Công ty Cổ phần Giầy Thượng Đình (GTD)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

GTD
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Giầy Thượng Đình là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 16/12/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 698 toàn thị trường và thứ 30/82 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
162.900 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
396,00 tỷ
9.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
93 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
78,95 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-12,97 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -16,42%
Số lao động
282
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu GTD

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)184.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)9.300 đ
Khối lượng bình quân phiên52.030
Giá trị giao dịch bình quân phiên7,01 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Giầy Thượng Đình

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Giầy Thượng Đình
Mã chứng khoán
GTD
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng cá nhân & Gia dụng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
08/07/1993
Ngày niêm yết
16/12/2016
Vốn điều lệ
93 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
9.000.000 cổ phiếu
Số lao động
282 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Văn Khiêm
Địa chỉ
Số 277 đường Nguyễn Trãi - P. Khương Đình - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3854 4312 - 3858 6628

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất kinh doanh giầy dép

- XNK các mặt hàng công ty kinh doanh

- Cho thuê trụ sở văn phòng và ki ốt bán hàng...

Chỉ số tài chính GTD

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 9.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-1.441 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)2.923 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách15,05 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-49,28%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-10,78%
Biên lợi nhuận gộp13,00%
Biên lợi nhuận ròng-16,42%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu3,57 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản78,13%

Kết quả kinh doanh GTD qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần78,95 tỷ66,39 tỷ78,95 tỷ80,25 tỷ108,75 tỷ
Giá vốn hàng bán68,51 tỷ66,00 tỷ68,51 tỷ63,91 tỷ83,30 tỷ
Lợi nhuận gộp10,27 tỷ385,00 triệu10,27 tỷ16,26 tỷ25,22 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-11,68 tỷ-36,18 tỷ-11,68 tỷ-4,09 tỷ-2,57 triệu
Lợi nhuận sau thuế-12,97 tỷ-38,73 tỷ-12,97 tỷ-5,01 tỷ117,36 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ-12,97 tỷ-38,73 tỷ-12,97 tỷ-5,01 tỷ117,36 triệu
EBITDA-7,77 tỷ-32,32 tỷ-7,77 tỷ-161,13 triệu4,10 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản120,32 tỷ75,97 tỷ120,32 tỷ126,85 tỷ118,50 tỷ
Tài sản ngắn hạn68,71 tỷ28,28 tỷ68,71 tỷ70,48 tỷ61,55 tỷ
Tài sản dài hạn51,61 tỷ47,69 tỷ51,61 tỷ56,37 tỷ56,95 tỷ
Nợ phải trả94,01 tỷ88,40 tỷ94,01 tỷ87,57 tỷ74,21 tỷ
Vốn chủ sở hữu26,31 tỷ-12,42 tỷ26,31 tỷ39,28 tỷ44,29 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-5,76 tỷ985,38 triệu-5,76 tỷ2,23 tỷ-1,72 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-559,36 triệu1,11 triệu-559,36 triệu-2,44 tỷ-2,72 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính5,65 tỷ-721,53 triệu5,65 tỷ-174,12 triệu1,73 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-673,76 triệu264,96 triệu-673,76 triệu-388,42 triệu-2,70 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ223,35 triệu488,31 triệu223,35 triệu897,11 triệu1,29 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-12,97 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
3,90 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
123,09 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-89,27 triệu
Chi phí đi vay
1,42 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-7,61 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-2,34 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
4,11 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
666,00 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
837,08 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-1,42 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-5,76 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-648,63 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
88,25 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,01 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-559,36 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
57,94 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-52,29 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
5,65 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-673,76 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
897,11 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
223,35 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng

82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.

Câu hỏi thường gặp về GTD

GTD là công ty gì?
GTD là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Giầy Thượng Đình, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng cá nhân & Gia dụng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100100939. Trụ sở tại Số 277 đường Nguyễn Trãi - P. Khương Đình - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu GTD niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu GTD bắt đầu giao dịch ngày 16/12/2016 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 08/07/1993.
Vốn hóa của GTD là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của GTD đạt 396,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 9.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 698 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của GTD ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 78,95 tỷ, lợi nhuận sau thuế -12,97 tỷ, ROE -49,28%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu GTD?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Văn Khiêm.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100100939.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ