Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Hóa chất Minh Đức là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 27/12/2024. Doanh nghiệp xếp thứ 1149 toàn thị trường và thứ 58/75 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 73 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 29.200 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 10.100 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 386 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 7,73 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Sản xuất sơn, véc-ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
- Sản xuất bột nhẹ CaCO3, bột nặng CaCO3, bột tan và các phụ gia nghiền từ khoáng sản; Sản xuất khí CO2
- Sản xuất đá vôi; Sản xuất bột đá, sản xuất bột nhẹ; sản xuất đá hạt.
- Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn vật tư
- Khai thác đá...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 7.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.415 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 11.253 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 6,13 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,32 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 21,46% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 11,56% |
| Biên lợi nhuận gộp | 26,21% |
| Biên lợi nhuận ròng | 12,62% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,86 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 46,14% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2018 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 133,95 tỷ | 132,83 tỷ | 133,95 tỷ | 119,44 tỷ | 144,51 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 97,99 tỷ | 110,98 tỷ | 97,99 tỷ | 86,30 tỷ | 105,21 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 35,10 tỷ | 21,39 tỷ | 35,10 tỷ | 33,15 tỷ | 39,29 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 18,92 tỷ | -8,25 tỷ | 18,92 tỷ | 12,39 tỷ | 22,18 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 16,90 tỷ | -7,58 tỷ | 16,90 tỷ | 9,49 tỷ | 20,19 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 16,90 tỷ | -7,58 tỷ | 16,90 tỷ | 9,49 tỷ | 20,19 tỷ |
| EBITDA | 22,44 tỷ | -2,47 tỷ | 22,44 tỷ | 17,73 tỷ | 29,22 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 146,26 tỷ | 140,15 tỷ | 146,26 tỷ | 140,96 tỷ | 121,93 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 53,16 tỷ | 43,80 tỷ | 53,16 tỷ | 68,87 tỷ | 74,65 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 93,10 tỷ | 96,36 tỷ | 93,10 tỷ | 72,09 tỷ | 47,28 tỷ |
| Nợ phải trả | 67,49 tỷ | 76,47 tỷ | 67,49 tỷ | 66,97 tỷ | 49,42 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 78,77 tỷ | 63,68 tỷ | 78,77 tỷ | 74,00 tỷ | 72,51 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 32,33 tỷ | 15,43 tỷ | 32,33 tỷ | 15,47 tỷ | 9,79 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -24,53 tỷ | -9,03 tỷ | -24,53 tỷ | -26,24 tỷ | 4,09 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -16,02 tỷ | -7,09 tỷ | -16,02 tỷ | 14,63 tỷ | -15,67 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -8,22 tỷ | -693,79 triệu | -8,22 tỷ | 3,87 tỷ | -1,79 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 2,38 tỷ | 1,69 tỷ | 2,38 tỷ | 10,60 tỷ | 6,73 tỷ |
75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.