CTCP Dệt may Hoàng Thị Loan (HLT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2024, áp dụng từ .

HLT
UPCoM
Công ty cổ phần

CTCP Dệt may Hoàng Thị Loan là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 27/12/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 1105 toàn thị trường và thứ 60/82 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
10.600 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
117,60 tỷ
6.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
55 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2024
808,34 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2024
-47,81 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -5,91%
Số lao động
309
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HLT

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)10.600 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)10.600 đ
Khối lượng bình quân phiên0
Giá trị giao dịch bình quân phiên0 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ CTCP Dệt may Hoàng Thị Loan

Tên doanh nghiệp
CTCP Dệt may Hoàng Thị Loan
Mã chứng khoán
HLT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng cá nhân & Gia dụng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
16/11/2005
Ngày niêm yết
27/12/2019
Vốn điều lệ
55 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
6.000.000 cổ phiếu
Số lao động
309 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Du
Tổng giám đốc
Ông Ngô Văn Thanh
Địa chỉ
Số 33 đường Nguyễn Văn Trỗi - P. Trường Vinh - T. Nghệ An
Điện thoại
(84.238) 385 6641 - 385 5149

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, mua bán sản phẩm sợi, dệt, may công nghiệp

- Mua bán máy móc thiết bị, phụ tùng, nguyên nhiên liệu ngành dệt, may

- Kinh doanh dịch vụ khách sạn, nhà hàng, dịch vụ du lịch

- Mua bán đồ dùng cá nhân và gia đình

- Kinh doanh dịch vụ BĐS...

Chỉ số tài chính HLT

Tính từ số liệu năm 2024 và khối lượng 6.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-7.968 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)1.111 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách17,65 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-717,54%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-16,57%
Biên lợi nhuận gộp1,36%
Biên lợi nhuận ròng-5,91%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu42,30 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản97,69%

Kết quả kinh doanh HLT qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2024202320222021
Doanh thu thuần808,34 tỷ780,82 tỷ704,03 tỷ797,00 tỷ
Giá vốn hàng bán797,16 tỷ773,79 tỷ644,14 tỷ661,95 tỷ
Lợi nhuận gộp11,02 tỷ6,83 tỷ59,90 tỷ135,06 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-49,62 tỷ-49,23 tỷ97,68 triệu53,76 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-47,81 tỷ-49,85 tỷ2,32 tỷ53,34 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-47,81 tỷ-49,85 tỷ2,32 tỷ53,34 tỷ
EBITDA-29,85 tỷ-28,36 tỷ20,76 tỷ73,21 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2024202320222021
Tổng tài sản288,51 tỷ447,61 tỷ436,20 tỷ345,49 tỷ
Tài sản ngắn hạn165,10 tỷ303,66 tỷ266,10 tỷ197,40 tỷ
Tài sản dài hạn123,41 tỷ143,95 tỷ170,10 tỷ148,09 tỷ
Nợ phải trả281,85 tỷ393,13 tỷ331,93 tỷ243,07 tỷ
Vốn chủ sở hữu6,66 tỷ54,47 tỷ104,27 tỷ102,42 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh6,53 tỷ-32,81 tỷ26,52 tỷ59,28 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư29,39 tỷ-31,77 tỷ-53,99 tỷ-18,97 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-49,79 tỷ59,97 tỷ11,48 tỷ-11,60 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-13,87 tỷ-4,61 tỷ-15,99 tỷ28,71 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ35,77 tỷ49,64 tỷ24,19 tỷ40,24 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ3/2019Q3/2018
Doanh thu thuần205,23 tỷ242,37 tỷ
Lợi nhuận gộp16,74 tỷ23,23 tỷ
Lợi nhuận sau thuế53,20 triệu3,10 tỷ
LNST công ty mẹ53,20 triệu3,10 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2024

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-47,81 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
19,77 tỷ
Các khoản dự phòng
-566,13 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
128,69 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-752,88 triệu
Chi phí đi vay
15,05 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-14,18 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
27,82 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
78,07 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-71,53 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
1,61 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-15,26 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
6,53 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
9,17 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-5,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
23,99 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,23 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
29,39 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
518,05 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-562,03 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-5,81 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-49,79 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-13,87 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
49,64 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-704.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
35,77 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng

82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.

Câu hỏi thường gặp về HLT

HLT là công ty gì?
HLT là mã chứng khoán của CTCP Dệt may Hoàng Thị Loan, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng cá nhân & Gia dụng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2900324811. Trụ sở tại Số 33 đường Nguyễn Văn Trỗi - P. Trường Vinh - T. Nghệ An.
Cổ phiếu HLT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HLT bắt đầu giao dịch ngày 27/12/2019 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 16/11/2005.
Vốn hóa của HLT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HLT đạt 117,60 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 6.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1105 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HLT ra sao?
Theo báo cáo năm 2024: doanh thu 808,34 tỷ, lợi nhuận sau thuế -47,81 tỷ, ROE -717,54%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HLT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Du. Tổng giám đốc: Ông Ngô Văn Thanh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2024 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2900324811.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ