Công ty cổ phần Du lịch Hương Giang (HGT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HGT
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Du lịch Hương Giang là doanh nghiệp ngành Du lịch và Giải trí, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 15/10/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 911 toàn thị trường và thứ 22/53 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
12.100 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
200,00 tỷ
20.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
200 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
38,47 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-19,90 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -51,73%
Số lao động
4
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HGT

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)14.900 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)10.700 đ
Khối lượng bình quân phiên1.206
Giá trị giao dịch bình quân phiên14,59 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Du lịch Hương Giang

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Du lịch Hương Giang
Mã chứng khoán
HGT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Du lịch và Giải trí
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
15/10/2020
Vốn điều lệ
200 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
20.000.000 cổ phiếu
Số lao động
4 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Toshihico Takahashi
Tổng giám đốc
Ông Johnny Cheung Ching Fu
Địa chỉ
Số 02 Nguyễn Công Trứ - P. Thuận Hóa - Tp. Huế
Điện thoại
(84.234) 382 6070

Lĩnh vực kinh doanh

- Tổ chức các tour du lịch

- Kinh doanh nhà hàng, khách sạn, resort...

Chỉ số tài chính HGT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 20.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-995 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)9.321 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,07 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-10,68%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-7,83%
Biên lợi nhuận gộp13,06%
Biên lợi nhuận ròng-51,73%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,36 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản26,64%

Kết quả kinh doanh HGT qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần38,47 tỷ57,44 tỷ51,06 tỷ36,64 tỷ
Giá vốn hàng bán33,45 tỷ44,00 tỷ36,29 tỷ28,74 tỷ
Lợi nhuận gộp5,02 tỷ13,44 tỷ14,77 tỷ7,91 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-19,54 tỷ67,73 tỷ942,36 triệu-5,99 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-19,90 tỷ64,63 tỷ1,00 tỷ-5,98 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-19,90 tỷ64,63 tỷ1,00 tỷ-5,98 tỷ
EBITDA-15,08 tỷ72,16 tỷ5,54 tỷ-3,57 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản254,12 tỷ256,12 tỷ212,00 tỷ213,12 tỷ
Tài sản ngắn hạn102,41 tỷ126,98 tỷ64,32 tỷ63,63 tỷ
Tài sản dài hạn151,71 tỷ129,14 tỷ147,68 tỷ149,49 tỷ
Nợ phải trả67,69 tỷ49,79 tỷ70,30 tỷ72,42 tỷ
Vốn chủ sở hữu186,43 tỷ206,33 tỷ141,70 tỷ140,70 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-9,52 tỷ-2,39 tỷ843,27 triệu5,19 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư20,06 tỷ34,43 tỷ569,81 triệu-14,54 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-2,00 tỷ-20,69 tỷ-1,65 tỷ13,96 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ8,54 tỷ11,34 tỷ-236,91 triệu4,61 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ62,52 tỷ53,98 tỷ42,64 tỷ42,88 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần14,02 tỷ6,94 tỷ13,27 tỷ10,18 tỷ
Lợi nhuận gộp2,80 tỷ299,21 triệu2,65 tỷ497,05 triệu
Lợi nhuận sau thuế5,02 tỷ-4,69 tỷ1,83 tỷ-260,59 triệu
LNST công ty mẹ5,02 tỷ-4,69 tỷ1,83 tỷ-260,59 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-19,47 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
4,46 tỷ
Các khoản dự phòng
17,26 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-7,21 tỷ
Chi phí đi vay
810,50 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-4,15 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-24,45 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-40,05 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
20,34 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
467,09 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-810,50 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-879,63 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-9,52 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-30,68 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
295,09 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-280,00 triệu
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
45,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
5,72 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
20,06 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-2,00 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-2,00 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
8,54 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
53,98 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
62,52 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Du lịch và Giải trí

53 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Du lịch và Giải trí.

Câu hỏi thường gặp về HGT

HGT là công ty gì?
HGT là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Du lịch Hương Giang, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Du lịch và Giải trí. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3300101124. Trụ sở tại Số 02 Nguyễn Công Trứ - P. Thuận Hóa - Tp. Huế .
Cổ phiếu HGT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HGT bắt đầu giao dịch ngày 15/10/2020 trên UPCoM.
Vốn hóa của HGT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HGT đạt 200,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 20.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 911 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HGT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 38,47 tỷ, lợi nhuận sau thuế -19,90 tỷ, ROE -10,68%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HGT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Toshihico Takahashi. Tổng giám đốc: Ông Johnny Cheung Ching Fu.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3300101124.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ