11 tỷ | 13,90 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -16,39 tỷ | -3,66 tỷ | -1,74 tỷ | 224,47 triệu |
| Lợi nhuận sau thuế | -16,44 tỷ | -3,99 tỷ | -2,32 tỷ | -656,33 triệu |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -16,44 tỷ | -3,99 tỷ | -2,32 tỷ | -656,33 triệu |
| EBITDA | -7,08 tỷ | 6,39 tỷ | 10,60 tỷ | 14,13 tỷ |
Cân đối kế toán rút gọn
| Chỉ tiêu | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 295,43 tỷ | 313,84 tỷ | 316,34 tỷ | 326,62 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 237,92 tỷ | 249,75 tỷ | 242,65 tỷ | 240,64 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 57,50 tỷ | 64,09 tỷ | 73,69 tỷ | 85,98 tỷ |
| Nợ phải trả | 316,51 tỷ | 318,44 tỷ | 316,95 tỷ | 324,91 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | -21,09 tỷ | -4,60 tỷ | -610,68 triệu | 1,71 tỷ |
Lưu chuyển tiền tệ qua các năm
| Chỉ tiêu | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -3,01 tỷ | 4,59 tỷ | -596,11 triệu | 8,43 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 766,62 triệu | -322,54 triệu | -288,48 triệu | 328,18 triệu |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -1,40 tỷ | -3,00 tỷ | -2,90 tỷ | -6,17 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -3,64 tỷ | 1,27 tỷ | -3,78 tỷ | 2,59 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 4,23 tỷ | 7,87 tỷ | 6,60 tỷ | 10,39 tỷ |
Kết quả kinh doanh theo quý
| Chỉ tiêu | Q3/2015 | Q2/2015 | Q1/2015 | Q4/2014 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 70,08 tỷ | 148,49 tỷ | 148,98 tỷ | 48,43 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 8,52 tỷ | 8,16 tỷ | -6,20 tỷ | -1,06 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 2,83 tỷ | -4,28 tỷ | -20,44 tỷ | -15,56 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 2,91 tỷ | -4,12 tỷ | -20,28 tỷ | -15,31 tỷ |
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2022
Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
Doanh nghiệp cùng ngành Hóa chất
75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.
Câu hỏi thường gặp về HSI
HSI là công ty gì?
Cổ phiếu HSI niêm yết từ khi nào?
Vốn hóa của HSI là bao nhiêu?
Kết quả kinh doanh gần nhất của HSI ra sao?
Ai là người đứng đầu HSI?
Về số liệu trên trang này
- Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2022 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
- Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 13/04/2026 — không phải giá thời gian thực.
- Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CP và Thông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
- Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0303951558.
- Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.
