Công ty Cổ phần Dịch vụ Giải trí Hà Nội (HES)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HES
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Dịch vụ Giải trí Hà Nội là doanh nghiệp ngành Du lịch và Giải trí, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 07/12/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 1051 toàn thị trường và thứ 26/53 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
22.900 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
135,00 tỷ
9.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
100 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
156,19 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
13,19 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 8,45%
Số lao động
164
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HES

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)33.700 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)11.200 đ
Khối lượng bình quân phiên99
Giá trị giao dịch bình quân phiên1,92 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Dịch vụ Giải trí Hà Nội

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Dịch vụ Giải trí Hà Nội
Mã chứng khoán
HES
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Du lịch và Giải trí
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/11/1998
Ngày niêm yết
07/12/2016
Vốn điều lệ
100 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
9.000.000 cổ phiếu
Số lao động
164 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Nguyễn Thị Vân
Tổng giám đốc
Bà Lê Thị Giang
Địa chỉ
Số 614 đường Lạc Long Quân - P. Tây Hồ - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3718 4222 - 3718 4193

Lĩnh vực kinh doanh

- Vui chơi giải trí các trò chơi trên mặt đất, dưới nước và trên không

- Dịch vụ văn hoá, văn nghệ

- Dịch vụ thể dục thể thao và rèn luyện thân thể

- Cho thuê địa điểm hội nghị, hội thảo; Dịch vụ ăn uống, giải khát

- Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hóa; Vận chuyển khách du lịch

- Dịch vụ lữ hành; Dịch vụ Massage và vật lý trị liệu...

Chỉ số tài chính HES

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 9.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.466 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.528 đ
P/E — giá trên lợi nhuận10,23 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,20 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu11,70%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản9,69%
Biên lợi nhuận gộp33,98%
Biên lợi nhuận ròng8,45%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,21 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản17,21%

Kết quả kinh doanh HES qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần156,19 tỷ152,33 tỷ156,19 tỷ152,42 tỷ136,10 tỷ
Giá vốn hàng bán103,12 tỷ103,76 tỷ103,12 tỷ93,31 tỷ79,16 tỷ
Lợi nhuận gộp53,07 tỷ48,57 tỷ53,07 tỷ59,11 tỷ56,94 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD13,48 tỷ14,55 tỷ13,48 tỷ12,89 tỷ17,94 tỷ
Lợi nhuận sau thuế13,19 tỷ9,01 tỷ13,19 tỷ13,08 tỷ18,58 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ13,19 tỷ9,01 tỷ13,19 tỷ13,08 tỷ18,58 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản136,19 tỷ146,76 tỷ136,19 tỷ113,31 tỷ102,88 tỷ
Tài sản ngắn hạn72,30 tỷ87,05 tỷ72,30 tỷ47,75 tỷ38,04 tỷ
Tài sản dài hạn63,89 tỷ59,71 tỷ63,89 tỷ65,56 tỷ64,84 tỷ
Nợ phải trả23,44 tỷ29,54 tỷ23,44 tỷ13,74 tỷ16,40 tỷ
Vốn chủ sở hữu112,76 tỷ117,22 tỷ112,76 tỷ99,56 tỷ86,48 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ3/2016
Doanh thu thuần42,41 tỷ
Lợi nhuận gộp17,39 tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,79 tỷ
LNST công ty mẹ4,79 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Du lịch và Giải trí

53 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Du lịch và Giải trí.

Câu hỏi thường gặp về HES

HES là công ty gì?
HES là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Dịch vụ Giải trí Hà Nội, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Du lịch và Giải trí. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100844825 . Trụ sở tại Số 614 đường Lạc Long Quân - P. Tây Hồ - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu HES niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HES bắt đầu giao dịch ngày 07/12/2016 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/11/1998.
Vốn hóa của HES là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HES đạt 135,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 9.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1051 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HES ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 156,19 tỷ, lợi nhuận sau thuế 13,19 tỷ, ROE 11,70%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HES?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Nguyễn Thị Vân. Tổng giám đốc: Bà Lê Thị Giang.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100844825 .
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ