Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Giầy Thượng Đình là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 16/12/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 698 toàn thị trường và thứ 30/82 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 184.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 9.300 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 52.030 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 7,01 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Sản xuất kinh doanh giầy dép
- XNK các mặt hàng công ty kinh doanh
- Cho thuê trụ sở văn phòng và ki ốt bán hàng...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 9.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -1.441 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 2.923 đ |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 15,05 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | -49,28% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -10,78% |
| Biên lợi nhuận gộp | 13,00% |
| Biên lợi nhuận ròng | -16,42% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 3,57 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 78,13% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 78,95 tỷ | 66,39 tỷ | 78,95 tỷ | 80,25 tỷ | 108,75 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 68,51 tỷ | 66,00 tỷ | 68,51 tỷ | 63,91 tỷ | 83,30 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 10,27 tỷ | 385,00 triệu | 10,27 tỷ | 16,26 tỷ | 25,22 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -11,68 tỷ | -36,18 tỷ | -11,68 tỷ | -4,09 tỷ | -2,57 triệu |
| Lợi nhuận sau thuế | -12,97 tỷ | -38,73 tỷ | -12,97 tỷ | -5,01 tỷ | 117,36 triệu |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -12,97 tỷ | -38,73 tỷ | -12,97 tỷ | -5,01 tỷ | 117,36 triệu |
| EBITDA | -7,77 tỷ | -32,32 tỷ | -7,77 tỷ | -161,13 triệu | 4,10 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 120,32 tỷ | 75,97 tỷ | 120,32 tỷ | 126,85 tỷ | 118,50 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 68,71 tỷ | 28,28 tỷ | 68,71 tỷ | 70,48 tỷ | 61,55 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 51,61 tỷ | 47,69 tỷ | 51,61 tỷ | 56,37 tỷ | 56,95 tỷ |
| Nợ phải trả | 94,01 tỷ | 88,40 tỷ | 94,01 tỷ | 87,57 tỷ | 74,21 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 26,31 tỷ | -12,42 tỷ | 26,31 tỷ | 39,28 tỷ | 44,29 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -5,76 tỷ | 985,38 triệu | -5,76 tỷ | 2,23 tỷ | -1,72 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -559,36 triệu | 1,11 triệu | -559,36 triệu | -2,44 tỷ | -2,72 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 5,65 tỷ | -721,53 triệu | 5,65 tỷ | -174,12 triệu | 1,73 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -673,76 triệu | 264,96 triệu | -673,76 triệu | -388,42 triệu | -2,70 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 223,35 triệu | 488,31 triệu | 223,35 triệu | 897,11 triệu | 1,29 tỷ |
82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.