Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Vận tải Sản phẩm khí quốc tế là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 09/03/2012. Doanh nghiệp xếp thứ 518 toàn thị trường và thứ 58/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 14.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 10.200 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 107.563 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 1,29 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 3.300 |
- Mua bán phương tiện vận tải
- Cho thuê tàu, Kinh doanh vận tải hàng bằng ô tô, đường thủy nội địa
- Kinh doanh vận tải biển; Đại lý tàu biển; Môi giới hàng hải, cung ứng tàu biển, kiểm đếm hàng hóa, ...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 68.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.425 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 13.378 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 7,82 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,83 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 10,65% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 4,77% |
| Biên lợi nhuận gộp | 4,96% |
| Biên lợi nhuận ròng | 2,70% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,23 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 55,24% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 3,58 nghìn tỷ | 2,25 nghìn tỷ | 1,77 nghìn tỷ | 1,84 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 3,41 nghìn tỷ | 2,06 nghìn tỷ | 1,61 nghìn tỷ | 1,68 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 177,80 tỷ | 190,58 tỷ | 153,91 tỷ | 165,00 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 86,51 tỷ | 107,83 tỷ | 81,89 tỷ | 91,81 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 96,92 tỷ | 100,67 tỷ | 84,69 tỷ | 81,20 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 96,92 tỷ | 100,67 tỷ | 84,69 tỷ | 81,20 tỷ |
| EBITDA | 266,13 tỷ | 237,18 tỷ | 200,99 tỷ | 185,17 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 2,03 nghìn tỷ | 1,69 nghìn tỷ | 1,52 nghìn tỷ | 1,49 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 817,45 tỷ | 626,70 tỷ | 653,89 tỷ | 507,09 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 1,22 nghìn tỷ | 1,07 nghìn tỷ | 867,64 tỷ | 986,86 tỷ |
| Nợ phải trả | 1,12 nghìn tỷ | 839,48 tỷ | 762,49 tỷ | 758,11 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 909,71 tỷ | 852,82 tỷ | 759,03 tỷ | 735,83 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 268,85 tỷ | 209,07 tỷ | 204,99 tỷ | 182,52 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -264,74 tỷ | -369,84 tỷ | 94,32 tỷ | -362,88 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 64,09 tỷ | 107,90 tỷ | -206,40 tỷ | 130,50 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 68,20 tỷ | -52,88 tỷ | 92,91 tỷ | -49,86 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 197,09 tỷ | 129,19 tỷ | 182,20 tỷ | 89,62 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 713,55 tỷ | 837,84 tỷ | 474,03 tỷ | 1,48 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 30,86 tỷ | 12,65 tỷ | 55,73 tỷ | 43,98 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 26,37 tỷ | 2,85 tỷ | 29,63 tỷ | 27,44 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 26,37 tỷ | 2,85 tỷ | 29,63 tỷ | 27,44 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.