Công ty cổ phần Rượu Hapro (HAV)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2024, áp dụng từ .

HAV
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Rượu Hapro là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 30/11/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1522 toàn thị trường và thứ 149/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
3.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
19,50 tỷ
3.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
33 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2024
1,72 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2024
-2,89 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -167,79%
Số lao động
1
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HAV

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)5.400 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)2.500 đ
Khối lượng bình quân phiên1.871
Giá trị giao dịch bình quân phiên7,20 triệu
Khối lượng nước ngoài mua300
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Rượu Hapro

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Rượu Hapro
Mã chứng khoán
HAV
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/06/2005
Ngày niêm yết
30/11/2017
Vốn điều lệ
33 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
3.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Lương Thị Khánh
Địa chỉ
KCN Hapro - X. Thuận An - Tp. Hà Nội
Điện thoại
024 38 276 600

Lĩnh vực kinh doanh

- Bán buôn đồ uống: Kinh doanh cồn, đồ uống các loại, nước uống tinh khiết, ..

- Kinh doanh các loại vật tư, thiết bị, bao bì dùng cho ngành thực phẩm.

- Dịch vụ phục vụ đồ uống (không bao gồm kinhdoanh quán bar, dịch vụ đóng gói (không bao gồm sang chai đóng gói thuộc bảo vệ thực vật).

Chỉ số tài chính HAV

Tính từ số liệu năm 2024 và khối lượng 3.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-964 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)1.320 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách4,93 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-73,08%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-27,01%
Biên lợi nhuận gộp54,36%
Biên lợi nhuận ròng-167,79%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,71 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản63,04%

Kết quả kinh doanh HAV qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2024202320222021
Doanh thu thuần1,72 tỷ2,34 tỷ1,06 tỷ1,03 tỷ
Giá vốn hàng bán786,94 triệu1,84 tỷ653,90 triệu636,16 triệu
Lợi nhuận gộp937,42 triệu499,72 triệu401,28 triệu398,51 triệu
Lợi nhuận thuần từ HĐKD294,71 triệu-589,00 triệu-358,07 triệu-573,19 triệu
Lợi nhuận sau thuế-2,89 tỷ-108,29 triệu-358,07 triệu-570,04 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ-2,89 tỷ-108,29 triệu-358,07 triệu-570,04 triệu

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2024202320222021
Tổng tài sản10,71 tỷ14,77 tỷ24,58 tỷ25,15 tỷ
Tài sản ngắn hạn1,07 tỷ4,23 tỷ11,21 tỷ10,91 tỷ
Tài sản dài hạn9,64 tỷ10,54 tỷ13,37 tỷ14,24 tỷ
Nợ phải trả6,75 tỷ7,92 tỷ10,79 tỷ11,00 tỷ
Vốn chủ sở hữu3,96 tỷ6,85 tỷ13,79 tỷ14,14 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2024202320222021

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2024

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về HAV

HAV là công ty gì?
HAV là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Rượu Hapro, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0102164984. Trụ sở tại KCN Hapro - X. Thuận An - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu HAV niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HAV bắt đầu giao dịch ngày 30/11/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/06/2005.
Vốn hóa của HAV là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HAV đạt 19,50 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 3.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1522 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HAV ra sao?
Theo báo cáo năm 2024: doanh thu 1,72 tỷ, lợi nhuận sau thuế -2,89 tỷ, ROE -73,08%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HAV?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Lương Thị Khánh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2024 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0102164984.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ