Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần G-AutoMobile là doanh nghiệp ngành Ô tô và phụ tùng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 01/12/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 879 toàn thị trường và thứ 14/18 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 58.100 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 31.700 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 21.042 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 1,07 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Đại lý ô tô và xe có động cơ khác (trừ đấu giá).
- Bán buôn máy móc, thiết bị và các phụ tùng máy móc khác.
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng,….
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 20.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 961 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 23.925 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 12,07 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,48 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 4,18% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 1,17% |
| Biên lợi nhuận gộp | 7,71% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,54% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 2,58 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 72,04% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 3,69 nghìn tỷ | 2,81 nghìn tỷ | 2,77 nghìn tỷ | 1,86 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 3,40 nghìn tỷ | 2,57 nghìn tỷ | 2,55 nghìn tỷ | 1,74 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 284,27 tỷ | 238,70 tỷ | 218,56 tỷ | 123,76 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 14,99 tỷ | 16,15 tỷ | -1,01 tỷ | 21,91 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 20,02 tỷ | 15,10 tỷ | 284,82 triệu | 26,66 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 19,22 tỷ | 14,25 tỷ | 5,10 tỷ | 24,76 tỷ |
| EBITDA | 85,60 tỷ | 80,82 tỷ | 55,20 tỷ | 29,95 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,71 nghìn tỷ | 1,50 nghìn tỷ | 1,34 nghìn tỷ | 1,57 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 980,47 tỷ | 757,85 tỷ | 793,18 tỷ | 974,27 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 730,92 tỷ | 738,22 tỷ | 545,69 tỷ | 598,83 tỷ |
| Nợ phải trả | 1,23 nghìn tỷ | 1,02 nghìn tỷ | 876,04 tỷ | 1,11 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 478,51 tỷ | 477,35 tỷ | 462,82 tỷ | 462,54 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 40,60 tỷ | -268,40 tỷ | 255,02 tỷ | 40,47 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -41,15 tỷ | 66,95 tỷ | -103,98 tỷ | -304,62 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 16,22 tỷ | 157,68 tỷ | -118,26 tỷ | 321,72 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 15,67 tỷ | -43,77 tỷ | 32,78 tỷ | 57,58 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 62,38 tỷ | 46,71 tỷ | 90,48 tỷ | 57,70 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,01 nghìn tỷ | 1,10 nghìn tỷ | 593,96 tỷ | 515,06 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 81,86 tỷ | 75,27 tỷ | 48,86 tỷ | 46,05 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -2,46 tỷ | 4,06 tỷ | 2,96 tỷ | -13,25 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 836,05 triệu | 4,84 tỷ | 5,01 tỷ | -6,92 tỷ |
18 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Ô tô và phụ tùng.