Công ty Cổ phần Thủy điện Hủa Na (HNA)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HNA
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Thủy điện Hủa Na là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 12/01/2024. Doanh nghiệp xếp thứ 185 toàn thị trường và thứ 15/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
21.500 đ
+100 đ (+0,47%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
5,03 nghìn tỷ
235.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
2.352 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,15 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
475,81 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 41,24%
Số lao động
6
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HNA

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)26.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)20.100 đ
Khối lượng bình quân phiên5.420
Giá trị giao dịch bình quân phiên122,64 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Thủy điện Hủa Na

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Thủy điện Hủa Na
Mã chứng khoán
HNA
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
12/01/2024
Vốn điều lệ
2.352 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
235.000.000 cổ phiếu
Số lao động
6 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Hoàng Xuân Thành
Địa chỉ
Tầng 9 - Tòa nhà Dầu khí Nghệ An - Số 07 - Đường Quang Trung - P. Thành Vinh - T. Nghệ An
Điện thoại
(84.238) 358 8766

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, truyền tải và phân phối điện: sản xuất, mua bán điện năng

- Lắp đặt hệ thống điện

- Khai thác quặng sắt, quặng kim loại, đá cát sỏi

- Kinh doanh bất động sản, dịch vụ lưu trú ngắn ngày...

Chỉ số tài chính HNA

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 235.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.025 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)14.752 đ
P/E — giá trên lợi nhuận10,57 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,45 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu13,72%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản11,99%
Biên lợi nhuận gộp48,21%
Biên lợi nhuận ròng41,24%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,14 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản12,66%

Kết quả kinh doanh HNA qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,15 nghìn tỷ788,95 tỷ748,75 tỷ1,18 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán597,42 tỷ466,55 tỷ445,65 tỷ467,53 tỷ
Lợi nhuận gộp556,21 tỷ322,40 tỷ303,10 tỷ708,06 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD501,43 tỷ283,96 tỷ249,34 tỷ614,63 tỷ
Lợi nhuận sau thuế475,81 tỷ269,75 tỷ236,52 tỷ583,47 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ475,81 tỷ269,75 tỷ236,52 tỷ583,47 tỷ
EBITDA828,78 tỷ576,32 tỷ533,85 tỷ898,83 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản3,97 nghìn tỷ4,01 nghìn tỷ3,48 nghìn tỷ3,94 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn881,30 tỷ624,05 tỷ465,70 tỷ671,63 tỷ
Tài sản dài hạn3,09 nghìn tỷ3,39 nghìn tỷ3,02 nghìn tỷ3,27 nghìn tỷ
Nợ phải trả502,60 tỷ767,20 tỷ254,55 tỷ582,89 tỷ
Vốn chủ sở hữu3,47 nghìn tỷ3,24 nghìn tỷ3,23 nghìn tỷ3,36 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh768,23 tỷ733,61 tỷ334,05 tỷ796,62 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-530,79 tỷ-495,93 tỷ199,11 tỷ-218,32 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-332,26 tỷ86,52 tỷ-686,14 tỷ-503,27 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-94,82 tỷ324,20 tỷ-152,98 tỷ75,04 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ322,09 tỷ416,93 tỷ92,66 tỷ245,64 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần205,43 tỷ430,51 tỷ175,58 tỷ245,45 tỷ
Lợi nhuận gộp108,91 tỷ270,11 tỷ54,18 tỷ107,90 tỷ
Lợi nhuận sau thuế94,81 tỷ245,38 tỷ40,54 tỷ92,96 tỷ
LNST công ty mẹ94,81 tỷ245,38 tỷ40,54 tỷ92,96 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
501,31 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
327,35 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
16,98 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-17,35 tỷ
Chi phí đi vay
27,98 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
839,30 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
4,26 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
2,31 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-10,00 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
7,23 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-28,52 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-25,81 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-20,54 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
768,23 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-184,12 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-495,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
135,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
13,34 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-530,79 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
8,19 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-106,04 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-234,41 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-332,26 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-94,82 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
416,93 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-16,98 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
322,09 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về HNA

HNA là công ty gì?
HNA là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Thủy điện Hủa Na, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2900797430. Trụ sở tại Tầng 9 - Tòa nhà Dầu khí Nghệ An - Số 07 - Đường Quang Trung - P. Thành Vinh - T. Nghệ An.
Cổ phiếu HNA niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HNA bắt đầu giao dịch ngày 12/01/2024 trên HOSE.
Vốn hóa của HNA là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HNA đạt 5,03 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 235.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 185 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HNA ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,15 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 475,81 tỷ, ROE 13,72%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HNA?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Hoàng Xuân Thành.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2900797430.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ