Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Than Hà Lầm - Vinacomin là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 05/03/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 800 toàn thị trường và thứ 51/111 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 19.900 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 10.200 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 30.565 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 420,02 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 118.880 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 769.700 |
- Khai thác và thu gom than cứng, than non.
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác.
- Lắp đặt hệ thống điện.
- Xây dựng các công trình kỹ thuật dân dụng khác.
- Sửa chữa thiết bị điện và các thiết bị, máy móc khác.
- Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp.
- Dịch vụ ăn uống, lưu trú ngắn ngày.
- Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 25.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 3.282 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 17.359 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 3,56 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,67 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 18,91% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 5,08% |
| Biên lợi nhuận gộp | 10,28% |
| Biên lợi nhuận ròng | 2,85% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 2,72 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 73,12% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2,87 nghìn tỷ | 3,00 nghìn tỷ | 3,13 nghìn tỷ | 3,75 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 2,58 nghìn tỷ | 2,66 nghìn tỷ | 2,75 nghìn tỷ | 3,36 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 295,63 tỷ | 336,10 tỷ | 381,98 tỷ | 390,32 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 98,81 tỷ | 141,12 tỷ | 119,27 tỷ | 97,96 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 82,05 tỷ | 87,73 tỷ | 99,17 tỷ | 78,62 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 82,05 tỷ | 87,73 tỷ | 99,17 tỷ | 78,62 tỷ |
| EBITDA | 329,70 tỷ | 519,81 tỷ | 676,87 tỷ | 520,13 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,61 nghìn tỷ | 1,62 nghìn tỷ | 2,25 nghìn tỷ | 2,86 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 697,06 tỷ | 601,60 tỷ | 966,05 tỷ | 1,07 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 917,37 tỷ | 1,02 nghìn tỷ | 1,28 nghìn tỷ | 1,79 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 1,18 nghìn tỷ | 1,19 nghìn tỷ | 1,83 nghìn tỷ | 2,49 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 433,98 tỷ | 426,50 tỷ | 421,72 tỷ | 372,56 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 143,78 tỷ | 408,97 tỷ | 479,38 tỷ | 754,62 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -185,35 tỷ | -132,88 tỷ | -105,09 tỷ | -95,56 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 35,92 tỷ | -268,50 tỷ | -372,59 tỷ | -658,78 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -5,64 tỷ | 7,59 tỷ | 1,69 tỷ | 285,78 triệu |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 9,14 tỷ | 14,78 tỷ | 7,19 tỷ | 5,50 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 828,81 tỷ | 728,96 tỷ | 838,69 tỷ | 846,20 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 66,36 tỷ | 129,93 tỷ | 64,42 tỷ | 80,61 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 11,90 tỷ | 74,31 tỷ | 15,04 tỷ | 23,68 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 11,90 tỷ | 74,31 tỷ | 15,04 tỷ | 23,68 tỷ |
111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.