Công ty Cổ phần Hóa chất Minh Đức (HMD)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HMD
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Hóa chất Minh Đức là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 27/12/2024. Doanh nghiệp xếp thứ 1149 toàn thị trường và thứ 58/75 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
14.200 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
103,60 tỷ
7.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
70 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
133,95 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
16,90 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 12,62%
Số lao động
162
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HMD

Giá đóng cửa theo tuần, 73 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)29.200 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)10.100 đ
Khối lượng bình quân phiên386
Giá trị giao dịch bình quân phiên7,73 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Hóa chất Minh Đức

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Hóa chất Minh Đức
Mã chứng khoán
HMD
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hóa chất
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
27/12/2024
Vốn điều lệ
70 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
7.000.000 cổ phiếu
Số lao động
162 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lại Văn Lườn
Tổng giám đốc
Ông Phạm Văn Khẩn
Địa chỉ
Tổ dân phố Quyết Hùng - P. Bạch Đằng - Tp. Hải Phòng
Điện thoại
(84.225) 3875398 - 3875399 - 38753400

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất sơn, véc-ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít

- Sản xuất bột nhẹ CaCO3, bột nặng CaCO3, bột tan và các phụ gia nghiền từ khoáng sản; Sản xuất khí CO2

- Sản xuất đá vôi; Sản xuất bột đá, sản xuất bột nhẹ; sản xuất đá hạt.

- Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao

- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn vật tư

- Khai thác đá...

Chỉ số tài chính HMD

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 7.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.415 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.253 đ
P/E — giá trên lợi nhuận6,13 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,32 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu21,46%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản11,56%
Biên lợi nhuận gộp26,21%
Biên lợi nhuận ròng12,62%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,86 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản46,14%

Kết quả kinh doanh HMD qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2018 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222018
Doanh thu thuần133,95 tỷ132,83 tỷ133,95 tỷ119,44 tỷ144,51 tỷ
Giá vốn hàng bán97,99 tỷ110,98 tỷ97,99 tỷ86,30 tỷ105,21 tỷ
Lợi nhuận gộp35,10 tỷ21,39 tỷ35,10 tỷ33,15 tỷ39,29 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD18,92 tỷ-8,25 tỷ18,92 tỷ12,39 tỷ22,18 tỷ
Lợi nhuận sau thuế16,90 tỷ-7,58 tỷ16,90 tỷ9,49 tỷ20,19 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ16,90 tỷ-7,58 tỷ16,90 tỷ9,49 tỷ20,19 tỷ
EBITDA22,44 tỷ-2,47 tỷ22,44 tỷ17,73 tỷ29,22 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222018
Tổng tài sản146,26 tỷ140,15 tỷ146,26 tỷ140,96 tỷ121,93 tỷ
Tài sản ngắn hạn53,16 tỷ43,80 tỷ53,16 tỷ68,87 tỷ74,65 tỷ
Tài sản dài hạn93,10 tỷ96,36 tỷ93,10 tỷ72,09 tỷ47,28 tỷ
Nợ phải trả67,49 tỷ76,47 tỷ67,49 tỷ66,97 tỷ49,42 tỷ
Vốn chủ sở hữu78,77 tỷ63,68 tỷ78,77 tỷ74,00 tỷ72,51 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222018
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh32,33 tỷ15,43 tỷ32,33 tỷ15,47 tỷ9,79 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-24,53 tỷ-9,03 tỷ-24,53 tỷ-26,24 tỷ4,09 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-16,02 tỷ-7,09 tỷ-16,02 tỷ14,63 tỷ-15,67 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-8,22 tỷ-693,79 triệu-8,22 tỷ3,87 tỷ-1,79 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ2,38 tỷ1,69 tỷ2,38 tỷ10,60 tỷ6,73 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
18,55 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
3,52 tỷ
Các khoản dự phòng
-162,13 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
106,50 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-4,49 triệu
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
22,02 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
3,58 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
4,07 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
7,47 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-3,16 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,64 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
32,33 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-24,54 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
4,49 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-24,53 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
860,00 triệu
4. Tiền trả nợ gốc vay
-5,11 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-1,82 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-9,95 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-16,02 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-8,22 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
10,60 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
2,38 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hóa chất

75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.

Câu hỏi thường gặp về HMD

HMD là công ty gì?
HMD là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Hóa chất Minh Đức, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hóa chất. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0200348588. Trụ sở tại Tổ dân phố Quyết Hùng - P. Bạch Đằng - Tp. Hải Phòng.
Cổ phiếu HMD niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HMD bắt đầu giao dịch ngày 27/12/2024 trên UPCoM.
Vốn hóa của HMD là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HMD đạt 103,60 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 7.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1149 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HMD ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 133,95 tỷ, lợi nhuận sau thuế 16,90 tỷ, ROE 21,46%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HMD?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lại Văn Lườn. Tổng giám đốc: Ông Phạm Văn Khẩn.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0200348588.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ