Công ty Cổ phần Thủy điện Gia Lai (GHC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

GHC
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Thủy điện Gia Lai là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 30/01/2026. Doanh nghiệp xếp thứ 388 toàn thị trường và thứ 40/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
27.250 đ
+150 đ (+0,55%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
1,30 nghìn tỷ
48.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
477 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
333,75 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
168,92 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 50,61%
Số lao động
71
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu GHC

Giá đóng cửa theo tuần, 102 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)32.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)26.500 đ
Khối lượng bình quân phiên17.333
Giá trị giao dịch bình quân phiên512,64 triệu
Khối lượng nước ngoài mua41.700
Khối lượng nước ngoài bán139.700

Hồ sơ Công ty Cổ phần Thủy điện Gia Lai

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Thủy điện Gia Lai
Mã chứng khoán
GHC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
02/06/2008
Ngày niêm yết
30/01/2026
Vốn điều lệ
477 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
48.000.000 cổ phiếu
Số lao động
71 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Nguyễn Thái Hà
Đơn vị kiểm toán
Erns & Young
Địa chỉ
Số 114 Trường Chinh - P. Pleiku - T. Gia Lai
Điện thoại
(84.269) 383 0013
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất và kinh doanh điện

- Đầu tư xây dựng các công trình thủy điện vừa và nhỏ

- Giám sát thi công xây dựng các công trình xây dựng dân dụng – công nghiệp...

Chỉ số tài chính GHC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 48.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.519 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)22.872 đ
P/E — giá trên lợi nhuận7,70 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,18 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu15,39%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản11,37%
Biên lợi nhuận gộp56,94%
Biên lợi nhuận ròng50,61%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,35 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản26,13%

Kết quả kinh doanh GHC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần333,75 tỷ316,63 tỷ327,37 tỷ332,27 tỷ
Giá vốn hàng bán143,71 tỷ128,45 tỷ127,09 tỷ141,91 tỷ
Lợi nhuận gộp190,05 tỷ188,18 tỷ200,28 tỷ190,36 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD192,10 tỷ202,72 tỷ175,82 tỷ180,87 tỷ
Lợi nhuận sau thuế168,92 tỷ181,49 tỷ173,01 tỷ157,63 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ168,92 tỷ181,49 tỷ173,01 tỷ157,63 tỷ
EBITDA254,69 tỷ266,51 tỷ240,07 tỷ253,86 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,49 nghìn tỷ1,49 nghìn tỷ1,50 nghìn tỷ1,53 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn275,94 tỷ317,64 tỷ258,61 tỷ334,50 tỷ
Tài sản dài hạn1,21 nghìn tỷ1,18 nghìn tỷ1,24 nghìn tỷ1,19 nghìn tỷ
Nợ phải trả388,41 tỷ460,74 tỷ537,99 tỷ592,48 tỷ
Vốn chủ sở hữu1,10 nghìn tỷ1,03 nghìn tỷ958,80 tỷ935,14 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh184,67 tỷ164,44 tỷ186,39 tỷ183,58 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư1,93 tỷ510,35 triệu-28,42 tỷ-7,47 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-185,12 tỷ-172,65 tỷ-186,59 tỷ-253,23 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ1,48 tỷ-7,70 tỷ-28,62 tỷ-77,12 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ17,73 tỷ16,25 tỷ23,95 tỷ52,57 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần86,79 tỷ91,45 tỷ69,33 tỷ74,95 tỷ
Lợi nhuận gộp59,25 tỷ50,85 tỷ42,68 tỷ40,22 tỷ
Lợi nhuận sau thuế48,33 tỷ39,56 tỷ51,54 tỷ32,82 tỷ
LNST công ty mẹ48,33 tỷ39,56 tỷ51,54 tỷ32,82 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
191,76 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
62,59 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-7.000 đ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-34,44 tỷ
Chi phí đi vay
24,37 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
244,28 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-21,45 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-3,12 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
1,30 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
3,15 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-24,50 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-13,28 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,72 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
184,67 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-835,83 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-341,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
309,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
34,77 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
1,93 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,62 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-91,42 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-95,32 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-185,12 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
1,48 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
16,25 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
7.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
17,73 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về GHC

GHC là công ty gì?
GHC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Thủy điện Gia Lai, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5900288566. Trụ sở tại Số 114 Trường Chinh - P. Pleiku - T. Gia Lai.
Cổ phiếu GHC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu GHC bắt đầu giao dịch ngày 30/01/2026 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 02/06/2008.
Vốn hóa của GHC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của GHC đạt 1,30 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 48.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 388 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của GHC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 333,75 tỷ, lợi nhuận sau thuế 168,92 tỷ, ROE 15,39%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu GHC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Nguyễn Thái Hà. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Erns & Young.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5900288566.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ