Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2020, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Hanel là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) .
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 18.800 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 9.700 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 46.561 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 550,98 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 75.200 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 73.400 |
Tính từ số liệu năm 2020 . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 1,82% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 1,33% |
| Biên lợi nhuận gộp | 12,88% |
| Biên lợi nhuận ròng | 5,49% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,37 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 27,08% |
Số liệu 3 năm tài chính gần nhất (2018 – 2019 – 2020), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 790,90 tỷ | 844,92 tỷ | 1,07 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 689,00 tỷ | 732,03 tỷ | 980,20 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 101,90 tỷ | 112,25 tỷ | 90,89 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 57,33 tỷ | 152,80 tỷ | 118,67 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 43,43 tỷ | 138,31 tỷ | 236,38 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 36,28 tỷ | 132,46 tỷ | 237,66 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 3,27 nghìn tỷ | 3,25 nghìn tỷ | 3,37 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 801,13 tỷ | 726,16 tỷ | 879,75 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 2,47 nghìn tỷ | 2,52 nghìn tỷ | 2,49 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 885,59 tỷ | 868,28 tỷ | 1,12 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 2,38 nghìn tỷ | 2,38 nghìn tỷ | 2,25 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|
12 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.