Công ty Cổ phần Thực phẩm Hà Nội (HAF)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HAF
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Thực phẩm Hà Nội là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 24/07/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1010 toàn thị trường và thứ 95/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
16.600 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
150,00 tỷ
15.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
145 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
42,45 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-34,40 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -81,05%
Số lao động
26
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HAF

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)32.200 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)16.000 đ
Khối lượng bình quân phiên36.341
Giá trị giao dịch bình quân phiên821,01 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Thực phẩm Hà Nội

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Thực phẩm Hà Nội
Mã chứng khoán
HAF
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
26/01/1993
Ngày niêm yết
24/07/2017
Vốn điều lệ
145 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
15.000.000 cổ phiếu
Số lao động
26 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Dương Thị Lam
Địa chỉ
Số 24-26 Trần Nhật Duật - P. Hoàn Kiếm - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3825 3825 - 3926 2802

Lĩnh vực kinh doanh

- Chế biến, bảo quản rau quả, thịt, các sản phẩm từ thịt, thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản

- Bán buôn, bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống và các đồ dùng gia đình

- Cung cấp dịch vụ ăn uống, vui chơi, giải trí, dịch vụ lưu trú ngắn ngày

- Kinh doanh bất động sản, quản lý bãi đỗ xe, kho bãi và lưu giữ hàng hóa...

Chỉ số tài chính HAF

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 15.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-2.094 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)7.163 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,40 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-32,02%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-12,99%
Biên lợi nhuận gộp46,80%
Biên lợi nhuận ròng-81,05%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,46 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản59,42%

Kết quả kinh doanh HAF qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần42,45 tỷ87,31 tỷ85,99 tỷ113,19 tỷ
Giá vốn hàng bán22,58 tỷ55,14 tỷ61,81 tỷ83,81 tỷ
Lợi nhuận gộp19,86 tỷ32,16 tỷ24,08 tỷ29,17 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-20,84 tỷ-19,26 tỷ-20,07 tỷ-9,12 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-34,40 tỷ-19,30 tỷ-20,57 tỷ-9,20 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-31,41 tỷ-14,14 tỷ-18,64 tỷ-7,97 tỷ
EBITDA-16,43 tỷ-14,70 tỷ-15,41 tỷ-4,01 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản264,79 tỷ278,88 tỷ222,80 tỷ252,09 tỷ
Tài sản ngắn hạn77,32 tỷ98,41 tỷ64,24 tỷ131,25 tỷ
Tài sản dài hạn187,47 tỷ180,48 tỷ158,56 tỷ120,84 tỷ
Nợ phải trả157,34 tỷ135,75 tỷ88,66 tỷ97,25 tỷ
Vốn chủ sở hữu107,45 tỷ143,13 tỷ134,14 tỷ154,84 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-18,72 tỷ11,76 tỷ3,51 tỷ47,14 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-25,89 tỷ-24,20 tỷ-27,45 tỷ-23,02 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính14,32 tỷ36,85 tỷ-11,42 tỷ16,89 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-30,29 tỷ24,41 tỷ-35,36 tỷ41,01 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ4,61 tỷ34,89 tỷ10,49 tỷ45,84 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần11,01 tỷ-4,92 tỷ23,44 tỷ12,54 tỷ
Lợi nhuận gộp5,68 tỷ-7,41 tỷ9,20 tỷ9,20 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-1,71 tỷ-27,04 tỷ-3,10 tỷ-1,66 tỷ
LNST công ty mẹ-842,51 triệu-26,91 tỷ-1,66 tỷ-1,36 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-33,96 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
4,40 tỷ
Các khoản dự phòng
3,82 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,43 tỷ
Chi phí đi vay
9,19 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-18,98 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-5,00 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
3,09 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-1,13 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
3,52 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-225,77 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-18,72 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-19,12 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
225,00 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-116,20 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
106,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
3,20 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-25,89 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
15,00 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-677,90 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
14,32 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-30,29 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
34,89 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
4,61 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về HAF

HAF là công ty gì?
HAF là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Thực phẩm Hà Nội, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100106803. Trụ sở tại Số 24-26 Trần Nhật Duật - P. Hoàn Kiếm - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu HAF niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HAF bắt đầu giao dịch ngày 24/07/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 26/01/1993.
Vốn hóa của HAF là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HAF đạt 150,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 15.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1010 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HAF ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 42,45 tỷ, lợi nhuận sau thuế -34,40 tỷ, ROE -32,02%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HAF?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Dương Thị Lam.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100106803.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ