Công ty Cổ phần Hóa chất Hưng Phát Hà Bắc (HPH)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HPH
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Hóa chất Hưng Phát Hà Bắc là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 28/12/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1235 toàn thị trường và thứ 63/75 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
13.000 đ
+500 đ (+4,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
80,00 tỷ
8.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
84 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
110,36 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-4,85 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -4,39%
Số lao động
64
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HPH

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)13.300 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)10.500 đ
Khối lượng bình quân phiên95
Giá trị giao dịch bình quân phiên1,07 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Hóa chất Hưng Phát Hà Bắc

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Hóa chất Hưng Phát Hà Bắc
Mã chứng khoán
HPH
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hóa chất
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
28/12/2017
Vốn điều lệ
84 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
8.000.000 cổ phiếu
Số lao động
64 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trương Xuân Hoàng
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Thế Hùng
Địa chỉ
Tổ dân phố Hòa Yên - P. Bắc Giang - T. Bắc Ninh
Điện thoại
(84.024) 352 6577

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, kinh doanh Hydrogen Peroxide (H2O2), tên thương mại: Ôxy già.

- Kinh doanh phân bón phục vụ nông nghiệp, các loại hoá chất khác.

- Kinh doanh vật tư nông nghiệp.

- Xuất nhập khẩu các sản phẩm hóa chất và phân bón, nguyên vật liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, máy móc thiết bị và các mặt hàng mà công ty kinh doanh.

- Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi các loại hàng hóa. bán, ký gửi

- Kinh doanh vận tải hàng hóa.

- Buôn bán máy móc thiết bị, phương tiện vận tải.

- Mua bán cổ phiếu trái phiếu trên thị trường chứng khoán.

- Kinh doanh bất động sản.

- Xây dựng các công trình dân dụng, công trình công nghiệp, công trình giao thông, kinh doanh vật liệu xây dựng.

- Lắp đặt trang thiết bị cho các công trình xây dựng, hoàn thiện các công trình xây dựng. Liên doanh, liên kết với các tổ chức trong và ngoài nước.

Chỉ số tài chính HPH

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 8.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-606 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.010 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,83 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-5,04%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-4,54%
Biên lợi nhuận gộp5,02%
Biên lợi nhuận ròng-4,39%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,11 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản9,92%

Kết quả kinh doanh HPH qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần110,36 tỷ385,51 tỷ110,36 tỷ99,30 tỷ100,78 tỷ
Giá vốn hàng bán104,82 tỷ352,92 tỷ104,82 tỷ80,85 tỷ78,26 tỷ
Lợi nhuận gộp5,54 tỷ32,59 tỷ5,54 tỷ18,46 tỷ22,51 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-4,32 tỷ5,68 tỷ-4,32 tỷ12,28 tỷ15,23 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-4,85 tỷ5,36 tỷ-4,85 tỷ6,23 tỷ12,71 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-4,85 tỷ5,36 tỷ-4,85 tỷ6,23 tỷ12,71 tỷ
EBITDA9,82 tỷ20,19 tỷ9,82 tỷ25,63 tỷ28,18 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản106,66 tỷ161,48 tỷ106,66 tỷ124,43 tỷ118,47 tỷ
Tài sản ngắn hạn28,46 tỷ95,11 tỷ28,46 tỷ27,98 tỷ31,98 tỷ
Tài sản dài hạn78,20 tỷ66,37 tỷ78,20 tỷ96,45 tỷ86,49 tỷ
Nợ phải trả10,58 tỷ60,04 tỷ10,58 tỷ23,35 tỷ9,94 tỷ
Vốn chủ sở hữu96,08 tỷ101,44 tỷ96,08 tỷ101,08 tỷ108,53 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh17,77 tỷ22,10 tỷ17,77 tỷ-15,70 tỷ36,07 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-3,17 tỷ-6,56 tỷ-3,17 tỷ12,55 tỷ-17,89 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-10,49 tỷ24,99 tỷ-10,49 tỷ6,03 tỷ-26,57 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ4,10 tỷ40,53 tỷ4,10 tỷ2,88 tỷ-8,39 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ11,83 tỷ52,37 tỷ11,83 tỷ7,73 tỷ4,85 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-4,85 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
14,14 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
57,28 triệu
Chi phí đi vay
249,40 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
9,60 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
2,10 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
1,53 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-1,53 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
8,10 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-260,51 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,65 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-120,70 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
17,77 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-3,20 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
18,18 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
4,08 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-3,17 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
11,28 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-21,68 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-96,10 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-10,49 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
4,10 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
7,73 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
11,83 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hóa chất

75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.

Câu hỏi thường gặp về HPH

HPH là công ty gì?
HPH là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Hóa chất Hưng Phát Hà Bắc, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hóa chất. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2400395807. Trụ sở tại Tổ dân phố Hòa Yên - P. Bắc Giang - T. Bắc Ninh.
Cổ phiếu HPH niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HPH bắt đầu giao dịch ngày 28/12/2017 trên UPCoM.
Vốn hóa của HPH là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HPH đạt 80,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 8.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1235 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HPH ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 110,36 tỷ, lợi nhuận sau thuế -4,85 tỷ, ROE -5,04%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HPH?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trương Xuân Hoàng. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Thế Hùng.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2400395807.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ