Công ty Cổ phần Hanel Xốp nhựa (HNP)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HNP
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Hanel Xốp nhựa là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 20/12/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 1161 toàn thị trường và thứ 59/75 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
30.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
100,00 tỷ
5.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
50 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
339,87 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
6,69 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,97%
Số lao động
213
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HNP

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)30.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)10.700 đ
Khối lượng bình quân phiên628
Giá trị giao dịch bình quân phiên6,83 triệu
Khối lượng nước ngoài mua69.000
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Hanel Xốp nhựa

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Hanel Xốp nhựa
Mã chứng khoán
HNP
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hóa chất
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
09/02/1994
Ngày niêm yết
20/12/2016
Vốn điều lệ
50 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
5.000.000 cổ phiếu
Số lao động
213 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Nguyễn Minh Trang
Địa chỉ
B15 - Đường Công nghiệp 6 - KCN Sài Đồng B - P. Long Biên - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3875 3213

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất các sản phẩm từ plastic, xốp EPS cho công nghiệp và dân dụng

- Sản xuất các sản phẩm nhựa ép phun cho công nghệ và dân dụng

- Sản xuất các sản phẩm nhựa bằng công nghệ chân không

- Dịch vụ vận tải hàng hóa

- Sản xuất các thiết bị phân phối điện, phân phối nước...

Chỉ số tài chính HNP

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.338 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)26.782 đ
P/E — giá trên lợi nhuận14,95 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,75 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu5,00%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,75%
Biên lợi nhuận gộp15,84%
Biên lợi nhuận ròng1,97%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,33 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản24,86%

Kết quả kinh doanh HNP qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần339,87 tỷ352,87 tỷ308,91 tỷ402,41 tỷ
Giá vốn hàng bán286,04 tỷ304,31 tỷ270,81 tỷ350,80 tỷ
Lợi nhuận gộp53,83 tỷ48,36 tỷ38,10 tỷ51,61 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD8,89 tỷ8,76 tỷ4,29 tỷ9,94 tỷ
Lợi nhuận sau thuế6,69 tỷ6,27 tỷ3,03 tỷ7,74 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ6,69 tỷ6,27 tỷ3,03 tỷ7,74 tỷ
EBITDA19,24 tỷ20,03 tỷ17,03 tỷ24,50 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản178,22 tỷ187,77 tỷ174,61 tỷ191,87 tỷ
Tài sản ngắn hạn124,97 tỷ127,96 tỷ104,63 tỷ109,67 tỷ
Tài sản dài hạn53,25 tỷ59,80 tỷ69,98 tỷ82,20 tỷ
Nợ phải trả44,31 tỷ56,47 tỷ46,78 tỷ60,30 tỷ
Vốn chủ sở hữu133,91 tỷ131,30 tỷ127,83 tỷ131,58 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-1,92 tỷ28,04 tỷ14,26 tỷ8,04 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-1,63 tỷ-1,93 tỷ-1,37 tỷ3,33 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-2,73 tỷ-6,54 tỷ-18,74 tỷ-20,44 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-6,28 tỷ19,57 tỷ-5,85 tỷ-9,07 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ18,75 tỷ24,99 tỷ5,40 tỷ11,24 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
9,02 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
10,35 tỷ
Các khoản dự phòng
1,40 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
107,04 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-383,40 triệu
Chi phí đi vay
576,95 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
21,07 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-3,01 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-874,61 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-13,17 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-2,54 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-576,95 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,50 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-323,59 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-1,92 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-2,01 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
380,88 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,53 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-1,63 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
123,99 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-123,72 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-3,00 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-2,73 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-6,28 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
24,99 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
44,19 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
18,75 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hóa chất

75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.

Câu hỏi thường gặp về HNP

HNP là công ty gì?
HNP là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Hanel Xốp nhựa, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hóa chất. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100738312. Trụ sở tại B15 - Đường Công nghiệp 6 - KCN Sài Đồng B - P. Long Biên - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu HNP niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HNP bắt đầu giao dịch ngày 20/12/2016 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 09/02/1994.
Vốn hóa của HNP là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HNP đạt 100,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 5.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1161 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HNP ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 339,87 tỷ, lợi nhuận sau thuế 6,69 tỷ, ROE 5,00%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HNP?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Nguyễn Minh Trang.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100738312.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ