Công ty cổ phần Thực phẩm Hữu Nghị (HNF)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HNF
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Thực phẩm Hữu Nghị là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 03/11/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 701 toàn thị trường và thứ 74/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
26.200 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
390,00 tỷ
30.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
300 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,96 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
102,33 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 5,23%
Số lao động
279
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HNF

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)39.200 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)23.100 đ
Khối lượng bình quân phiên7.938
Giá trị giao dịch bình quân phiên236,26 triệu
Khối lượng nước ngoài mua7.300
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Thực phẩm Hữu Nghị

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Thực phẩm Hữu Nghị
Mã chứng khoán
HNF
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
27/06/2005
Ngày niêm yết
03/11/2015
Vốn điều lệ
300 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
30.000.000 cổ phiếu
Số lao động
279 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trịnh Trung Hiếu
Đơn vị kiểm toán
AN VIET
Địa chỉ
Số 122 Định Công - P. Phương Liệt - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3864 2579 - 3864 3362

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất các loại bánh, kẹo, mứt, thực phẩm chế biến, đồ uống có cồn

- Xuất khẩu các mặt hàng nông sản, thực phẩm

- Nhập khẩu và phân phối các sản phẩm như: đường, bánh kẹo, thuốc lá, nguyên liệu, hương liệu...

Chỉ số tài chính HNF

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 30.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.411 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)24.242 đ
P/E — giá trên lợi nhuận3,81 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,54 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu14,07%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản5,01%
Biên lợi nhuận gộp27,80%
Biên lợi nhuận ròng5,23%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,81 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản64,42%

Kết quả kinh doanh HNF qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,96 nghìn tỷ2,12 nghìn tỷ1,92 nghìn tỷ2,11 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,26 nghìn tỷ1,33 nghìn tỷ1,28 nghìn tỷ1,41 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp543,95 tỷ640,85 tỷ481,16 tỷ556,41 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD118,65 tỷ204,47 tỷ80,99 tỷ136,69 tỷ
Lợi nhuận sau thuế102,33 tỷ178,34 tỷ70,95 tỷ120,00 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ102,33 tỷ178,34 tỷ70,95 tỷ120,00 tỷ
EBITDA188,38 tỷ272,15 tỷ149,36 tỷ198,32 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản2,04 nghìn tỷ2,07 nghìn tỷ1,87 nghìn tỷ2,04 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn972,98 tỷ1,20 nghìn tỷ965,04 tỷ964,80 tỷ
Tài sản dài hạn1,07 nghìn tỷ866,96 tỷ903,83 tỷ1,08 nghìn tỷ
Nợ phải trả1,32 nghìn tỷ1,37 nghìn tỷ1,29 nghìn tỷ1,38 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu727,26 tỷ693,84 tỷ579,05 tỷ664,10 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh204,61 tỷ241,56 tỷ160,47 tỷ167,21 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-71,97 tỷ-224,18 tỷ216,96 tỷ-130,03 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-55,66 tỷ-43,09 tỷ-230,94 tỷ-56,19 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ76,98 tỷ-25,71 tỷ146,49 tỷ-19,01 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ231,58 tỷ154,37 tỷ179,39 tỷ32,90 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần565,82 tỷ573,95 tỷ411,05 tỷ378,16 tỷ
Lợi nhuận gộp167,98 tỷ181,89 tỷ118,47 tỷ97,74 tỷ
Lợi nhuận sau thuế27,84 tỷ39,76 tỷ29,20 tỷ8,54 tỷ
LNST công ty mẹ27,84 tỷ39,76 tỷ29,20 tỷ8,54 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
120,45 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
69,73 tỷ
Các khoản dự phòng
109,31 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-176,88 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-11,79 tỷ
Chi phí đi vay
38,17 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
216,50 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
85,20 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
13,53 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-49,66 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
4,72 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-38,14 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-27,32 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-221,84 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
204,61 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-325,87 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
336,36 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-100,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
344,35 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
9,23 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-71,97 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,60 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,59 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-7,98 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-59,88 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-55,66 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
76,98 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
154,37 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
232,45 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
231,58 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về HNF

HNF là công ty gì?
HNF là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Thực phẩm Hữu Nghị, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0102109239. Trụ sở tại Số 122 Định Công - P. Phương Liệt - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu HNF niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HNF bắt đầu giao dịch ngày 03/11/2015 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 27/06/2005.
Vốn hóa của HNF là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HNF đạt 390,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 30.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 701 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HNF ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,96 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 102,33 tỷ, ROE 14,07%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HNF?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trịnh Trung Hiếu. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AN VIET .

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0102109239.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ