Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Thủy điện Hủa Na là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 12/01/2024. Doanh nghiệp xếp thứ 185 toàn thị trường và thứ 15/154 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 26.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 20.100 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 5.420 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 122,64 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Sản xuất, truyền tải và phân phối điện: sản xuất, mua bán điện năng
- Lắp đặt hệ thống điện
- Khai thác quặng sắt, quặng kim loại, đá cát sỏi
- Kinh doanh bất động sản, dịch vụ lưu trú ngắn ngày...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 235.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.025 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 14.752 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 10,57 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,45 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 13,72% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 11,99% |
| Biên lợi nhuận gộp | 48,21% |
| Biên lợi nhuận ròng | 41,24% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,14 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 12,66% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,15 nghìn tỷ | 788,95 tỷ | 748,75 tỷ | 1,18 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 597,42 tỷ | 466,55 tỷ | 445,65 tỷ | 467,53 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 556,21 tỷ | 322,40 tỷ | 303,10 tỷ | 708,06 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 501,43 tỷ | 283,96 tỷ | 249,34 tỷ | 614,63 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 475,81 tỷ | 269,75 tỷ | 236,52 tỷ | 583,47 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 475,81 tỷ | 269,75 tỷ | 236,52 tỷ | 583,47 tỷ |
| EBITDA | 828,78 tỷ | 576,32 tỷ | 533,85 tỷ | 898,83 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 3,97 nghìn tỷ | 4,01 nghìn tỷ | 3,48 nghìn tỷ | 3,94 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 881,30 tỷ | 624,05 tỷ | 465,70 tỷ | 671,63 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 3,09 nghìn tỷ | 3,39 nghìn tỷ | 3,02 nghìn tỷ | 3,27 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 502,60 tỷ | 767,20 tỷ | 254,55 tỷ | 582,89 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 3,47 nghìn tỷ | 3,24 nghìn tỷ | 3,23 nghìn tỷ | 3,36 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 768,23 tỷ | 733,61 tỷ | 334,05 tỷ | 796,62 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -530,79 tỷ | -495,93 tỷ | 199,11 tỷ | -218,32 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -332,26 tỷ | 86,52 tỷ | -686,14 tỷ | -503,27 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -94,82 tỷ | 324,20 tỷ | -152,98 tỷ | 75,04 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 322,09 tỷ | 416,93 tỷ | 92,66 tỷ | 245,64 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 205,43 tỷ | 430,51 tỷ | 175,58 tỷ | 245,45 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 108,91 tỷ | 270,11 tỷ | 54,18 tỷ | 107,90 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 94,81 tỷ | 245,38 tỷ | 40,54 tỷ | 92,96 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 94,81 tỷ | 245,38 tỷ | 40,54 tỷ | 92,96 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.