Công ty Cổ phần Dệt May Huế (HDM)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HDM
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Dệt May Huế là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 21/01/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 543 toàn thị trường và thứ 21/82 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
35.500 đ
+700 đ (+2,01%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
696,00 tỷ
20.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
201 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
2,27 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
150,78 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 6,64%
Số lao động
3.554
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HDM

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)41.400 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)31.300 đ
Khối lượng bình quân phiên3.915
Giá trị giao dịch bình quân phiên142,00 triệu
Khối lượng nước ngoài mua2.900
Khối lượng nước ngoài bán7.100

Hồ sơ Công ty Cổ phần Dệt May Huế

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Dệt May Huế
Mã chứng khoán
HDM
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng cá nhân & Gia dụng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
09/12/2004
Ngày niêm yết
21/01/2010
Vốn điều lệ
201 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
20.000.000 cổ phiếu
Số lao động
3.554 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Đức Trị
Tổng giám đốc
Bà Nguyễn Hồng Liên
Đơn vị kiểm toán
KPMG
Địa chỉ
Số 122 Dương Thiệu Tước - P. Thanh Thủy - Tp. Huế
Điện thoại
(84.23) 4386 4337

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, kinh doanh XNK trực tiếp các mặt hàng, sản phẩm dệt may

- Nhuộm và hoàn tất vải sợi

- Kinh doanh, XNK trực tiếp nguyên vật liệu thuộc ngành dệt may và các mặt hàng tiêu dùng, thủ công mỹ nghệ, nông, lâm,hải sản, ...

Chỉ số tài chính HDM

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 20.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu7.539 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)25.993 đ
P/E — giá trên lợi nhuận4,62 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,34 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu29,00%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản10,96%
Biên lợi nhuận gộp15,12%
Biên lợi nhuận ròng6,64%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,65 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản62,21%

Kết quả kinh doanh HDM qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần2,27 nghìn tỷ1,95 nghìn tỷ1,84 nghìn tỷ2,01 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,93 nghìn tỷ1,69 nghìn tỷ1,60 nghìn tỷ1,71 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp343,54 tỷ258,72 tỷ238,74 tỷ303,25 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD185,54 tỷ133,85 tỷ119,49 tỷ169,44 tỷ
Lợi nhuận sau thuế150,78 tỷ109,40 tỷ95,50 tỷ137,78 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ150,78 tỷ109,40 tỷ95,50 tỷ137,78 tỷ
EBITDA245,05 tỷ193,06 tỷ184,75 tỷ225,45 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,38 nghìn tỷ1,14 nghìn tỷ1,21 nghìn tỷ1,16 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,02 nghìn tỷ820,07 tỷ868,32 tỷ775,21 tỷ
Tài sản dài hạn356,13 tỷ316,78 tỷ337,82 tỷ383,15 tỷ
Nợ phải trả855,91 tỷ723,52 tỷ831,17 tỷ750,45 tỷ
Vốn chủ sở hữu519,86 tỷ413,33 tỷ374,97 tỷ407,91 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh273,27 tỷ159,77 tỷ87,40 tỷ-71,32 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-207,72 tỷ-22,99 tỷ-121,85 tỷ-136,68 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính11,21 tỷ-172,69 tỷ24,44 tỷ156,95 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ76,76 tỷ-35,91 tỷ-10,01 tỷ-51,05 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ130,89 tỷ54,13 tỷ90,01 tỷ100,03 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần473,11 tỷ564,75 tỷ502,30 tỷ600,84 tỷ
Lợi nhuận gộp79,26 tỷ72,51 tỷ69,19 tỷ91,11 tỷ
Lợi nhuận sau thuế36,85 tỷ34,85 tỷ31,16 tỷ53,58 tỷ
LNST công ty mẹ36,85 tỷ34,85 tỷ31,16 tỷ53,58 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
189,46 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
59,51 tỷ
Các khoản dự phòng
-174,69 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
972,49 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-11,59 tỷ
Chi phí đi vay
15,17 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
36,00 tỷ
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
289,34 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-52,16 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
42,15 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
47,47 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
3,24 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-15,44 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-36,27 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
8,40 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-5,08 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
273,27 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-84,16 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
538,25 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-216,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
82,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
9,90 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-207,72 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,39 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,34 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-39,65 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
11,21 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
76,76 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
54,13 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
776.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
130,89 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng

82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.

Câu hỏi thường gặp về HDM

HDM là công ty gì?
HDM là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Dệt May Huế, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng cá nhân & Gia dụng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3300100628. Trụ sở tại Số 122 Dương Thiệu Tước - P. Thanh Thủy - Tp. Huế.
Cổ phiếu HDM niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HDM bắt đầu giao dịch ngày 21/01/2010 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 09/12/2004.
Vốn hóa của HDM là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HDM đạt 696,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 20.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 543 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HDM ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 2,27 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 150,78 tỷ, ROE 29,00%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HDM?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Đức Trị. Tổng giám đốc: Bà Nguyễn Hồng Liên. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: KPMG .

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3300100628.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ