Công ty Cổ phần G-AutoMobile (GMA)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

GMA
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần G-AutoMobile là doanh nghiệp ngành Ô tô và phụ tùng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 01/12/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 879 toàn thị trường và thứ 14/18 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
57.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
232,00 tỷ
20.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
200 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
3,69 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
20,02 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,54%
Số lao động
6
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu GMA

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)58.100 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)31.700 đ
Khối lượng bình quân phiên21.042
Giá trị giao dịch bình quân phiên1,07 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần G-AutoMobile

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần G-AutoMobile
Mã chứng khoán
GMA
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Ô tô và phụ tùng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
01/12/2020
Vốn điều lệ
200 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
20.000.000 cổ phiếu
Số lao động
6 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Quốc Khánh
Tổng giám đốc
Bà Nguyễn Thị Thanh Thủy
Địa chỉ
Số 11 đường Phạm Hùng - P. Cầu Giấy - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.4) 3927 3473

Lĩnh vực kinh doanh

- Đại lý ô tô và xe có động cơ khác (trừ đấu giá).

- Bán buôn máy móc, thiết bị và các phụ tùng máy móc khác.

- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng,….

Chỉ số tài chính GMA

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 20.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu961 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)23.925 đ
P/E — giá trên lợi nhuận12,07 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,48 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu4,18%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,17%
Biên lợi nhuận gộp7,71%
Biên lợi nhuận ròng0,54%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,58 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản72,04%

Kết quả kinh doanh GMA qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần3,69 nghìn tỷ2,81 nghìn tỷ2,77 nghìn tỷ1,86 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán3,40 nghìn tỷ2,57 nghìn tỷ2,55 nghìn tỷ1,74 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp284,27 tỷ238,70 tỷ218,56 tỷ123,76 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD14,99 tỷ16,15 tỷ-1,01 tỷ21,91 tỷ
Lợi nhuận sau thuế20,02 tỷ15,10 tỷ284,82 triệu26,66 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ19,22 tỷ14,25 tỷ5,10 tỷ24,76 tỷ
EBITDA85,60 tỷ80,82 tỷ55,20 tỷ29,95 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,71 nghìn tỷ1,50 nghìn tỷ1,34 nghìn tỷ1,57 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn980,47 tỷ757,85 tỷ793,18 tỷ974,27 tỷ
Tài sản dài hạn730,92 tỷ738,22 tỷ545,69 tỷ598,83 tỷ
Nợ phải trả1,23 nghìn tỷ1,02 nghìn tỷ876,04 tỷ1,11 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu478,51 tỷ477,35 tỷ462,82 tỷ462,54 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh40,60 tỷ-268,40 tỷ255,02 tỷ40,47 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-41,15 tỷ66,95 tỷ-103,98 tỷ-304,62 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính16,22 tỷ157,68 tỷ-118,26 tỷ321,72 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ15,67 tỷ-43,77 tỷ32,78 tỷ57,58 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ62,38 tỷ46,71 tỷ90,48 tỷ57,70 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,01 nghìn tỷ1,10 nghìn tỷ593,96 tỷ515,06 tỷ
Lợi nhuận gộp81,86 tỷ75,27 tỷ48,86 tỷ46,05 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-2,46 tỷ4,06 tỷ2,96 tỷ-13,25 tỷ
LNST công ty mẹ836,05 triệu4,84 tỷ5,01 tỷ-6,92 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
24,90 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
70,61 tỷ
Các khoản dự phòng
164,39 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-6,76 tỷ
Chi phí đi vay
60,11 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
149,02 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
10,07 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-42,12 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-12,84 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
6,47 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-60,46 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-9,54 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
40,60 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-220,59 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
134,04 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-6,66 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
4,15 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
47,90 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-41,15 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
6,00 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
3,58 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-3,54 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-1,05 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-28,10 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
16,22 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
15,67 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
46,71 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
62,38 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Ô tô và phụ tùng

18 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Ô tô và phụ tùng.

Câu hỏi thường gặp về GMA

GMA là công ty gì?
GMA là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần G-AutoMobile, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Ô tô và phụ tùng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0105558271. Trụ sở tại Số 11 đường Phạm Hùng - P. Cầu Giấy - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu GMA niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu GMA bắt đầu giao dịch ngày 01/12/2020 trên HNX.
Vốn hóa của GMA là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của GMA đạt 232,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 20.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 879 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của GMA ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 3,69 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 20,02 tỷ, ROE 4,18%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu GMA?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Quốc Khánh. Tổng giám đốc: Bà Nguyễn Thị Thanh Thủy.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0105558271.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ