Công ty cổ phần Rượu và Nước giải khát Hà Nội (HNR)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HNR
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Rượu và Nước giải khát Hà Nội là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 08/06/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 574 toàn thị trường và thứ 59/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
12.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
638,00 tỷ
20.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
200 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
131,33 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-5,35 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -4,07%
Số lao động
163
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HNR

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)12.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)12.000 đ
Khối lượng bình quân phiên0
Giá trị giao dịch bình quân phiên0 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Rượu và Nước giải khát Hà Nội

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Rượu và Nước giải khát Hà Nội
Mã chứng khoán
HNR
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
16/11/2006
Ngày niêm yết
08/06/2018
Vốn điều lệ
200 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
20.000.000 cổ phiếu
Số lao động
163 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Trung Kiên
Địa chỉ
94 Lò Đúc - P. Hai Bà Trưng - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3976 3763

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất cồn, rượu và các loại đồ uống có cồn, không có cồn

- Kinh doanh xuất nhập khẩu cồn rượu và các loại đồ uống có cồn, không có cồn, thiết bị vật tư, nguyên liệu phục vụ sản xuất rượu, cồn và các mặt hàng tiêu dùng, công nghiệp, thực phẩm

- Tư vấn, chuyển giao công nghệ, cung cấp thiết bị, dây chuyền sản xuất rượu cồn

- Sản xuất kinh doanh các loại bao bì và các sản phẩm lương thực, thực phẩm

- Kinh doanh vận tải hàng hóa

- Kinh doanh khách sạn, nhà ở và dịch vụ cho thuê nhà ở, văn phòng, cửa hàng...

Chỉ số tài chính HNR

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 20.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-267 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)17.101 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,87 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-1,56%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-1,46%
Biên lợi nhuận gộp31,75%
Biên lợi nhuận ròng-4,07%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,07 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản6,36%

Kết quả kinh doanh HNR qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần131,33 tỷ121,61 tỷ108,48 tỷ119,57 tỷ
Giá vốn hàng bán79,50 tỷ74,92 tỷ72,64 tỷ83,29 tỷ
Lợi nhuận gộp41,70 tỷ37,32 tỷ28,26 tỷ27,61 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-6,81 tỷ-8,75 tỷ-10,09 tỷ-15,88 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-5,35 tỷ-8,43 tỷ-9,86 tỷ-16,63 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-5,35 tỷ-8,43 tỷ-9,86 tỷ-16,63 tỷ
EBITDA11,68 tỷ10,23 tỷ8,90 tỷ3,17 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản365,23 tỷ370,38 tỷ375,92 tỷ365,83 tỷ
Tài sản ngắn hạn287,61 tỷ273,49 tỷ258,59 tỷ228,27 tỷ
Tài sản dài hạn77,62 tỷ96,90 tỷ117,33 tỷ137,55 tỷ
Nợ phải trả23,22 tỷ23,01 tỷ20,12 tỷ22,41 tỷ
Vốn chủ sở hữu342,02 tỷ347,37 tỷ355,80 tỷ343,41 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-3,70 tỷ14,58 tỷ-17,39 tỷ-4,25 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-5,45 tỷ-13,52 tỷ18,30 tỷ5,74 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-9,15 tỷ1,06 tỷ912,51 triệu1,49 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ2,63 tỷ11,87 tỷ10,67 tỷ9,71 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần43,38 tỷ25,76 tỷ38,87 tỷ30,72 tỷ
Lợi nhuận gộp15,94 tỷ5,92 tỷ12,53 tỷ12,69 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,95 tỷ-4,37 tỷ771,14 triệu-75,40 triệu
LNST công ty mẹ1,95 tỷ-4,37 tỷ771,14 triệu-75,40 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-5,35 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
18,49 tỷ
Các khoản dự phòng
1,11 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
71,53 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-7,32 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
7,00 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-4,70 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-6,39 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-291,93 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
677,51 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-2,20 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-3,70 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-317,85 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,65 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-74,21 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
62,07 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
5,35 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-5,45 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-9,15 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
11,87 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-84,08 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
2,63 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về HNR

HNR là công ty gì?
HNR là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Rượu và Nước giải khát Hà Nội, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0103014424. Trụ sở tại 94 Lò Đúc - P. Hai Bà Trưng - Tp. Hà Nội .
Cổ phiếu HNR niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HNR bắt đầu giao dịch ngày 08/06/2018 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 16/11/2006.
Vốn hóa của HNR là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HNR đạt 638,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 20.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 574 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HNR ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 131,33 tỷ, lợi nhuận sau thuế -5,35 tỷ, ROE -1,56%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HNR?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Trung Kiên.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0103014424.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ