Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Hải Minh là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 28/07/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 680 toàn thị trường và thứ 81/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 23.500 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 14.100 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 14.932 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 262,58 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 6.100 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 8.304 |
- Vận tải nội địa và quốc tế; Kho vận và phân phối.
- Cho thuê kho bãi, dịch vụ đại lý hàng hải.
- Sửa chữa và kinh doanh các thiết bị chuyên dụng, container.
- Đại lý tàu biển; cho thuê thiết bị chuyên dùng trong bốc xếp, vận chuyển.
- Sản xuất, mua bán máy móc thiết bị chuyên dùng trong công nghiệp.
- Mua bán xe chuyên dụng.
- Cho thuê mặt bằng văn phòng,….
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 14.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.922 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 17.373 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 16,28 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,80 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 11,11% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 9,54% |
| Biên lợi nhuận gộp | 16,54% |
| Biên lợi nhuận ròng | 22,19% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,16 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 14,15% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 121,76 tỷ | 107,88 tỷ | 80,38 tỷ | 83,79 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 101,62 tỷ | 87,11 tỷ | 68,30 tỷ | 73,34 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 20,14 tỷ | 20,77 tỷ | 12,08 tỷ | 10,46 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 30,34 tỷ | 20,23 tỷ | 1,45 tỷ | 1,87 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 27,02 tỷ | 18,11 tỷ | 3,93 tỷ | 1,92 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 26,91 tỷ | 18,02 tỷ | 3,86 tỷ | 1,96 tỷ |
| EBITDA | 37,75 tỷ | 27,74 tỷ | 10,86 tỷ | 11,08 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 283,31 tỷ | 248,06 tỷ | 222,80 tỷ | 222,56 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 167,46 tỷ | 111,60 tỷ | 73,90 tỷ | 80,92 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 115,85 tỷ | 136,45 tỷ | 148,91 tỷ | 141,64 tỷ |
| Nợ phải trả | 40,09 tỷ | 28,85 tỷ | 21,11 tỷ | 24,50 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 243,23 tỷ | 219,21 tỷ | 201,70 tỷ | 198,06 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -30,62 tỷ | -34,54 tỷ | 19,67 tỷ | -6,21 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 27,49 tỷ | 31,94 tỷ | -6,30 tỷ | -6,85 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 6,90 tỷ | 2,03 tỷ | -11,02 tỷ | -40,72 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 3,76 tỷ | -564,13 triệu | 2,35 tỷ | -53,79 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 32,35 tỷ | 28,59 tỷ | 29,16 tỷ | 26,80 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 30,73 tỷ | 30,42 tỷ | 27,73 tỷ | 30,39 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 4,95 tỷ | 4,87 tỷ | 4,43 tỷ | 4,68 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 12,44 tỷ | 8,87 tỷ | 11,19 tỷ | 1,91 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 12,37 tỷ | 8,84 tỷ | 11,19 tỷ | 1,90 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.