Công ty Cổ phần Garmex Sài Gòn (GMC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

GMC
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Garmex Sài Gòn là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 12/02/2025. Doanh nghiệp xếp thứ 1000 toàn thị trường và thứ 50/82 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
4.800 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
155,10 tỷ
33.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
330 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,84 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-23,97 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -1.305,08%
Số lao động
11
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu GMC

Giá đóng cửa theo tuần, 102 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)6.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)3.900 đ
Khối lượng bình quân phiên2.630
Giá trị giao dịch bình quân phiên12,61 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán23.347

Hồ sơ Công ty Cổ phần Garmex Sài Gòn

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Garmex Sài Gòn
Mã chứng khoán
GMC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng cá nhân & Gia dụng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
05/05/2003
Ngày niêm yết
12/02/2025
Vốn điều lệ
330 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
33.000.000 cổ phiếu
Số lao động
11 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Văn Hùng
Tổng giám đốc
Bà Nguyễn Minh Hằng
Đơn vị kiểm toán
A&C
Địa chỉ
Số 252 Nguyễn Văn Lượng - P. Gò Vấp - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3984 4822

Lĩnh vực kinh doanh

- Công nghiệp may, công nghiệp dệt vải, công nghiệp dệt len các loại, dịch vụ giặt tẩy.

- Kinh doanh nguyên phụ liệu, máy móc thiết bị và sản phẩm ngành hàng dệt, may.

- Môi giới thương mại, đầu tư kinh doanh siêu thị và các dịch vụ (kinh doanh bất động sản) cho thuê văn phòng, cửa hàng, nhà xưởng, địa điểm thương mại, kinh doanh nhà..

Chỉ số tài chính GMC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 33.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-726 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.360 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,45 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-7,01%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-6,81%
Biên lợi nhuận gộp87,21%
Biên lợi nhuận ròng-1.305,08%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,03 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản2,87%

Kết quả kinh doanh GMC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,84 tỷ2,13 tỷ8,30 tỷ292,18 tỷ
Giá vốn hàng bán234,99 triệu192,13 triệu12,30 tỷ295,52 tỷ
Lợi nhuận gộp1,60 tỷ1,94 tỷ-4,00 tỷ-3,34 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-25,83 tỷ-45,80 tỷ-45,86 tỷ-94,19 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-23,97 tỷ-29,88 tỷ-51,94 tỷ-84,70 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-23,97 tỷ-29,88 tỷ-51,94 tỷ-84,70 tỷ
EBITDA-9,64 tỷ-26,97 tỷ-26,00 tỷ-70,21 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản351,97 tỷ375,95 tỷ419,08 tỷ535,39 tỷ
Tài sản ngắn hạn177,24 tỷ187,32 tỷ204,69 tỷ328,34 tỷ
Tài sản dài hạn174,73 tỷ188,63 tỷ214,39 tỷ207,06 tỷ
Nợ phải trả10,09 tỷ10,10 tỷ26,70 tỷ87,35 tỷ
Vốn chủ sở hữu341,87 tỷ365,84 tỷ392,38 tỷ448,05 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-13,91 tỷ-22,27 tỷ-65,88 tỷ29,31 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-51,66 tỷ74,46 tỷ-85,08 tỷ-27,13 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-28,89 tỷ-135,85 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-65,57 tỷ52,19 tỷ-179,85 tỷ-133,67 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ13,36 tỷ78,79 tỷ26,40 tỷ206,06 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần417,93 triệu452,07 triệu345,79 triệu552,72 triệu
Lợi nhuận gộp388,95 triệu390,29 triệu294,08 triệu473,04 triệu
Lợi nhuận sau thuế-5,72 tỷ-6,48 tỷ-7,71 tỷ-4,42 tỷ
LNST công ty mẹ-5,72 tỷ-6,48 tỷ-7,71 tỷ-4,42 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-23,98 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
16,19 tỷ
Các khoản dự phòng
-1,33 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-268,06 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-4,87 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-14,26 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-356,35 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
180,10 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
261,41 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
503,67 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-237,40 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-13,91 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,85 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-119,67 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
64,22 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-1,06 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,99 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-51,66 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-65,57 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
78,79 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
139,20 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
13,36 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng

82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.

Câu hỏi thường gặp về GMC

GMC là công ty gì?
GMC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Garmex Sài Gòn, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng cá nhân & Gia dụng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0300742387. Trụ sở tại Số 252 Nguyễn Văn Lượng - P. Gò Vấp - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu GMC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu GMC bắt đầu giao dịch ngày 12/02/2025 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 05/05/2003.
Vốn hóa của GMC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của GMC đạt 155,10 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 33.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1000 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của GMC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,84 tỷ, lợi nhuận sau thuế -23,97 tỷ, ROE -7,01%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu GMC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Văn Hùng. Tổng giám đốc: Bà Nguyễn Minh Hằng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: A&C.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0300742387.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ