Công ty Cổ phần Hoàng Hà (HHG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HHG
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Hoàng Hà là doanh nghiệp ngành Du lịch và Giải trí, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 09/05/2023. Doanh nghiệp xếp thứ 1466 toàn thị trường và thứ 44/53 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
800 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
28,00 tỷ
35.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
349 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
22,28 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-67,45 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -302,73%
Số lao động
191
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HHG

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)1.900 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)700 đ
Khối lượng bình quân phiên183.876
Giá trị giao dịch bình quân phiên253,30 triệu
Khối lượng nước ngoài mua105.500
Khối lượng nước ngoài bán3.452

Hồ sơ Công ty Cổ phần Hoàng Hà

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Hoàng Hà
Mã chứng khoán
HHG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Du lịch và Giải trí
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
25/09/2001
Ngày niêm yết
09/05/2023
Vốn điều lệ
349 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
35.000.000 cổ phiếu
Số lao động
191 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lưu Huy Hà
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Hữu Hoan
Đơn vị kiểm toán
AASCN
Địa chỉ
Số 368 phố Lý Bôn - P. Thái Bình - T. Hưng Yên
Điện thoại
(84.227) 625 0250 - 384 2842

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng nhà để ở.

- Xây dựng nhà không để ở.

- Xây dựng công trình đường sắt.

- Xây dựng công trình đường bộ. Xây dựng công trình điện.

- Xây dựng công trình cấp thoát nước.

- Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc. Xây dựng công trình công ích khác.

Chỉ số tài chính HHG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 35.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-1.927 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)534 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,50 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-360,57%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-130,95%
Biên lợi nhuận gộp-74,95%
Biên lợi nhuận ròng-302,73%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,75 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản63,68%

Kết quả kinh doanh HHG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần22,28 tỷ40,83 tỷ61,47 tỷ104,45 tỷ
Giá vốn hàng bán38,98 tỷ61,76 tỷ87,25 tỷ134,86 tỷ
Lợi nhuận gộp-16,70 tỷ-20,93 tỷ-25,78 tỷ-30,41 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-24,17 tỷ-33,53 tỷ-42,16 tỷ-51,47 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-67,45 tỷ-33,30 tỷ-43,24 tỷ-57,82 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-67,45 tỷ-33,30 tỷ-43,24 tỷ-57,82 tỷ
EBITDA-13,67 tỷ-13,86 tỷ-21,11 tỷ-23,72 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản51,51 tỷ175,82 tỷ205,97 tỷ235,26 tỷ
Tài sản ngắn hạn3,53 tỷ3,77 tỷ7,12 tỷ7,68 tỷ
Tài sản dài hạn47,97 tỷ172,05 tỷ198,85 tỷ227,58 tỷ
Nợ phải trả32,80 tỷ89,66 tỷ86,51 tỷ72,57 tỷ
Vốn chủ sở hữu18,71 tỷ86,15 tỷ119,46 tỷ162,70 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-22,99 tỷ-1,54 tỷ-13,51 tỷ16,17 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư61,31 tỷ2,41 tỷ10,26 tỷ8,59 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-38,35 tỷ-1,03 tỷ3,27 tỷ-25,75 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-27,36 triệu-164,37 triệu14,41 triệu-982,80 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ89,89 triệu117,24 triệu281,62 triệu267,09 triệu

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần3,75 tỷ5,27 tỷ6,48 tỷ5,61 tỷ
Lợi nhuận gộp-2,02 tỷ-4,04 tỷ-4,88 tỷ-3,99 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-3,22 tỷ-5,78 tỷ-50,73 tỷ-6,01 tỷ
LNST công ty mẹ-3,22 tỷ-5,78 tỷ-50,73 tỷ-6,01 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-67,41 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
10,50 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
43,06 tỷ
Chi phí đi vay
551,78 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-13,30 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
8,95 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
125,39 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-18,78 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
329,02 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-322,38 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-22,99 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
61,31 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-88,30 triệu
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
88,50 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
61,31 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
26,36 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-64,71 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-38,35 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-27,36 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
117,24 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
89,89 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Du lịch và Giải trí

53 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Du lịch và Giải trí.

Câu hỏi thường gặp về HHG

HHG là công ty gì?
HHG là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Hoàng Hà, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Du lịch và Giải trí. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1000272301. Trụ sở tại Số 368 phố Lý Bôn - P. Thái Bình - T. Hưng Yên.
Cổ phiếu HHG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HHG bắt đầu giao dịch ngày 09/05/2023 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 25/09/2001.
Vốn hóa của HHG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HHG đạt 28,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 35.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1466 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HHG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 22,28 tỷ, lợi nhuận sau thuế -67,45 tỷ, ROE -360,57%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HHG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lưu Huy Hà. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Hữu Hoan. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASCN.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1000272301.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ