Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Thủy điện Gia Lai là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 30/01/2026. Doanh nghiệp xếp thứ 388 toàn thị trường và thứ 40/154 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 102 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 32.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 26.500 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 17.333 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 512,64 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 41.700 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 139.700 |
- Sản xuất và kinh doanh điện
- Đầu tư xây dựng các công trình thủy điện vừa và nhỏ
- Giám sát thi công xây dựng các công trình xây dựng dân dụng – công nghiệp...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 48.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 3.519 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 22.872 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 7,70 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,18 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 15,39% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 11,37% |
| Biên lợi nhuận gộp | 56,94% |
| Biên lợi nhuận ròng | 50,61% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,35 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 26,13% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 333,75 tỷ | 316,63 tỷ | 327,37 tỷ | 332,27 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 143,71 tỷ | 128,45 tỷ | 127,09 tỷ | 141,91 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 190,05 tỷ | 188,18 tỷ | 200,28 tỷ | 190,36 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 192,10 tỷ | 202,72 tỷ | 175,82 tỷ | 180,87 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 168,92 tỷ | 181,49 tỷ | 173,01 tỷ | 157,63 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 168,92 tỷ | 181,49 tỷ | 173,01 tỷ | 157,63 tỷ |
| EBITDA | 254,69 tỷ | 266,51 tỷ | 240,07 tỷ | 253,86 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,49 nghìn tỷ | 1,49 nghìn tỷ | 1,50 nghìn tỷ | 1,53 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 275,94 tỷ | 317,64 tỷ | 258,61 tỷ | 334,50 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 1,21 nghìn tỷ | 1,18 nghìn tỷ | 1,24 nghìn tỷ | 1,19 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 388,41 tỷ | 460,74 tỷ | 537,99 tỷ | 592,48 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 1,10 nghìn tỷ | 1,03 nghìn tỷ | 958,80 tỷ | 935,14 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 184,67 tỷ | 164,44 tỷ | 186,39 tỷ | 183,58 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 1,93 tỷ | 510,35 triệu | -28,42 tỷ | -7,47 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -185,12 tỷ | -172,65 tỷ | -186,59 tỷ | -253,23 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 1,48 tỷ | -7,70 tỷ | -28,62 tỷ | -77,12 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 17,73 tỷ | 16,25 tỷ | 23,95 tỷ | 52,57 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 86,79 tỷ | 91,45 tỷ | 69,33 tỷ | 74,95 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 59,25 tỷ | 50,85 tỷ | 42,68 tỷ | 40,22 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 48,33 tỷ | 39,56 tỷ | 51,54 tỷ | 32,82 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 48,33 tỷ | 39,56 tỷ | 51,54 tỷ | 32,82 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.