Công ty cổ phần Dệt may 29/3 (HCB)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2024, áp dụng từ .

HCB
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Dệt may 29/3 là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 18/12/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 1072 toàn thị trường và thứ 56/82 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 25/06/2025
18.200 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
125,00 tỷ
5.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
52 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2024
786,19 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2024
23,35 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,97%
Số lao động
110
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HCB

Giá đóng cửa theo tuần, 56 mốc, đến phiên 25/06/2025.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)32.200 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)11.400 đ
Khối lượng bình quân phiên4.776
Giá trị giao dịch bình quân phiên90,66 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Dệt may 29/3

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Dệt may 29/3
Mã chứng khoán
HCB
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng cá nhân & Gia dụng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
18/12/2019
Vốn điều lệ
52 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
5.000.000 cổ phiếu
Số lao động
110 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Huỳnh Văn Chính
Tổng giám đốc
Bà Phạm Thị Xuân Nguyệt
Địa chỉ
60 Mẹ Nhu - Q.Thanh Khê - Tp.Đà Nẵng
Điện thoại
(84.236) 3759991

Lĩnh vực kinh doanh

- May mặc: Quần Âu, Jacket, quần thể thao

- Dệt: khăn ăn, khăn mặt, khăn tắm, áo choàng với các kiểu trang trí Dobby, Jacquard, in hoa, thêu, cắt vòng

Chỉ số tài chính HCB

Tính từ số liệu năm 2024 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu4.671 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)30.301 đ
P/E — giá trên lợi nhuận5,35 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,83 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu15,41%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,29%
Biên lợi nhuận gộp16,34%
Biên lợi nhuận ròng2,97%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,59 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản72,16%

Kết quả kinh doanh HCB qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2024202320222021
Doanh thu thuần786,19 tỷ796,72 tỷ937,93 tỷ841,05 tỷ
Giá vốn hàng bán657,49 tỷ710,66 tỷ831,13 tỷ756,79 tỷ
Lợi nhuận gộp128,50 tỷ86,03 tỷ106,80 tỷ84,19 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD49,91 tỷ21,75 tỷ17,30 tỷ8,58 tỷ
Lợi nhuận sau thuế23,35 tỷ18,88 tỷ19,38 tỷ12,29 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ23,35 tỷ18,88 tỷ19,38 tỷ12,29 tỷ
EBITDA80,61 tỷ53,71 tỷ51,05 tỷ45,45 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2024202320222021
Tổng tài sản544,25 tỷ682,95 tỷ646,27 tỷ678,76 tỷ
Tài sản ngắn hạn411,87 tỷ530,34 tỷ465,83 tỷ468,49 tỷ
Tài sản dài hạn132,38 tỷ152,62 tỷ180,45 tỷ210,28 tỷ
Nợ phải trả392,75 tỷ533,71 tỷ502,36 tỷ544,18 tỷ
Vốn chủ sở hữu151,50 tỷ149,25 tỷ143,91 tỷ134,58 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh79,78 tỷ2,62 tỷ80,77 tỷ104,26 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-8,64 tỷ1,27 tỷ3,84 tỷ-21,28 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-82,36 tỷ-10,46 tỷ-55,76 tỷ-104,82 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-11,21 tỷ-6,56 tỷ28,85 tỷ-21,84 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ18,09 tỷ29,27 tỷ35,86 tỷ7,02 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2024

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
29,19 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
30,70 tỷ
Các khoản dự phòng
9,79 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-241,36 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,41 tỷ
Chi phí đi vay
13,25 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
80,28 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
98,91 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
7,21 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-83,27 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
233,91 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-13,72 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-7,19 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-2,67 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
79,78 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-7,48 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
59,09 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-31,15 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
27,89 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,04 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-8,64 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
723,94 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-795,91 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-10,39 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-82,36 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-11,21 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
29,27 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
31,34 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
18,09 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng

82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.

Câu hỏi thường gặp về HCB

HCB là công ty gì?
HCB là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Dệt may 29/3, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng cá nhân & Gia dụng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0400100457. Trụ sở tại 60 Mẹ Nhu - Q.Thanh Khê - Tp.Đà Nẵng.
Cổ phiếu HCB niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HCB bắt đầu giao dịch ngày 18/12/2019 trên UPCoM.
Vốn hóa của HCB là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HCB đạt 125,00 tỷ, tính theo phiên ngày 25/06/2025. Khối lượng niêm yết 5.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1072 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HCB ra sao?
Theo báo cáo năm 2024: doanh thu 786,19 tỷ, lợi nhuận sau thuế 23,35 tỷ, ROE 15,41%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HCB?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Huỳnh Văn Chính. Tổng giám đốc: Bà Phạm Thị Xuân Nguyệt.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2024 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 25/06/2025 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0400100457.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ