Công ty Cổ phần Habeco - Hải Phòng (HBH)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HBH
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Habeco - Hải Phòng là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 10/08/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1204 toàn thị trường và thứ 117/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
5.200 đ
-400 đ (-7,14%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
89,60 tỷ
16.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
160 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
251,65 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
2,82 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,12%
Số lao động
73
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HBH

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)6.400 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)4.400 đ
Khối lượng bình quân phiên892
Giá trị giao dịch bình quân phiên4,65 triệu
Khối lượng nước ngoài mua2.300
Khối lượng nước ngoài bán6.300

Hồ sơ Công ty Cổ phần Habeco - Hải Phòng

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Habeco - Hải Phòng
Mã chứng khoán
HBH
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
04/08/2007
Ngày niêm yết
10/08/2017
Vốn điều lệ
160 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
16.000.000 cổ phiếu
Số lao động
73 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Anh Tuấn
Địa chỉ
Thôn Xuân Áng - X. An Lão - Tp. Hải Phòng
Điện thoại
(84.225) 366 7163

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất bia, rượu, đồ uống không cồn,...

Chỉ số tài chính HBH

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 16.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu177 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.694 đ
P/E — giá trên lợi nhuận31,72 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,52 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu1,65%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,06%
Biên lợi nhuận gộp3,88%
Biên lợi nhuận ròng1,12%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,56 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản36,01%

Kết quả kinh doanh HBH qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần251,65 tỷ245,81 tỷ243,92 tỷ306,72 tỷ
Giá vốn hàng bán241,89 tỷ237,65 tỷ234,24 tỷ277,77 tỷ
Lợi nhuận gộp9,76 tỷ8,16 tỷ9,68 tỷ28,95 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD2,47 tỷ-746,41 triệu146,05 triệu18,24 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,82 tỷ156,80 triệu946,58 triệu15,51 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ2,82 tỷ156,80 triệu946,58 triệu15,51 tỷ
EBITDA28,37 tỷ25,14 tỷ26,12 tỷ44,41 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản267,40 tỷ294,34 tỷ264,06 tỷ265,73 tỷ
Tài sản ngắn hạn189,87 tỷ193,73 tỷ134,54 tỷ109,92 tỷ
Tài sản dài hạn77,53 tỷ100,61 tỷ129,52 tỷ155,81 tỷ
Nợ phải trả96,30 tỷ124,46 tỷ94,34 tỷ93,36 tỷ
Vốn chủ sở hữu171,10 tỷ169,87 tỷ169,71 tỷ172,37 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh19,44 tỷ61,31 tỷ-25,56 tỷ45,82 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-51,70 tỷ134,00 triệu-569,86 triệu36,97 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-28,25 tỷ10,04 tỷ33,01 tỷ-59,63 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-60,51 tỷ71,48 tỷ6,89 tỷ23,16 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ46,60 tỷ107,11 tỷ35,62 tỷ28,74 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần58,93 tỷ54,98 tỷ55,24 tỷ40,26 tỷ
Lợi nhuận gộp535,91 triệu1,51 tỷ2,44 tỷ-3,42 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-609,97 triệu-119,90 triệu901,56 triệu-4,75 tỷ
LNST công ty mẹ-609,97 triệu-119,90 triệu901,56 triệu-4,75 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
3,63 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
25,89 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,93 tỷ
Chi phí đi vay
257,43 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
26,85 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
3,78 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-6,42 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-1,64 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-2,19 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-301,92 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-184,16 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
7,02 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-453,02 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
19,44 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-629,77 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-99,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
45,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,93 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-51,70 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
84,07 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-110,72 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-1,60 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-28,25 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-60,51 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
107,11 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
46,60 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về HBH

HBH là công ty gì?
HBH là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Habeco - Hải Phòng, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0200761964. Trụ sở tại Thôn Xuân Áng - X. An Lão - Tp. Hải Phòng.
Cổ phiếu HBH niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HBH bắt đầu giao dịch ngày 10/08/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 04/08/2007.
Vốn hóa của HBH là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HBH đạt 89,60 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 16.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1204 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HBH ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 251,65 tỷ, lợi nhuận sau thuế 2,82 tỷ, ROE 1,65%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HBH?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Anh Tuấn.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0200761964.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ