Công ty cổ phần Than Hà Lầm - Vinacomin (HLC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HLC
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Than Hà Lầm - Vinacomin là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 05/03/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 800 toàn thị trường và thứ 51/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
11.700 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
292,50 tỷ
25.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
254 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
2,87 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
82,05 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,85%
Số lao động
3.389
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HLC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)19.900 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)10.200 đ
Khối lượng bình quân phiên30.565
Giá trị giao dịch bình quân phiên420,02 triệu
Khối lượng nước ngoài mua118.880
Khối lượng nước ngoài bán769.700

Hồ sơ Công ty cổ phần Than Hà Lầm - Vinacomin

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Than Hà Lầm - Vinacomin
Mã chứng khoán
HLC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
18/12/2006
Ngày niêm yết
05/03/2009
Vốn điều lệ
254 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
25.000.000 cổ phiếu
Số lao động
3.389 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Trọng Tốt
Đơn vị kiểm toán
PKF
Địa chỉ
Số 1 Tân Lập - P. Hà Lầm - T. Quảng Ninh
Điện thoại
(84.203) 382 5339

Lĩnh vực kinh doanh

- Khai thác và thu gom than cứng, than non.

- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác.

- Lắp đặt hệ thống điện.

- Xây dựng các công trình kỹ thuật dân dụng khác.

- Sửa chữa thiết bị điện và các thiết bị, máy móc khác.

- Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp.

- Dịch vụ ăn uống, lưu trú ngắn ngày.

- Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải.

Chỉ số tài chính HLC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 25.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.282 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)17.359 đ
P/E — giá trên lợi nhuận3,56 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,67 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu18,91%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản5,08%
Biên lợi nhuận gộp10,28%
Biên lợi nhuận ròng2,85%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,72 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản73,12%

Kết quả kinh doanh HLC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần2,87 nghìn tỷ3,00 nghìn tỷ3,13 nghìn tỷ3,75 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán2,58 nghìn tỷ2,66 nghìn tỷ2,75 nghìn tỷ3,36 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp295,63 tỷ336,10 tỷ381,98 tỷ390,32 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD98,81 tỷ141,12 tỷ119,27 tỷ97,96 tỷ
Lợi nhuận sau thuế82,05 tỷ87,73 tỷ99,17 tỷ78,62 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ82,05 tỷ87,73 tỷ99,17 tỷ78,62 tỷ
EBITDA329,70 tỷ519,81 tỷ676,87 tỷ520,13 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,61 nghìn tỷ1,62 nghìn tỷ2,25 nghìn tỷ2,86 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn697,06 tỷ601,60 tỷ966,05 tỷ1,07 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn917,37 tỷ1,02 nghìn tỷ1,28 nghìn tỷ1,79 nghìn tỷ
Nợ phải trả1,18 nghìn tỷ1,19 nghìn tỷ1,83 nghìn tỷ2,49 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu433,98 tỷ426,50 tỷ421,72 tỷ372,56 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh143,78 tỷ408,97 tỷ479,38 tỷ754,62 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-185,35 tỷ-132,88 tỷ-105,09 tỷ-95,56 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính35,92 tỷ-268,50 tỷ-372,59 tỷ-658,78 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-5,64 tỷ7,59 tỷ1,69 tỷ285,78 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ9,14 tỷ14,78 tỷ7,19 tỷ5,50 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần828,81 tỷ728,96 tỷ838,69 tỷ846,20 tỷ
Lợi nhuận gộp66,36 tỷ129,93 tỷ64,42 tỷ80,61 tỷ
Lợi nhuận sau thuế11,90 tỷ74,31 tỷ15,04 tỷ23,68 tỷ
LNST công ty mẹ11,90 tỷ74,31 tỷ15,04 tỷ23,68 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
102,80 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
230,89 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-4,57 tỷ
Chi phí đi vay
25,75 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
354,88 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
263,92 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-329,37 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-30,55 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-12,63 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-25,81 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-36,09 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
2,07 tỷ
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-42,64 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
143,78 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-190,05 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
4,01 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
688,74 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-185,35 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
902,77 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-846,52 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-20,33 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
35,92 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-5,64 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
14,78 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
9,14 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về HLC

HLC là công ty gì?
HLC là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Than Hà Lầm - Vinacomin, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5700101637. Trụ sở tại Số 1 Tân Lập - P. Hà Lầm - T. Quảng Ninh.
Cổ phiếu HLC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HLC bắt đầu giao dịch ngày 05/03/2009 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 18/12/2006.
Vốn hóa của HLC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HLC đạt 292,50 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 25.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 800 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HLC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 2,87 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 82,05 tỷ, ROE 18,91%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HLC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Trọng Tốt. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: PKF.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5700101637.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ