Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Thủy điện Nậm Mu là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 20/12/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 592 toàn thị trường và thứ 59/154 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 30.500 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 25.000 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 1.012 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 27,92 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 6.100 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 7.500 |
- Đầu tư xây dựng các dự án thủy điện.
- Tư vấn xây lắp các công trình điện.
- Nhận thầu xây lắp các công trình dân dụng, XD công nghiệp..
- Sản xuất điện, vật liệu xây dựng, xi măng, vôi, và thạch cao.
- Kinh doanh bất động sản, vật liệu xây dựng, gạch, ngói,….
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 21.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.881 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 15.025 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 15,15 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,90 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 12,54% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 11,07% |
| Biên lợi nhuận gộp | 44,06% |
| Biên lợi nhuận ròng | 32,44% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,13 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 11,75% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 121,98 tỷ | 149,00 tỷ | 158,62 tỷ | 177,27 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 68,24 tỷ | 83,82 tỷ | 84,68 tỷ | 98,60 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 53,74 tỷ | 65,18 tỷ | 73,95 tỷ | 78,67 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 49,69 tỷ | 59,34 tỷ | 67,95 tỷ | 71,83 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 39,57 tỷ | 47,19 tỷ | 53,93 tỷ | 57,27 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 39,50 tỷ | 47,14 tỷ | 53,74 tỷ | 57,19 tỷ |
| EBITDA | 72,18 tỷ | 81,73 tỷ | 101,61 tỷ | 109,88 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 357,54 tỷ | 363,90 tỷ | 363,84 tỷ | 353,31 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 172,54 tỷ | 155,77 tỷ | 143,72 tỷ | 108,21 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 185,00 tỷ | 208,13 tỷ | 220,12 tỷ | 245,10 tỷ |
| Nợ phải trả | 42,01 tỷ | 41,92 tỷ | 38,60 tỷ | 27,04 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 315,53 tỷ | 321,98 tỷ | 325,24 tỷ | 326,27 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 51,15 tỷ | 68,09 tỷ | 94,21 tỷ | 83,60 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 1,74 tỷ | -90,85 tỷ | -8,41 tỷ | 231,74 triệu |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -41,95 tỷ | -46,15 tỷ | -50,35 tỷ | -46,15 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 10,94 tỷ | -68,91 tỷ | 35,46 tỷ | 37,68 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 24,57 tỷ | 13,64 tỷ | 82,55 tỷ | 47,09 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 25,44 tỷ | 36,62 tỷ | 19,13 tỷ | 32,66 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 12,00 tỷ | 17,43 tỷ | 7,51 tỷ | 16,73 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 8,72 tỷ | 12,65 tỷ | 5,29 tỷ | 12,51 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 8,66 tỷ | 12,63 tỷ | 5,27 tỷ | 12,50 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.