Công ty cổ phần VSC Green Logistics (GIC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

GIC
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần VSC Green Logistics là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 06/11/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 859 toàn thị trường và thứ 107/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
13.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
241,80 tỷ
13.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
255 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
155,97 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
14,59 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 9,36%
Số lao động
120
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu GIC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)17.300 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)9.800 đ
Khối lượng bình quân phiên4.957
Giá trị giao dịch bình quân phiên66,07 triệu
Khối lượng nước ngoài mua13.300
Khối lượng nước ngoài bán226.822

Hồ sơ Công ty cổ phần VSC Green Logistics

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần VSC Green Logistics
Mã chứng khoán
GIC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
06/11/2020
Vốn điều lệ
255 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
13.000.000 cổ phiếu
Số lao động
120 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Đức Dũng
Địa chỉ
Lô CC2 - Khu công nghiệp MP Đình Vũ - P. Đông Hải - Tp. Hải Phòng
Điện thoại
(84.225) 2838 666

Lĩnh vực kinh doanh

- Khai thác bãi.

- Sửa chữa container.

Chỉ số tài chính GIC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 13.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.123 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)19.615 đ
P/E — giá trên lợi nhuận16,57 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,95 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu5,72%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản5,27%
Biên lợi nhuận gộp43,94%
Biên lợi nhuận ròng9,36%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,09 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản7,94%

Kết quả kinh doanh GIC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần155,97 tỷ159,34 tỷ172,27 tỷ168,33 tỷ
Giá vốn hàng bán87,43 tỷ94,28 tỷ102,67 tỷ107,26 tỷ
Lợi nhuận gộp68,54 tỷ65,06 tỷ69,60 tỷ61,07 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD16,53 tỷ17,83 tỷ18,65 tỷ18,18 tỷ
Lợi nhuận sau thuế14,59 tỷ16,24 tỷ16,63 tỷ16,65 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ14,59 tỷ16,24 tỷ16,63 tỷ16,65 tỷ
EBITDA27,87 tỷ32,21 tỷ35,91 tỷ39,72 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản276,97 tỷ262,56 tỷ267,43 tỷ255,48 tỷ
Tài sản ngắn hạn85,17 tỷ54,07 tỷ59,47 tỷ77,13 tỷ
Tài sản dài hạn191,81 tỷ208,49 tỷ207,95 tỷ178,35 tỷ
Nợ phải trả21,98 tỷ20,20 tỷ24,79 tỷ15,59 tỷ
Vốn chủ sở hữu254,99 tỷ242,36 tỷ242,64 tỷ239,88 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh29,53 tỷ23,48 tỷ43,88 tỷ34,41 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư11,65 tỷ-19,03 tỷ-17,88 tỷ-32,01 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-29,95 triệu-14,52 tỷ-12,12 tỷ-5,96 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ41,16 tỷ-10,07 tỷ13,88 tỷ-3,56 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ74,60 tỷ33,45 tỷ43,52 tỷ29,64 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần40,00 tỷ39,96 tỷ36,60 tỷ38,37 tỷ
Lợi nhuận gộp18,87 tỷ17,79 tỷ13,83 tỷ17,43 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,32 tỷ3,50 tỷ2,70 tỷ4,14 tỷ
LNST công ty mẹ2,32 tỷ3,50 tỷ2,70 tỷ4,14 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
16,51 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
11,35 tỷ
Các khoản dự phòng
2,36 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,69 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
28,52 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-117,87 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
136,96 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
994,79 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
3,29 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,84 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,45 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
29,53 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-148,15 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
10,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,80 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
11,65 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-29,95 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-29,95 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
41,16 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
33,45 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
74,60 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về GIC

GIC là công ty gì?
GIC là mã chứng khoán của Công ty cổ phần VSC Green Logistics, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0201768923. Trụ sở tại Lô CC2 - Khu công nghiệp MP Đình Vũ - P. Đông Hải - Tp. Hải Phòng.
Cổ phiếu GIC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu GIC bắt đầu giao dịch ngày 06/11/2020 trên HNX.
Vốn hóa của GIC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của GIC đạt 241,80 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 13.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 859 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của GIC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 155,97 tỷ, lợi nhuận sau thuế 14,59 tỷ, ROE 5,72%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu GIC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Đức Dũng.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0201768923.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ