Công ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Vận tải Xi măng Hải Phòng (HCT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HCT
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Vận tải Xi măng Hải Phòng là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 27/11/2007. Doanh nghiệp xếp thứ 1054 toàn thị trường và thứ 143/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
10.600 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
134,00 tỷ
2.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
20 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
30,57 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
310,88 triệu
Biên lợi nhuận ròng 1,02%
Số lao động
73
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HCT

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)12.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)9.900 đ
Khối lượng bình quân phiên404
Giá trị giao dịch bình quân phiên4,44 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Vận tải Xi măng Hải Phòng

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Vận tải Xi măng Hải Phòng
Mã chứng khoán
HCT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
29/12/2003
Ngày niêm yết
27/11/2007
Vốn điều lệ
20 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
2.000.000 cổ phiếu
Số lao động
73 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Đăng Lợi
Đơn vị kiểm toán
Deloitte
Địa chỉ
Số 290 Hà Nội - P. Hồng Bàng - Tp. Hải Phòng
Điện thoại
(84.225) 354 0445
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Vận tải hàng hóa đường thủy.

- Vận tải hàng hóa đường bộ, dịch vụ bốc xúc gạt nguyên vật liệu, nạo vét luồng lạch bằng pông tông.

- Vận chuyển hành khách đường bộ, Kinh doanh kho, bến bãi.

- Kinh doanh nhà hàng.

- Vận tải hàng hóa bằng đường biển, Kinh doanh vật liệu xây dựng.

Chỉ số tài chính HCT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 2.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu155 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)19.484 đ
P/E — giá trên lợi nhuận431,04 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách3,44 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,80%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,72%
Biên lợi nhuận gộp14,72%
Biên lợi nhuận ròng1,02%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,10 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản9,17%

Kết quả kinh doanh HCT qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần30,57 tỷ31,63 tỷ57,50 tỷ71,93 tỷ
Giá vốn hàng bán25,90 tỷ28,50 tỷ54,27 tỷ64,55 tỷ
Lợi nhuận gộp4,50 tỷ2,61 tỷ2,32 tỷ6,07 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD887,96 triệu-1,03 tỷ-1,75 tỷ650,60 triệu
Lợi nhuận sau thuế310,88 triệu215,53 triệu-1,75 tỷ634,28 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ310,88 triệu215,53 triệu-1,75 tỷ634,28 triệu
EBITDA2,68 tỷ769,52 triệu551,84 triệu3,24 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản42,90 tỷ41,90 tỷ43,34 tỷ44,51 tỷ
Tài sản ngắn hạn35,47 tỷ31,91 tỷ30,81 tỷ29,51 tỷ
Tài sản dài hạn7,43 tỷ9,99 tỷ12,52 tỷ15,00 tỷ
Nợ phải trả3,93 tỷ3,24 tỷ4,90 tỷ3,68 tỷ
Vốn chủ sở hữu38,97 tỷ38,66 tỷ38,44 tỷ40,83 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh2,74 tỷ4,17 tỷ6,82 tỷ-1,42 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-1,56 tỷ-1,47 tỷ-12,22 tỷ-1,25 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-1,00 tỷ699,54 triệu-302,64 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ1,18 tỷ1,70 tỷ-4,70 tỷ-2,97 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ3,98 tỷ2,81 tỷ1,11 tỷ5,81 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần8,41 tỷ7,24 tỷ7,30 tỷ7,93 tỷ
Lợi nhuận gộp1,42 tỷ1,11 tỷ917,77 triệu872,31 triệu
Lợi nhuận sau thuế353,08 triệu288,09 triệu113,92 triệu173,57 triệu
LNST công ty mẹ353,08 triệu288,09 triệu113,92 triệu173,57 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
887,95 triệu
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,80 tỷ
Các khoản dự phòng
860,57 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,01 tỷ
Chi phí đi vay
538.000 đ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
2,54 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-759,38 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
7,12 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
82,29 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
877,92 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-538.000 đ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-8,00 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
2,74 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,08 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-20,67 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
19,34 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
849,25 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-1,56 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
400,83 triệu
4. Tiền trả nợ gốc vay
-400,83 triệu
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
1,18 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
2,81 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
3,98 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về HCT

HCT là công ty gì?
HCT là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Vận tải Xi măng Hải Phòng, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0200577563. Trụ sở tại Số 290 Hà Nội - P. Hồng Bàng - Tp. Hải Phòng.
Cổ phiếu HCT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HCT bắt đầu giao dịch ngày 27/11/2007 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 29/12/2003.
Vốn hóa của HCT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HCT đạt 134,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 2.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1054 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HCT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 30,57 tỷ, lợi nhuận sau thuế 310,88 triệu, ROE 0,80%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HCT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Đăng Lợi. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Deloitte.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0200577563.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ