Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Rượu và Nước giải khát Hà Nội là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 08/06/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 574 toàn thị trường và thứ 59/165 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 12.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 12.000 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 0 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 0 đ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Sản xuất cồn, rượu và các loại đồ uống có cồn, không có cồn
- Kinh doanh xuất nhập khẩu cồn rượu và các loại đồ uống có cồn, không có cồn, thiết bị vật tư, nguyên liệu phục vụ sản xuất rượu, cồn và các mặt hàng tiêu dùng, công nghiệp, thực phẩm
- Tư vấn, chuyển giao công nghệ, cung cấp thiết bị, dây chuyền sản xuất rượu cồn
- Sản xuất kinh doanh các loại bao bì và các sản phẩm lương thực, thực phẩm
- Kinh doanh vận tải hàng hóa
- Kinh doanh khách sạn, nhà ở và dịch vụ cho thuê nhà ở, văn phòng, cửa hàng...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 20.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -267 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 17.101 đ |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,87 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | -1,56% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -1,46% |
| Biên lợi nhuận gộp | 31,75% |
| Biên lợi nhuận ròng | -4,07% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,07 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 6,36% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 131,33 tỷ | 121,61 tỷ | 108,48 tỷ | 119,57 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 79,50 tỷ | 74,92 tỷ | 72,64 tỷ | 83,29 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 41,70 tỷ | 37,32 tỷ | 28,26 tỷ | 27,61 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -6,81 tỷ | -8,75 tỷ | -10,09 tỷ | -15,88 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -5,35 tỷ | -8,43 tỷ | -9,86 tỷ | -16,63 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -5,35 tỷ | -8,43 tỷ | -9,86 tỷ | -16,63 tỷ |
| EBITDA | 11,68 tỷ | 10,23 tỷ | 8,90 tỷ | 3,17 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 365,23 tỷ | 370,38 tỷ | 375,92 tỷ | 365,83 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 287,61 tỷ | 273,49 tỷ | 258,59 tỷ | 228,27 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 77,62 tỷ | 96,90 tỷ | 117,33 tỷ | 137,55 tỷ |
| Nợ phải trả | 23,22 tỷ | 23,01 tỷ | 20,12 tỷ | 22,41 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 342,02 tỷ | 347,37 tỷ | 355,80 tỷ | 343,41 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -3,70 tỷ | 14,58 tỷ | -17,39 tỷ | -4,25 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -5,45 tỷ | -13,52 tỷ | 18,30 tỷ | 5,74 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -9,15 tỷ | 1,06 tỷ | 912,51 triệu | 1,49 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 2,63 tỷ | 11,87 tỷ | 10,67 tỷ | 9,71 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 43,38 tỷ | 25,76 tỷ | 38,87 tỷ | 30,72 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 15,94 tỷ | 5,92 tỷ | 12,53 tỷ | 12,69 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,95 tỷ | -4,37 tỷ | 771,14 triệu | -75,40 triệu |
| LNST công ty mẹ | 1,95 tỷ | -4,37 tỷ | 771,14 triệu | -75,40 triệu |
165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.