Công ty Cổ phần Nông nghiệp và Thực phẩm Hà Nội - Kinh Bắc (HKB)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HKB
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Nông nghiệp và Thực phẩm Hà Nội - Kinh Bắc là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 28/07/2021. Doanh nghiệp xếp thứ 1407 toàn thị trường và thứ 137/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
500 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
41,60 tỷ
52.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
516 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
6,41 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-58,54 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -913,76%
Số lao động
14
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HKB

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)700 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)400 đ
Khối lượng bình quân phiên41.505
Giá trị giao dịch bình quân phiên22,66 triệu
Khối lượng nước ngoài mua14.600
Khối lượng nước ngoài bán30.900

Hồ sơ Công ty Cổ phần Nông nghiệp và Thực phẩm Hà Nội - Kinh Bắc

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Nông nghiệp và Thực phẩm Hà Nội - Kinh Bắc
Mã chứng khoán
HKB
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
09/11/2009
Ngày niêm yết
28/07/2021
Vốn điều lệ
516 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
52.000.000 cổ phiếu
Số lao động
14 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Dương Quang Lư
Địa chỉ
Số 8 - Lô TT-03 - Khu đô thị Hải Đăng City - Ngõ 2 Phố Hàm Nghi - P. Từ Liêm - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3787 7290
Website

Lĩnh vực kinh doanh

Kinh doanh nông sản (tiêu, sắn, ngô, gạo); sản xuất các sản phẩm cà phê, chè; chế biến và kinh doanh nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi...

Chỉ số tài chính HKB

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 52.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-1.123 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)557 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,44 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-202,13%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-26,74%
Biên lợi nhuận gộp38,71%
Biên lợi nhuận ròng-913,76%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu6,56 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản86,77%

Kết quả kinh doanh HKB qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần6,41 tỷ5,97 tỷ6,21 tỷ5,59 tỷ
Giá vốn hàng bán3,87 tỷ3,82 tỷ2,38 tỷ1,59 tỷ
Lợi nhuận gộp2,48 tỷ2,15 tỷ3,83 tỷ4,00 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-57,99 tỷ-58,85 tỷ-58,11 tỷ-58,33 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-58,54 tỷ-58,99 tỷ-58,30 tỷ-58,79 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-58,42 tỷ-58,68 tỷ-57,97 tỷ-58,47 tỷ
EBITDA-52,85 tỷ-53,59 tỷ-53,98 tỷ-54,53 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản218,94 tỷ268,75 tỷ320,54 tỷ369,68 tỷ
Tài sản ngắn hạn57,05 tỷ56,42 tỷ57,65 tỷ56,85 tỷ
Tài sản dài hạn161,88 tỷ212,32 tỷ262,89 tỷ312,83 tỷ
Nợ phải trả189,98 tỷ181,24 tỷ174,04 tỷ164,88 tỷ
Vốn chủ sở hữu28,96 tỷ87,50 tỷ146,50 tỷ204,79 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh2,00 tỷ1,53 tỷ916,65 triệu734,74 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư211.000 đ927.000 đ1,17 triệu473.000 đ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-1,96 tỷ-2,28 tỷ-255,00 triệu-1,06 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ38,90 triệu-747,98 triệu662,82 triệu-322,31 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ248,03 triệu208,51 triệu955,96 triệu292,68 triệu

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,58 tỷ1,63 tỷ1,62 tỷ1,60 tỷ
Lợi nhuận gộp608,79 triệu603,11 triệu654,93 triệu635,57 triệu
Lợi nhuận sau thuế-14,55 tỷ-14,82 tỷ-14,63 tỷ-14,51 tỷ
LNST công ty mẹ-14,52 tỷ-14,82 tỷ-14,56 tỷ-14,51 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-58,54 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
5,13 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-628.000 đ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
45,16 tỷ
Chi phí đi vay
10,48 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
2,23 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-590,65 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
-128,23 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
213,77 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
272,19 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
2,00 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
211.000 đ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
211.000 đ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,96 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-1,96 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
38,90 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
208,51 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
628.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
248,03 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về HKB

HKB là công ty gì?
HKB là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Nông nghiệp và Thực phẩm Hà Nội - Kinh Bắc, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0104246382. Trụ sở tại Số 8 - Lô TT-03 - Khu đô thị Hải Đăng City - Ngõ 2 Phố Hàm Nghi - P. Từ Liêm - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu HKB niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HKB bắt đầu giao dịch ngày 28/07/2021 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 09/11/2009.
Vốn hóa của HKB là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HKB đạt 41,60 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 52.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1407 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HKB ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 6,41 tỷ, lợi nhuận sau thuế -58,54 tỷ, ROE -202,13%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HKB?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Dương Quang Lư.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0104246382.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ