Công ty cổ phần Du lịch - Dịch vụ Hội An (HOT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HOT
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Du lịch - Dịch vụ Hội An là doanh nghiệp ngành Du lịch và Giải trí, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 12/05/2023. Doanh nghiệp xếp thứ 1016 toàn thị trường và thứ 24/53 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
22.500 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
148,80 tỷ
8.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
80 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
136,21 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
10,47 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 7,68%
Số lao động
30
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HOT

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)23.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)11.100 đ
Khối lượng bình quân phiên169
Giá trị giao dịch bình quân phiên2,63 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Du lịch - Dịch vụ Hội An

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Du lịch - Dịch vụ Hội An
Mã chứng khoán
HOT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Du lịch và Giải trí
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
16/12/2006
Ngày niêm yết
12/05/2023
Vốn điều lệ
80 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
8.000.000 cổ phiếu
Số lao động
30 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phan Văn Bình
Tổng giám đốc
Bà Nguyễn Thị Ngọc Lan
Đơn vị kiểm toán
A&C
Địa chỉ
10 Trần Hưng Đạo - P. Hội An - Tp. Đà Nẵng
Điện thoại
(84.235) 386 4733

Lĩnh vực kinh doanh

- Dịch vụ lưu trú ngắn ngày.

- Vận tải hành khách ven biển và viễn dương.

- Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa.

- Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động.

Chỉ số tài chính HOT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 8.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.308 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)6.942 đ
P/E — giá trên lợi nhuận14,22 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,68 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu18,85%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản13,32%
Biên lợi nhuận gộp28,00%
Biên lợi nhuận ròng7,68%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,42 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản29,34%

Kết quả kinh doanh HOT qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần136,21 tỷ160,93 tỷ136,21 tỷ100,29 tỷ40,73 tỷ
Giá vốn hàng bán98,08 tỷ104,29 tỷ98,08 tỷ72,58 tỷ45,73 tỷ
Lợi nhuận gộp38,13 tỷ56,64 tỷ38,13 tỷ27,70 tỷ-5,00 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD9,94 tỷ20,59 tỷ9,94 tỷ4,98 tỷ-16,94 tỷ
Lợi nhuận sau thuế10,47 tỷ20,46 tỷ10,47 tỷ4,83 tỷ-16,73 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ10,47 tỷ20,46 tỷ10,47 tỷ4,83 tỷ-16,73 tỷ
EBITDA13,48 tỷ24,92 tỷ13,48 tỷ8,79 tỷ-12,79 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản78,59 tỷ99,64 tỷ78,59 tỷ66,72 tỷ65,65 tỷ
Tài sản ngắn hạn21,71 tỷ45,47 tỷ21,71 tỷ9,97 tỷ6,79 tỷ
Tài sản dài hạn56,88 tỷ54,17 tỷ56,88 tỷ56,75 tỷ58,86 tỷ
Nợ phải trả23,05 tỷ23,65 tỷ23,05 tỷ21,65 tỷ25,41 tỷ
Vốn chủ sở hữu55,53 tỷ76,00 tỷ55,53 tỷ45,07 tỷ40,23 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh13,77 tỷ27,30 tỷ13,77 tỷ3,21 tỷ-13,28 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-4,93 tỷ-1,66 tỷ-4,93 tỷ-1,22 tỷ-279,93 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-394,10 triệu-2,90 tỷ-394,10 triệu-1,97 tỷ5,26 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ8,45 tỷ22,74 tỷ8,45 tỷ19,06 triệu-8,30 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ11,28 tỷ34,02 tỷ11,28 tỷ2,83 tỷ2,80 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q3/2025Q2/2025Q1/2025Q4/2024
Doanh thu thuần42,93 tỷ42,93 tỷ42,20 tỷ29,68 tỷ41,91 tỷ
Lợi nhuận gộp15,65 tỷ15,65 tỷ16,99 tỷ8,55 tỷ15,72 tỷ
Lợi nhuận sau thuế3,59 tỷ3,59 tỷ7,24 tỷ2,33 tỷ5,98 tỷ
LNST công ty mẹ3,59 tỷ3,59 tỷ7,24 tỷ2,33 tỷ5,98 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
10,28 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
3,54 tỷ
Các khoản dự phòng
102,76 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-446.000 đ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-623,90 triệu
Chi phí đi vay
38,88 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
13,34 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
987,65 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
-681,39 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
1,53 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-1,30 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-36,50 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
3,60 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-68,16 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
13,77 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-2,52 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
438,59 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-3,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
151,92 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-4,93 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
5,90 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-6,29 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-394,10 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
8,45 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
2,83 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
446.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
11,28 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Du lịch và Giải trí

53 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Du lịch và Giải trí.

Câu hỏi thường gặp về HOT

HOT là công ty gì?
HOT là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Du lịch - Dịch vụ Hội An, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Du lịch và Giải trí. Mã số thuế của doanh nghiệp là 4000102418. Trụ sở tại 10 Trần Hưng Đạo - P. Hội An - Tp. Đà Nẵng.
Cổ phiếu HOT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HOT bắt đầu giao dịch ngày 12/05/2023 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 16/12/2006.
Vốn hóa của HOT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HOT đạt 148,80 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 8.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1016 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HOT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 136,21 tỷ, lợi nhuận sau thuế 10,47 tỷ, ROE 18,85%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HOT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phan Văn Bình. Tổng giám đốc: Bà Nguyễn Thị Ngọc Lan. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: A&C.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 4000102418.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ