Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Hóa chất Hưng Phát Hà Bắc là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 28/12/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1235 toàn thị trường và thứ 63/75 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 13.300 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 10.500 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 95 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 1,07 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Sản xuất, kinh doanh Hydrogen Peroxide (H2O2), tên thương mại: Ôxy già.
- Kinh doanh phân bón phục vụ nông nghiệp, các loại hoá chất khác.
- Kinh doanh vật tư nông nghiệp.
- Xuất nhập khẩu các sản phẩm hóa chất và phân bón, nguyên vật liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, máy móc thiết bị và các mặt hàng mà công ty kinh doanh.
- Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi các loại hàng hóa. bán, ký gửi
- Kinh doanh vận tải hàng hóa.
- Buôn bán máy móc thiết bị, phương tiện vận tải.
- Mua bán cổ phiếu trái phiếu trên thị trường chứng khoán.
- Kinh doanh bất động sản.
- Xây dựng các công trình dân dụng, công trình công nghiệp, công trình giao thông, kinh doanh vật liệu xây dựng.
- Lắp đặt trang thiết bị cho các công trình xây dựng, hoàn thiện các công trình xây dựng. Liên doanh, liên kết với các tổ chức trong và ngoài nước.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 8.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -606 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 12.010 đ |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,83 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | -5,04% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -4,54% |
| Biên lợi nhuận gộp | 5,02% |
| Biên lợi nhuận ròng | -4,39% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,11 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 9,92% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 110,36 tỷ | 385,51 tỷ | 110,36 tỷ | 99,30 tỷ | 100,78 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 104,82 tỷ | 352,92 tỷ | 104,82 tỷ | 80,85 tỷ | 78,26 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 5,54 tỷ | 32,59 tỷ | 5,54 tỷ | 18,46 tỷ | 22,51 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -4,32 tỷ | 5,68 tỷ | -4,32 tỷ | 12,28 tỷ | 15,23 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -4,85 tỷ | 5,36 tỷ | -4,85 tỷ | 6,23 tỷ | 12,71 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -4,85 tỷ | 5,36 tỷ | -4,85 tỷ | 6,23 tỷ | 12,71 tỷ |
| EBITDA | 9,82 tỷ | 20,19 tỷ | 9,82 tỷ | 25,63 tỷ | 28,18 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 106,66 tỷ | 161,48 tỷ | 106,66 tỷ | 124,43 tỷ | 118,47 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 28,46 tỷ | 95,11 tỷ | 28,46 tỷ | 27,98 tỷ | 31,98 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 78,20 tỷ | 66,37 tỷ | 78,20 tỷ | 96,45 tỷ | 86,49 tỷ |
| Nợ phải trả | 10,58 tỷ | 60,04 tỷ | 10,58 tỷ | 23,35 tỷ | 9,94 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 96,08 tỷ | 101,44 tỷ | 96,08 tỷ | 101,08 tỷ | 108,53 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 17,77 tỷ | 22,10 tỷ | 17,77 tỷ | -15,70 tỷ | 36,07 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -3,17 tỷ | -6,56 tỷ | -3,17 tỷ | 12,55 tỷ | -17,89 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -10,49 tỷ | 24,99 tỷ | -10,49 tỷ | 6,03 tỷ | -26,57 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 4,10 tỷ | 40,53 tỷ | 4,10 tỷ | 2,88 tỷ | -8,39 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 11,83 tỷ | 52,37 tỷ | 11,83 tỷ | 7,73 tỷ | 4,85 tỷ |
75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.