Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2021, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Xe điện Hà Nội là doanh nghiệp ngành Du lịch và Giải trí, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) .
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 16.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 3.800 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 661 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 4,80 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 2.200 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 1.700 |
Tính từ số liệu năm 2021 và khối lượng 6.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 192 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 9.671 đ |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 1,98% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,48% |
| Biên lợi nhuận gộp | 10,35% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,55% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 3,10 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 75,58% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2018 – 2019 – 2020 – 2021), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 207,96 tỷ | 222,28 tỷ | 280,40 tỷ | 256,58 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 186,44 tỷ | 198,80 tỷ | 256,11 tỷ | 237,92 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 21,52 tỷ | 23,49 tỷ | 24,29 tỷ | 18,66 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 1,50 tỷ | 975,84 triệu | 3,06 tỷ | 2,65 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,15 tỷ | 106,07 triệu | 2,79 tỷ | 2,78 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 1,15 tỷ | 106,07 triệu | 2,79 tỷ | 2,78 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 237,64 tỷ | 247,09 tỷ | 214,17 tỷ | 161,66 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 59,53 tỷ | 78,12 tỷ | 78,20 tỷ | 62,37 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 178,11 tỷ | 168,98 tỷ | 135,96 tỷ | 99,29 tỷ |
| Nợ phải trả | 179,61 tỷ | 189,01 tỷ | 154,53 tỷ | 103,16 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 58,02 tỷ | 58,08 tỷ | 59,63 tỷ | 58,51 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|
12 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Du lịch và Giải trí.