Công ty Cổ phần Sữa Hà Nội (HNM)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HNM
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Sữa Hà Nội là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 19/06/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 755 toàn thị trường và thứ 78/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
7.600 đ
+100 đ (+1,33%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
330,00 tỷ
44.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
444 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
743,92 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
17,45 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,35%
Số lao động
440
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HNM

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)9.900 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)7.000 đ
Khối lượng bình quân phiên446.329
Giá trị giao dịch bình quân phiên3,69 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán4.000

Hồ sơ Công ty Cổ phần Sữa Hà Nội

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Sữa Hà Nội
Mã chứng khoán
HNM
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
02/11/2001
Ngày niêm yết
19/06/2020
Vốn điều lệ
444 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
44.000.000 cổ phiếu
Số lao động
440 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Hà Quang Tuấn
Đơn vị kiểm toán
Ernst & Young
Địa chỉ
Km số 9 Bắc Thăng Long - Nội Bài - X. Quang Minh - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3886 6567

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất và buôn bán: Sữa bò, sữa đậu nành, các sản phẩm từ sữa, chế biến các sản phẩm nông sản thực phẩm, các loại nước uống trái cây

- Buôn bán nguyên vật liệu, thiết bị vật tư và sản phẩm ngành sữa, ngành chế biến thực phẩm...

Chỉ số tài chính HNM

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 44.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu397 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.731 đ
P/E — giá trên lợi nhuận18,91 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,70 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu3,70%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,99%
Biên lợi nhuận gộp16,49%
Biên lợi nhuận ròng2,35%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,86 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản46,15%

Kết quả kinh doanh HNM qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần743,92 tỷ722,94 tỷ704,06 tỷ486,63 tỷ
Giá vốn hàng bán611,40 tỷ601,94 tỷ579,19 tỷ377,89 tỷ
Lợi nhuận gộp122,68 tỷ112,45 tỷ119,62 tỷ106,27 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD17,89 tỷ32,11 tỷ40,21 tỷ45,38 tỷ
Lợi nhuận sau thuế17,45 tỷ29,59 tỷ33,64 tỷ38,29 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ17,45 tỷ29,59 tỷ33,64 tỷ38,29 tỷ
EBITDA35,31 tỷ47,12 tỷ36,86 tỷ54,41 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản876,78 tỷ605,42 tỷ683,30 tỷ509,42 tỷ
Tài sản ngắn hạn532,36 tỷ383,18 tỷ374,55 tỷ319,45 tỷ
Tài sản dài hạn344,42 tỷ222,24 tỷ308,75 tỷ189,97 tỷ
Nợ phải trả404,63 tỷ129,74 tỷ237,21 tỷ340,63 tỷ
Vốn chủ sở hữu472,14 tỷ475,68 tỷ446,09 tỷ168,78 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh29,50 tỷ138,56 tỷ7,00 tỷ12,19 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-130,18 tỷ-71,04 tỷ-103,98 tỷ-4,15 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính193,97 tỷ-59,39 tỷ97,20 tỷ-6,38 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ93,29 tỷ8,13 tỷ221,61 triệu1,65 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ104,85 tỷ11,53 tỷ3,40 tỷ3,18 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần192,22 tỷ154,69 tỷ194,57 tỷ183,50 tỷ
Lợi nhuận gộp35,73 tỷ27,98 tỷ25,44 tỷ32,78 tỷ
Lợi nhuận sau thuế3,74 tỷ1,61 tỷ8,07 tỷ5,00 tỷ
LNST công ty mẹ3,74 tỷ1,61 tỷ8,07 tỷ5,00 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
21,87 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
17,42 tỷ
Các khoản dự phòng
1,33 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-111,20 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-95,63 triệu
Chi phí đi vay
9,79 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
50,21 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-57,57 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-3,37 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
50,81 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
42,90 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-46,44 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-7,03 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
4,49 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
29,50 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-130,27 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
8,00 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
87,63 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-130,18 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
338,67 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-123,71 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-20,99 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
193,97 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
93,29 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
11,53 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
28,15 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
104,85 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về HNM

HNM là công ty gì?
HNM là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Sữa Hà Nội, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0101218588. Trụ sở tại Km số 9 Bắc Thăng Long - Nội Bài - X. Quang Minh - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu HNM niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HNM bắt đầu giao dịch ngày 19/06/2020 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 02/11/2001.
Vốn hóa của HNM là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HNM đạt 330,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 44.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 755 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HNM ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 743,92 tỷ, lợi nhuận sau thuế 17,45 tỷ, ROE 3,70%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HNM?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Hà Quang Tuấn. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Ernst & Young .

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0101218588.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ