Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh - Vnsteel là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 21/12/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 776 toàn thị trường và thứ 50/111 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 12.700 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 10.700 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 12.449 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 145,99 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 16.700 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 31.343 |
- Kinh doanh kim khí (Kim loại đen, kim loại màu), vật tư thứ liệu, phế liệu.
- Sản xuất, gia công, chế biến các sản phẩm kim khí...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 27.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.156 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 15.365 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 9,90 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,75 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 7,53% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 1,81% |
| Biên lợi nhuận gộp | 2,48% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,54% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 3,16 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 75,97% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 5,77 nghìn tỷ | 4,24 nghìn tỷ | 3,12 nghìn tỷ | 3,41 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 5,62 nghìn tỷ | 4,14 nghìn tỷ | 3,04 nghìn tỷ | 3,34 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 142,81 tỷ | 96,20 tỷ | 82,87 tỷ | 73,84 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 40,96 tỷ | 35,25 tỷ | 24,83 tỷ | 3,99 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 31,22 tỷ | 30,63 tỷ | 21,15 tỷ | 3,13 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 31,22 tỷ | 30,63 tỷ | 21,15 tỷ | 3,13 tỷ |
| EBITDA | 48,37 tỷ | — | 33,09 tỷ | 12,54 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,73 nghìn tỷ | 1,37 nghìn tỷ | 1,28 nghìn tỷ | 1,14 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 1,63 nghìn tỷ | 1,26 nghìn tỷ | 1,17 nghìn tỷ | 1,02 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 99,39 tỷ | 108,93 tỷ | 112,92 tỷ | 121,27 tỷ |
| Nợ phải trả | 1,31 nghìn tỷ | 957,21 tỷ | 876,19 tỷ | 762,33 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 414,85 tỷ | 409,31 tỷ | 403,69 tỷ | 382,54 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -715,27 triệu | — | 318,46 tỷ | -143,27 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -124,75 tỷ | — | -412,28 tỷ | -6,22 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 93,96 tỷ | — | 62,40 tỷ | 180,01 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -31,51 tỷ | — | -31,42 tỷ | 30,52 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 65,24 tỷ | — | 19,94 tỷ | 51,33 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2,34 nghìn tỷ | 1,40 nghìn tỷ | 1,19 nghìn tỷ | 1,42 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 71,96 tỷ | 25,25 tỷ | 28,86 tỷ | 44,16 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 13,17 tỷ | 6,89 tỷ | 7,98 tỷ | 9,04 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 13,17 tỷ | 6,89 tỷ | 7,98 tỷ | 9,04 tỷ |
111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.