Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2024, áp dụng từ .
CTCP Dệt may Hoàng Thị Loan là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 27/12/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 1105 toàn thị trường và thứ 60/82 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 10.600 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 10.600 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 0 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 0 đ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Sản xuất, mua bán sản phẩm sợi, dệt, may công nghiệp
- Mua bán máy móc thiết bị, phụ tùng, nguyên nhiên liệu ngành dệt, may
- Kinh doanh dịch vụ khách sạn, nhà hàng, dịch vụ du lịch
- Mua bán đồ dùng cá nhân và gia đình
- Kinh doanh dịch vụ BĐS...
Tính từ số liệu năm 2024 và khối lượng 6.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -7.968 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 1.111 đ |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 17,65 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | -717,54% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -16,57% |
| Biên lợi nhuận gộp | 1,36% |
| Biên lợi nhuận ròng | -5,91% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 42,30 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 97,69% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 808,34 tỷ | 780,82 tỷ | 704,03 tỷ | 797,00 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 797,16 tỷ | 773,79 tỷ | 644,14 tỷ | 661,95 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 11,02 tỷ | 6,83 tỷ | 59,90 tỷ | 135,06 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -49,62 tỷ | -49,23 tỷ | 97,68 triệu | 53,76 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -47,81 tỷ | -49,85 tỷ | 2,32 tỷ | 53,34 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -47,81 tỷ | -49,85 tỷ | 2,32 tỷ | 53,34 tỷ |
| EBITDA | -29,85 tỷ | -28,36 tỷ | 20,76 tỷ | 73,21 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 288,51 tỷ | 447,61 tỷ | 436,20 tỷ | 345,49 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 165,10 tỷ | 303,66 tỷ | 266,10 tỷ | 197,40 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 123,41 tỷ | 143,95 tỷ | 170,10 tỷ | 148,09 tỷ |
| Nợ phải trả | 281,85 tỷ | 393,13 tỷ | 331,93 tỷ | 243,07 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 6,66 tỷ | 54,47 tỷ | 104,27 tỷ | 102,42 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 6,53 tỷ | -32,81 tỷ | 26,52 tỷ | 59,28 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 29,39 tỷ | -31,77 tỷ | -53,99 tỷ | -18,97 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -49,79 tỷ | 59,97 tỷ | 11,48 tỷ | -11,60 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -13,87 tỷ | -4,61 tỷ | -15,99 tỷ | 28,71 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 35,77 tỷ | 49,64 tỷ | 24,19 tỷ | 40,24 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q3/2019 | Q3/2018 |
|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 205,23 tỷ | 242,37 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 16,74 tỷ | 23,23 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 53,20 triệu | 3,10 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 53,20 triệu | 3,10 tỷ |
82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.