Công ty cổ phần Giống cây trồng Hải Dương (HDS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2024, áp dụng từ .

HDS
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Giống cây trồng Hải Dương là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 24/04/2024. Doanh nghiệp xếp thứ 1411 toàn thị trường và thứ 138/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 02/07/2025
8.300 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
41,50 tỷ
5.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
52 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2024
14,74 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2024
-2,92 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -19,82%
Số lao động
34
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HDS

Giá đóng cửa theo tuần, 57 mốc, đến phiên 02/07/2025.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)8.300 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)8.300 đ
Khối lượng bình quân phiên0
Giá trị giao dịch bình quân phiên0 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Giống cây trồng Hải Dương

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Giống cây trồng Hải Dương
Mã chứng khoán
HDS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
24/04/2024
Vốn điều lệ
52 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
5.000.000 cổ phiếu
Số lao động
34 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đỗ Hoàng Phúc
Tổng giám đốc
Bà Nguyễn Thị Hồng Hà
Địa chỉ
Km 4 - Đường Nguyễn Lương Bằng - P. Việt Hòa - Tp. Hải Dương - T. Hải Dương
Điện thoại
(84.220) 389 3318

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất và mua bán các giống lúa thuần, lúa lai, cây rau màu, cây vụ đông

- Sản xuất và mua bán các loại giống cây ăn quả, cây dược liệu, cây công viên,...

- Sản xuất và mua bán các loại giống thủy sản

- Sản xuất, chế biến, mua bán hàng nông sản, lâm sản, thực phẩm

- Hoạt động khảo nghiệm, kiểm nghiệm và chứng nhận chất lượng giống cây trồng

Chỉ số tài chính HDS

Tính từ số liệu năm 2024 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-584 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)7.955 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,04 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-7,35%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-5,37%
Biên lợi nhuận gộp26,09%
Biên lợi nhuận ròng-19,82%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,37 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản26,93%

Kết quả kinh doanh HDS qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2013 – 2014 – 2023 – 2024), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2024202320142013
Doanh thu thuần14,74 tỷ17,67 tỷ68,20 tỷ66,63 tỷ
Giá vốn hàng bán5,98 tỷ8,31 tỷ49,73 tỷ47,44 tỷ
Lợi nhuận gộp3,85 tỷ4,88 tỷ10,76 tỷ8,57 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-3,60 tỷ-2,31 tỷ-396,46 triệu90,52 triệu
Lợi nhuận sau thuế-2,92 tỷ-2,36 tỷ222,21 triệu226,08 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ-2,92 tỷ-2,36 tỷ222,21 triệu226,08 triệu
EBITDA-1,97 tỷ-1,17 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2024202320142013
Tổng tài sản54,43 tỷ45,60 tỷ75,32 tỷ68,06 tỷ
Tài sản ngắn hạn11,86 tỷ14,11 tỷ47,33 tỷ48,58 tỷ
Tài sản dài hạn42,57 tỷ31,49 tỷ27,99 tỷ19,48 tỷ
Nợ phải trả14,66 tỷ2,90 tỷ12,80 tỷ13,17 tỷ
Vốn chủ sở hữu39,77 tỷ42,70 tỷ62,52 tỷ54,90 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2024202320142013
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-196,91 triệu622,36 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-167,42 triệu690.000 đ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-364,33 triệu623,05 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ471,01 triệu835,34 triệu

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ2/2015Q4/2014Q2/2014Q4/2013
Doanh thu thuần33,45 tỷ31,51 tỷ29,00 tỷ32,17 tỷ
Lợi nhuận gộp6,54 tỷ4,81 tỷ4,42 tỷ4,13 tỷ
Lợi nhuận sau thuế96,62 triệu158,12 triệu82,17 triệu134,75 triệu
LNST công ty mẹ96,62 triệu158,12 triệu82,17 triệu134,75 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2024

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-2,92 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,63 tỷ
Các khoản dự phòng
210,34 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,13 triệu
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
29,00 triệu
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-1,06 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
2,14 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-313,81 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-1,15 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
181,55 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-196,91 triệu
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-168,55 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,13 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-167,42 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-364,33 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
835,34 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
471,01 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về HDS

HDS là công ty gì?
HDS là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Giống cây trồng Hải Dương, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0800008382. Trụ sở tại Km 4 - Đường Nguyễn Lương Bằng - P. Việt Hòa - Tp. Hải Dương - T. Hải Dương.
Cổ phiếu HDS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HDS bắt đầu giao dịch ngày 24/04/2024 trên UPCoM.
Vốn hóa của HDS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HDS đạt 41,50 tỷ, tính theo phiên ngày 02/07/2025. Khối lượng niêm yết 5.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1411 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HDS ra sao?
Theo báo cáo năm 2024: doanh thu 14,74 tỷ, lợi nhuận sau thuế -2,92 tỷ, ROE -7,35%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HDS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đỗ Hoàng Phúc. Tổng giám đốc: Bà Nguyễn Thị Hồng Hà.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2024 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 02/07/2025 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0800008382.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ