Công ty Cổ phần Vật tư tổng hợp và Phân bón Hóa sinh (HSI)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2022, áp dụng từ .

HSI
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Vật tư tổng hợp và Phân bón Hóa sinh là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 11/05/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 973 toàn thị trường và thứ 47/75 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 13/04/2026
400 đ
-100 đ (-20,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
170,00 tỷ
10.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
100 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2022
200,92 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2022
-16,44 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -8,18%
Số lao động
70
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HSI

Giá đóng cửa theo tuần, 97 mốc, đến phiên 13/04/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)1.600 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)400 đ
Khối lượng bình quân phiên5.731
Giá trị giao dịch bình quân phiên4,02 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán14.000

Hồ sơ Công ty Cổ phần Vật tư tổng hợp và Phân bón Hóa sinh

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Vật tư tổng hợp và Phân bón Hóa sinh
Mã chứng khoán
HSI
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hóa chất
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
09/09/2003
Ngày niêm yết
11/05/2015
Vốn điều lệ
100 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
10.000.000 cổ phiếu
Số lao động
70 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Lê Phương
Tổng giám đốc
Ông Trần Đức Đạm Khánh
Đơn vị kiểm toán
AASCS
Địa chỉ
Ấp 5 - Đường số 8 - X. Phạm Văn Cội - H. Củ Chi - Tp. HCM
Điện thoại
(84.28) 3799 0170

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, mua bán phân bón - nguyên liệu sản xuất phân bón, máy móc, thiết bị, phụ tùng ngành nông nghiệp

- Gia công chế biến, nuôi trồng thủy hải sản

- Mua bán vật liệu xây dựng, nông-thủy-hải sản, lương thực thực phẩm, hàng trang trí nội thất, sản phẩm giày da, hàng may mặc

- Khai thác khoáng sản…

Chỉ số tài chính HSI

Tính từ số liệu năm 2022 và khối lượng 10.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-1.644 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)-2.109 đ
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-5,57%
Biên lợi nhuận gộp-0,88%
Biên lợi nhuận ròng-8,18%
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản107,14%

Kết quả kinh doanh HSI qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2019 – 2020 – 2021 – 2022), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2022202120202019
Doanh thu thuần200,92 tỷ234,87 tỷ164,65 tỷ182,75 tỷ
Giá vốn hàng bán202,69 tỷ224,14 tỷ151,54 tỷ168,84 tỷ
Lợi nhuận gộp-1,77 tỷ10,72 tỷ13,11 tỷ13,90 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-16,39 tỷ-3,66 tỷ-1,74 tỷ224,47 triệu
Lợi nhuận sau thuế-16,44 tỷ-3,99 tỷ-2,32 tỷ-656,33 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ-16,44 tỷ-3,99 tỷ-2,32 tỷ-656,33 triệu
EBITDA-7,08 tỷ6,39 tỷ10,60 tỷ14,13 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2022202120202019
Tổng tài sản295,43 tỷ313,84 tỷ316,34 tỷ326,62 tỷ
Tài sản ngắn hạn237,92 tỷ249,75 tỷ242,65 tỷ240,64 tỷ
Tài sản dài hạn57,50 tỷ64,09 tỷ73,69 tỷ85,98 tỷ
Nợ phải trả316,51 tỷ318,44 tỷ316,95 tỷ324,91 tỷ
Vốn chủ sở hữu-21,09 tỷ-4,60 tỷ-610,68 triệu1,71 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2022202120202019
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-3,01 tỷ4,59 tỷ-596,11 triệu8,43 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư766,62 triệu-322,54 triệu-288,48 triệu328,18 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-1,40 tỷ-3,00 tỷ-2,90 tỷ-6,17 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-3,64 tỷ1,27 tỷ-3,78 tỷ2,59 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ4,23 tỷ7,87 tỷ6,60 tỷ10,39 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ3/2015Q2/2015Q1/2015Q4/2014
Doanh thu thuần70,08 tỷ148,49 tỷ148,98 tỷ48,43 tỷ
Lợi nhuận gộp8,52 tỷ8,16 tỷ-6,20 tỷ-1,06 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,83 tỷ-4,28 tỷ-20,44 tỷ-15,56 tỷ
LNST công ty mẹ2,91 tỷ-4,12 tỷ-20,28 tỷ-15,31 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2022

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-16,42 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
9,32 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
129,93 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,12 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-9,10 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
5,09 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
1,68 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-249,87 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-68,87 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-354,06 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-3,01 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,61 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
255,21 triệu
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,12 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
766,62 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,40 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-1,40 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-3,64 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
7,87 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
4,23 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hóa chất

75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.

Câu hỏi thường gặp về HSI

HSI là công ty gì?
HSI là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Vật tư tổng hợp và Phân bón Hóa sinh, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hóa chất. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0303951558. Trụ sở tại Ấp 5 - Đường số 8 - X. Phạm Văn Cội - H. Củ Chi - Tp. HCM.
Cổ phiếu HSI niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HSI bắt đầu giao dịch ngày 11/05/2015 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 09/09/2003.
Vốn hóa của HSI là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HSI đạt 170,00 tỷ, tính theo phiên ngày 13/04/2026. Khối lượng niêm yết 10.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 973 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HSI ra sao?
Theo báo cáo năm 2022: doanh thu 200,92 tỷ, lợi nhuận sau thuế -16,44 tỷ. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HSI?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Lê Phương. Tổng giám đốc: Ông Trần Đức Đạm Khánh. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASCS.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2022 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 13/04/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0303951558.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ