Công ty Cổ phần Hòa Việt (HJC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HJC
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Hòa Việt là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 14/10/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 1063 toàn thị trường và thứ 54/82 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
7.000 đ
+200 đ (+2,94%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
130,00 tỷ
13.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
129 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,08 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
17,13 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,58%
Số lao động
263
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HJC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)8.700 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)5.300 đ
Khối lượng bình quân phiên2.114
Giá trị giao dịch bình quân phiên16,20 triệu
Khối lượng nước ngoài mua283.600
Khối lượng nước ngoài bán215.300

Hồ sơ Công ty Cổ phần Hòa Việt

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Hòa Việt
Mã chứng khoán
HJC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng cá nhân & Gia dụng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
17/02/2005
Ngày niêm yết
14/10/2015
Vốn điều lệ
129 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
13.000.000 cổ phiếu
Số lao động
263 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Quang Hà
Đơn vị kiểm toán
AN VIET
Địa chỉ
Khu phố 8 - P. Long Bình - T. Đồng Nai
Điện thoại
(84.251) 398 1631

Lĩnh vực kinh doanh

- Trồng trọt, thu mua, chế biến và tiêu thụ nguyên liệu thuốc lá và các sản phẩm nông nghiệp khác;

- Kinh doanh XNK nguyên liệu thuốc lá, vật tư nông nghiệp;

- Mua bán thuốc lá điếu;

- Kinh doanh kho bãi, dịch vụ kho vận và kho ngoại quan;

- Kinh doanh BĐS, dịch vụ, du lịch...

Chỉ số tài chính HJC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 13.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.318 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)14.758 đ
P/E — giá trên lợi nhuận7,59 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,68 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu8,93%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,27%
Biên lợi nhuận gộp10,96%
Biên lợi nhuận ròng1,58%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,73 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản63,42%

Kết quả kinh doanh HJC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,08 nghìn tỷ852,50 tỷ608,69 tỷ551,63 tỷ
Giá vốn hàng bán964,34 tỷ766,69 tỷ541,12 tỷ491,47 tỷ
Lợi nhuận gộp118,76 tỷ85,80 tỷ67,58 tỷ60,16 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD21,94 tỷ16,08 tỷ11,20 tỷ9,74 tỷ
Lợi nhuận sau thuế17,13 tỷ12,71 tỷ8,88 tỷ7,68 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ17,13 tỷ12,71 tỷ8,88 tỷ7,68 tỷ
EBITDA29,62 tỷ24,17 tỷ19,59 tỷ18,36 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản524,47 tỷ315,69 tỷ260,01 tỷ214,62 tỷ
Tài sản ngắn hạn473,50 tỷ264,20 tỷ207,80 tỷ158,46 tỷ
Tài sản dài hạn50,97 tỷ51,48 tỷ52,20 tỷ56,17 tỷ
Nợ phải trả332,62 tỷ134,29 tỷ87,62 tỷ49,56 tỷ
Vốn chủ sở hữu191,86 tỷ181,40 tỷ172,39 tỷ165,06 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-45,07 tỷ-120,84 tỷ52,17 tỷ19,98 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-6,79 tỷ53,46 tỷ-59,85 tỷ-4,41 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính55,68 tỷ61,00 tỷ4,37 tỷ-5,53 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ3,83 tỷ-6,38 tỷ-3,30 tỷ10,04 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ7,62 tỷ3,79 tỷ10,17 tỷ13,48 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần248,33 tỷ264,41 tỷ50,37 tỷ522,47 tỷ
Lợi nhuận gộp25,09 tỷ30,33 tỷ15,19 tỷ53,86 tỷ
Lợi nhuận sau thuế3,37 tỷ6,14 tỷ2,13 tỷ9,51 tỷ
LNST công ty mẹ3,37 tỷ6,14 tỷ2,13 tỷ9,51 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
22,09 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
7,68 tỷ
Các khoản dự phòng
-167,84 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-397,02 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-15,94 triệu
Chi phí đi vay
8,14 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
37,33 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-101,48 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-111,01 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
141,16 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
3,40 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-8,02 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-5,31 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
23,56 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,16 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-45,07 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-7,22 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
64,86 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
367,52 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-6,79 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
495,43 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-439,75 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-797.000 đ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
55,68 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
3,83 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
3,79 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
7,62 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng

82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.

Câu hỏi thường gặp về HJC

HJC là công ty gì?
HJC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Hòa Việt, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng cá nhân & Gia dụng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3600262193. Trụ sở tại Khu phố 8 - P. Long Bình - T. Đồng Nai .
Cổ phiếu HJC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HJC bắt đầu giao dịch ngày 14/10/2015 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 17/02/2005.
Vốn hóa của HJC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HJC đạt 130,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 13.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1063 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HJC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,08 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 17,13 tỷ, ROE 8,93%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HJC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Quang Hà. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AN VIET .

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3600262193.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ