Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển nhà số 6 Hà Nội (HD6)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HD6
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển nhà số 6 Hà Nội là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 23/11/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 1023 toàn thị trường và thứ 105/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
8.400 đ
-1.300 đ (-13,40%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
145,50 tỷ
15.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
151 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
121,30 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
4,78 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 3,94%
Số lao động
128
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HD6

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)15.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)7.700 đ
Khối lượng bình quân phiên27.057
Giá trị giao dịch bình quân phiên346,52 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển nhà số 6 Hà Nội

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển nhà số 6 Hà Nội
Mã chứng khoán
HD6
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
23/11/2020
Vốn điều lệ
151 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
15.000.000 cổ phiếu
Số lao động
128 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Quốc Bình
Tổng giám đốc
Ông Bế Ngọc Long
Địa chỉ
Tầng 2 - Tòa nhà Mỹ Sơn - Số 62 Nguyễn Huy Tưởng - P. Thanh Xuân - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 6259 1706

Lĩnh vực kinh doanh

- Đầu tư xây dựng, kinh doanh phát triển nhà.

- Xây dựng và lắp đặt các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, thể dục thể thao.

- Xây dựng hạ tầng kỹ thuật, các khu đô thị công nghiệp, xây dựng các công trình thủy lợi, giao thông...

Chỉ số tài chính HD6

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 15.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu164 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)27.106 đ
P/E — giá trên lợi nhuận59,23 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,36 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu1,18%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,56%
Biên lợi nhuận gộp19,01%
Biên lợi nhuận ròng3,94%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,09 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản52,19%

Kết quả kinh doanh HD6 qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần121,30 tỷ905,96 tỷ367,16 tỷ382,34 tỷ
Giá vốn hàng bán98,24 tỷ703,24 tỷ258,78 tỷ274,83 tỷ
Lợi nhuận gộp23,06 tỷ202,72 tỷ108,39 tỷ107,51 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD6,13 tỷ126,82 tỷ44,42 tỷ83,35 tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,78 tỷ80,73 tỷ30,31 tỷ65,56 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ2,46 tỷ51,53 tỷ18,71 tỷ49,55 tỷ
EBITDA20,48 tỷ131,71 tỷ46,30 tỷ84,81 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản850,36 tỷ809,98 tỷ1,26 nghìn tỷ1,40 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn435,47 tỷ608,53 tỷ428,99 tỷ461,43 tỷ
Tài sản dài hạn414,89 tỷ201,46 tỷ833,19 tỷ940,08 tỷ
Nợ phải trả443,77 tỷ405,11 tỷ953,19 tỷ1,10 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu406,59 tỷ404,88 tỷ308,98 tỷ300,45 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh137,23 tỷ62,23 tỷ176,73 tỷ198,49 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-238,60 tỷ-85,22 tỷ-107,92 tỷ-89,37 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính94,37 tỷ15,98 tỷ-46,81 tỷ-73,57 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-7,00 tỷ-7,00 tỷ22,00 tỷ35,56 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ60,84 tỷ67,85 tỷ74,85 tỷ52,85 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần11,44 tỷ23,55 tỷ10,62 tỷ21,72 tỷ
Lợi nhuận gộp2,17 tỷ3,58 tỷ2,65 tỷ3,74 tỷ
Lợi nhuận sau thuế44,37 triệu149,07 triệu88,04 triệu289,95 triệu
LNST công ty mẹ34,51 triệu142,84 triệu49,24 triệu158,20 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
7,15 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
14,35 tỷ
Các khoản dự phòng
-1,72 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-5,29 tỷ
Chi phí đi vay
4,71 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
19,19 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
179,11 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-668,16 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-28,72 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
280,60 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-3,48 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-26,05 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
162,00 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-2,59 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
137,23 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-273,58 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
32,69 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,29 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-238,60 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
134,58 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-40,21 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
94,37 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-7,00 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
67,85 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
60,84 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về HD6

HD6 là công ty gì?
HD6 là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển nhà số 6 Hà Nội, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100383878. Trụ sở tại Tầng 2 - Tòa nhà Mỹ Sơn - Số 62 Nguyễn Huy Tưởng - P. Thanh Xuân - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu HD6 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HD6 bắt đầu giao dịch ngày 23/11/2020 trên UPCoM.
Vốn hóa của HD6 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HD6 đạt 145,50 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 15.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1023 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HD6 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 121,30 tỷ, lợi nhuận sau thuế 4,78 tỷ, ROE 1,18%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HD6?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Quốc Bình. Tổng giám đốc: Ông Bế Ngọc Long.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100383878.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ