Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Hòa Việt là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 14/10/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 1063 toàn thị trường và thứ 54/82 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 8.700 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 5.300 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 2.114 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 16,20 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 283.600 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 215.300 |
- Trồng trọt, thu mua, chế biến và tiêu thụ nguyên liệu thuốc lá và các sản phẩm nông nghiệp khác;
- Kinh doanh XNK nguyên liệu thuốc lá, vật tư nông nghiệp;
- Mua bán thuốc lá điếu;
- Kinh doanh kho bãi, dịch vụ kho vận và kho ngoại quan;
- Kinh doanh BĐS, dịch vụ, du lịch...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 13.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.318 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 14.758 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 7,59 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,68 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 8,93% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 3,27% |
| Biên lợi nhuận gộp | 10,96% |
| Biên lợi nhuận ròng | 1,58% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,73 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 63,42% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,08 nghìn tỷ | 852,50 tỷ | 608,69 tỷ | 551,63 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 964,34 tỷ | 766,69 tỷ | 541,12 tỷ | 491,47 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 118,76 tỷ | 85,80 tỷ | 67,58 tỷ | 60,16 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 21,94 tỷ | 16,08 tỷ | 11,20 tỷ | 9,74 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 17,13 tỷ | 12,71 tỷ | 8,88 tỷ | 7,68 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 17,13 tỷ | 12,71 tỷ | 8,88 tỷ | 7,68 tỷ |
| EBITDA | 29,62 tỷ | 24,17 tỷ | 19,59 tỷ | 18,36 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 524,47 tỷ | 315,69 tỷ | 260,01 tỷ | 214,62 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 473,50 tỷ | 264,20 tỷ | 207,80 tỷ | 158,46 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 50,97 tỷ | 51,48 tỷ | 52,20 tỷ | 56,17 tỷ |
| Nợ phải trả | 332,62 tỷ | 134,29 tỷ | 87,62 tỷ | 49,56 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 191,86 tỷ | 181,40 tỷ | 172,39 tỷ | 165,06 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -45,07 tỷ | -120,84 tỷ | 52,17 tỷ | 19,98 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -6,79 tỷ | 53,46 tỷ | -59,85 tỷ | -4,41 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 55,68 tỷ | 61,00 tỷ | 4,37 tỷ | -5,53 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 3,83 tỷ | -6,38 tỷ | -3,30 tỷ | 10,04 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 7,62 tỷ | 3,79 tỷ | 10,17 tỷ | 13,48 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 248,33 tỷ | 264,41 tỷ | 50,37 tỷ | 522,47 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 25,09 tỷ | 30,33 tỷ | 15,19 tỷ | 53,86 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 3,37 tỷ | 6,14 tỷ | 2,13 tỷ | 9,51 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 3,37 tỷ | 6,14 tỷ | 2,13 tỷ | 9,51 tỷ |
82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.