Công ty Cổ phần Harec Đầu tư và Thương mại (HRB)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HRB
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Harec Đầu tư và Thương mại là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 06/11/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1001 toàn thị trường và thứ 102/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
40.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
154,20 tỷ
6.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
63 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
47,30 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
22,28 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 47,10%
Số lao động
1
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HRB

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)60.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)38.000 đ
Khối lượng bình quân phiên2
Giá trị giao dịch bình quân phiên78.313 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán300

Hồ sơ Công ty Cổ phần Harec Đầu tư và Thương mại

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Harec Đầu tư và Thương mại
Mã chứng khoán
HRB
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
06/11/2017
Vốn điều lệ
63 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
6.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Hoàng Quang Thành
Địa chỉ
Tòa nhà Harec - Số 4 - Phố Láng Hạ - P. Giảng Võ - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3772 4330

Lĩnh vực kinh doanh

- Dịch vụ trông giữ xe

- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan

- Lắp đặt hệ thống điện, cấp thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí

- Kinh doanh bất động sản, nhà hàng và các dịch vụ ăn uống lưu động

- Kinh doanh siêu thị thương mại, dịch vụ cho thuê văn phòng...

Chỉ số tài chính HRB

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 6.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.713 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)22.258 đ
P/E — giá trên lợi nhuận6,92 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,15 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu16,68%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản13,24%
Biên lợi nhuận gộp89,20%
Biên lợi nhuận ròng47,10%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,26 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản20,66%

Kết quả kinh doanh HRB qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần47,30 tỷ43,98 tỷ42,47 tỷ35,94 tỷ
Giá vốn hàng bán5,11 tỷ4,80 tỷ4,52 tỷ4,38 tỷ
Lợi nhuận gộp42,19 tỷ39,19 tỷ37,95 tỷ31,57 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD29,18 tỷ28,25 tỷ30,51 tỷ23,28 tỷ
Lợi nhuận sau thuế22,28 tỷ22,72 tỷ23,34 tỷ17,59 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ22,28 tỷ22,72 tỷ23,34 tỷ17,59 tỷ
EBITDA31,53 tỷ30,44 tỷ32,70 tỷ25,51 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản168,32 tỷ163,15 tỷ164,19 tỷ162,00 tỷ
Tài sản ngắn hạn122,85 tỷ115,58 tỷ115,53 tỷ111,20 tỷ
Tài sản dài hạn45,47 tỷ47,57 tỷ48,66 tỷ50,80 tỷ
Nợ phải trả34,77 tỷ29,52 tỷ29,95 tỷ33,08 tỷ
Vốn chủ sở hữu133,55 tỷ133,64 tỷ134,23 tỷ128,92 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh20,74 tỷ13,98 tỷ11,70 tỷ14,00 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư1,75 tỷ5,44 tỷ3,92 tỷ406,70 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-19,33 tỷ-19,33 tỷ-15,84 tỷ-18,39 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ3,16 tỷ82,61 triệu-228,53 triệu-3,98 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ6,45 tỷ3,29 tỷ3,21 tỷ3,43 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
28,70 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,35 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-5,59 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
25,47 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-263,94 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
5,33 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-253,10 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-6,54 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
-3,00 tỷ
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
20,74 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
152,47 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
-155,91 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
5,19 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
1,75 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-19,33 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-19,33 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
3,16 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
3,29 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
6,45 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về HRB

HRB là công ty gì?
HRB là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Harec Đầu tư và Thương mại, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0102116074 . Trụ sở tại Tòa nhà Harec - Số 4 - Phố Láng Hạ - P. Giảng Võ - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu HRB niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HRB bắt đầu giao dịch ngày 06/11/2017 trên UPCoM.
Vốn hóa của HRB là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HRB đạt 154,20 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 6.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1001 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HRB ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 47,30 tỷ, lợi nhuận sau thuế 22,28 tỷ, ROE 16,68%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HRB?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Hoàng Quang Thành.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0102116074 .
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ