Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển nhà HUD2 (HD2)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HD2
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển nhà HUD2 là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 16/05/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 1168 toàn thị trường và thứ 110/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
10.900 đ
-100 đ (-0,91%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
99,00 tỷ
9.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
90 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
155,00 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
8,75 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 5,64%
Số lao động
12
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HD2

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)18.800 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)9.500 đ
Khối lượng bình quân phiên3.045
Giá trị giao dịch bình quân phiên43,34 triệu
Khối lượng nước ngoài mua10.300
Khối lượng nước ngoài bán10.400

Hồ sơ Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển nhà HUD2

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển nhà HUD2
Mã chứng khoán
HD2
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
16/05/2016
Vốn điều lệ
90 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
9.000.000 cổ phiếu
Số lao động
12 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Hồng Sơn
Đơn vị kiểm toán
AASC
Địa chỉ
777 Giải Phóng - P.Giáp Bát - Q.Hoàng Mai - Tp.Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3668 6575

Lĩnh vực kinh doanh

- Lập và quản lý các dự án đầu tư xây dựng phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp.

- Đầu tư kinh doanh phát triển nhà, công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị và khu công nghiệp.

- Thi công xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, khu công nghiệp...

Chỉ số tài chính HD2

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 9.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu972 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.430 đ
P/E — giá trên lợi nhuận11,32 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,88 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu7,82%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,78%
Biên lợi nhuận gộp40,70%
Biên lợi nhuận ròng5,64%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,82 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản64,48%

Kết quả kinh doanh HD2 qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần155,00 tỷ173,88 tỷ155,00 tỷ40,90 tỷ47,14 tỷ
Giá vốn hàng bán91,92 tỷ115,11 tỷ91,92 tỷ39,74 tỷ44,50 tỷ
Lợi nhuận gộp63,08 tỷ58,77 tỷ63,08 tỷ1,16 tỷ2,64 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD13,20 tỷ15,99 tỷ13,20 tỷ7,17 triệu352,61 triệu
Lợi nhuận sau thuế8,75 tỷ12,05 tỷ8,75 tỷ28,65 triệu268,61 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ8,75 tỷ12,05 tỷ8,75 tỷ28,65 triệu268,61 triệu
EBITDA13,88 tỷ16,74 tỷ13,88 tỷ703,67 triệu1,05 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản314,99 tỷ356,86 tỷ314,99 tỷ379,27 tỷ348,25 tỷ
Tài sản ngắn hạn300,46 tỷ352,67 tỷ300,46 tỷ375,30 tỷ343,54 tỷ
Tài sản dài hạn14,54 tỷ4,19 tỷ14,54 tỷ3,97 tỷ4,71 tỷ
Nợ phải trả203,12 tỷ235,22 tỷ203,12 tỷ276,14 tỷ242,47 tỷ
Vốn chủ sở hữu111,87 tỷ121,64 tỷ111,87 tỷ103,13 tỷ105,79 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh71,62 tỷ71,74 tỷ71,62 tỷ-100,63 tỷ-150,49 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư45,90 triệu-1,38 tỷ45,90 triệu694,22 triệu6,84 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-63,91 tỷ-24,69 tỷ-63,91 tỷ66,98 tỷ144,77 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ7,76 tỷ45,67 tỷ7,76 tỷ-32,95 tỷ1,12 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ13,97 tỷ59,64 tỷ13,97 tỷ6,21 tỷ39,17 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ3/2017Q2/2017
Doanh thu thuần57,32 tỷ75,30 tỷ
Lợi nhuận gộp5,86 tỷ26,33 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,77 tỷ14,84 tỷ
LNST công ty mẹ1,77 tỷ14,84 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
12,64 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
686,58 triệu
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-45,90 triệu
Chi phí đi vay
17,16 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
30,44 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
50,87 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
19,73 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-11,23 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-91,24 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-17,96 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-139,19 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
71,62 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
45,90 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
45,90 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
60,32 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-122,07 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-2,16 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-63,91 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
7,76 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
6,21 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
13,97 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về HD2

HD2 là công ty gì?
HD2 là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển nhà HUD2, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0101043105. Trụ sở tại 777 Giải Phóng - P.Giáp Bát - Q.Hoàng Mai - Tp.Hà Nội.
Cổ phiếu HD2 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HD2 bắt đầu giao dịch ngày 16/05/2016 trên UPCoM.
Vốn hóa của HD2 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HD2 đạt 99,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 9.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1168 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HD2 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 155,00 tỷ, lợi nhuận sau thuế 8,75 tỷ, ROE 7,82%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HD2?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Hồng Sơn. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0101043105.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ