Công ty Cổ phần Khu công nghiệp Hiệp Phước (HPI)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HPI
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Khu công nghiệp Hiệp Phước là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 05/10/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 454 toàn thị trường và thứ 65/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
15.300 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
960,00 tỷ
60.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
600 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
93,92 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
12,46 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 13,26%
Số lao động
132
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HPI

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)33.900 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)15.300 đ
Khối lượng bình quân phiên1.392
Giá trị giao dịch bình quân phiên34,11 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Khu công nghiệp Hiệp Phước

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Khu công nghiệp Hiệp Phước
Mã chứng khoán
HPI
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
05/10/2017
Vốn điều lệ
600 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
60.000.000 cổ phiếu
Số lao động
132 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Văn Thịnh
Tổng giám đốc
Ông Huỳnh Bảo Đức
Địa chỉ
Khu B - Đuờng số 1 - KCN Hiệp Phước - X. Hiệp Phước - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3780 0345

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh nhà ở, cho thuê văn phòng làm việc, kho bãi trong KCN.

- Kinh doanh bến phao neo tàu, kinh doanh cơ sở hạ tầng KCN, kinh doanh bất động sản.

- Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác.

- Khai thác, xử lý và cung cấp nước.

- Thoát nước và xử lý nước thải.

- Dịch vụ lưu trú - cơ sở lưu trú khác...

Chỉ số tài chính HPI

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 60.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu208 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)7.324 đ
P/E — giá trên lợi nhuận77,06 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,18 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu2,84%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,52%
Biên lợi nhuận gộp17,36%
Biên lợi nhuận ròng13,26%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu4,40 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản81,49%

Kết quả kinh doanh HPI qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần93,92 tỷ97,16 tỷ83,67 tỷ142,78 tỷ
Giá vốn hàng bán40,94 tỷ-24,51 tỷ34,64 tỷ122,86 tỷ
Lợi nhuận gộp16,30 tỷ57,75 tỷ-11,99 tỷ19,93 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD16,28 tỷ62,34 tỷ65,20 tỷ30,31 tỷ
Lợi nhuận sau thuế12,46 tỷ66,20 tỷ67,46 tỷ32,70 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ12,46 tỷ66,20 tỷ67,46 tỷ32,70 tỷ
EBITDA25,48 tỷ73,61 tỷ72,00 tỷ103,01 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản2,37 nghìn tỷ2,40 nghìn tỷ2,45 nghìn tỷ2,42 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,83 nghìn tỷ829,47 tỷ913,91 tỷ931,80 tỷ
Tài sản dài hạn545,21 tỷ1,57 nghìn tỷ1,54 nghìn tỷ1,49 nghìn tỷ
Nợ phải trả1,93 nghìn tỷ1,97 nghìn tỷ2,09 nghìn tỷ2,13 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu439,41 tỷ427,69 tỷ362,22 tỷ295,48 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-29,12 tỷ-105,92 tỷ21,96 tỷ-19,51 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư63,39 tỷ627,20 tỷ-54,06 tỷ17,52 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-6,19 tỷ-6,19 tỷ-6,19 tỷ-4,64 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ28,08 tỷ515,09 tỷ-38,29 tỷ-6,64 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ557,64 tỷ529,55 tỷ14,46 tỷ52,75 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần24,64 tỷ23,95 tỷ21,44 tỷ24,63 tỷ
Lợi nhuận gộp1,16 tỷ9,07 tỷ8,54 tỷ9,03 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,11 tỷ6,16 tỷ6,17 tỷ5,26 tỷ
LNST công ty mẹ1,11 tỷ6,16 tỷ6,17 tỷ5,26 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
15,12 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
9,19 tỷ
Các khoản dự phòng
4,12 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-2,89 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-27,55 tỷ
Chi phí đi vay
2,00 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-1,24 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
11,88 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
32,38 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-70,41 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
266,82 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-2,00 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-29,12 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-2,67 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
304,55 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-408,10 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
446,40 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
27,46 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
63,39 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-6,19 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-6,19 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
28,08 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
529,55 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
2,89 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
557,64 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về HPI

HPI là công ty gì?
HPI là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Khu công nghiệp Hiệp Phước, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0305046979. Trụ sở tại Khu B - Đuờng số 1 - KCN Hiệp Phước - X. Hiệp Phước - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu HPI niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HPI bắt đầu giao dịch ngày 05/10/2017 trên UPCoM.
Vốn hóa của HPI là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HPI đạt 960,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 60.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 454 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HPI ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 93,92 tỷ, lợi nhuận sau thuế 12,46 tỷ, ROE 2,84%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HPI?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Văn Thịnh. Tổng giám đốc: Ông Huỳnh Bảo Đức.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0305046979.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ