Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định (GDW)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

GDW
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 18/12/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 973 toàn thị trường và thứ 109/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
32.500 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
170,00 tỷ
10.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
95 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
673,26 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
40,27 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 5,98%
Số lao động
307
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu GDW

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)49.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)31.500 đ
Khối lượng bình quân phiên861
Giá trị giao dịch bình quân phiên33,61 triệu
Khối lượng nước ngoài mua7.600
Khối lượng nước ngoài bán7.900

Hồ sơ Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định
Mã chứng khoán
GDW
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
30/12/2005
Ngày niêm yết
18/12/2018
Vốn điều lệ
95 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
10.000.000 cổ phiếu
Số lao động
307 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Hoàng Thế Bảo
Đơn vị kiểm toán
AASC
Địa chỉ
2Bis Nơ Trang Long - P. Bình Thạnh - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3841 2654

Lĩnh vực kinh doanh

- Quản lý phát triển hệ thống cấp nước

- Cung ứng, kinh doanh nước sạch cho nhu cầu tiêu dùng, sản xuất

- Tái lập mặt đường đối với các công trình chuyên ngành cấp nước và các công trình khác...

Chỉ số tài chính GDW

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 10.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu4.027 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)18.761 đ
P/E — giá trên lợi nhuận4,22 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,91 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu21,46%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản11,84%
Biên lợi nhuận gộp40,02%
Biên lợi nhuận ròng5,98%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,81 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản44,85%

Kết quả kinh doanh GDW qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần673,26 tỷ672,77 tỷ654,09 tỷ625,05 tỷ
Giá vốn hàng bán403,54 tỷ409,70 tỷ391,25 tỷ387,54 tỷ
Lợi nhuận gộp269,45 tỷ262,63 tỷ262,14 tỷ236,25 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD48,97 tỷ40,31 tỷ44,58 tỷ23,98 tỷ
Lợi nhuận sau thuế40,27 tỷ39,89 tỷ35,97 tỷ21,19 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ40,27 tỷ39,89 tỷ35,97 tỷ21,19 tỷ
EBITDA87,07 tỷ74,57 tỷ74,63 tỷ52,32 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản340,17 tỷ294,38 tỷ306,42 tỷ297,94 tỷ
Tài sản ngắn hạn128,44 tỷ125,23 tỷ144,51 tỷ144,39 tỷ
Tài sản dài hạn211,73 tỷ169,15 tỷ161,90 tỷ153,54 tỷ
Nợ phải trả152,55 tỷ106,11 tỷ130,83 tỷ116,18 tỷ
Vốn chủ sở hữu187,61 tỷ188,27 tỷ175,59 tỷ181,76 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh51,87 tỷ38,97 tỷ54,40 tỷ73,05 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-50,79 tỷ-40,14 tỷ-37,96 tỷ-24,45 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-32,17 tỷ-21,63 tỷ-23,82 tỷ-14,44 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-31,09 tỷ-22,80 tỷ-7,39 tỷ34,16 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ27,43 tỷ58,52 tỷ81,32 tỷ88,70 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần160,81 tỷ165,98 tỷ165,47 tỷ170,96 tỷ
Lợi nhuận gộp56,76 tỷ65,86 tỷ51,22 tỷ79,17 tỷ
Lợi nhuận sau thuế720,02 triệu5,91 tỷ700,50 triệu18,40 tỷ
LNST công ty mẹ720,02 triệu5,91 tỷ700,50 triệu18,40 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
50,69 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
38,09 tỷ
Các khoản dự phòng
380,36 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,17 tỷ
Chi phí đi vay
414,45 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
88,41 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-22,38 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-9,71 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
51,95 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-31,30 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-423,88 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-11,05 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
96,51 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-13,72 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
51,87 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-51,95 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
8,28 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-13,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
13,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,15 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-50,79 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-4,94 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-27,23 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-32,17 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-31,09 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
58,52 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
27,43 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về GDW

GDW là công ty gì?
GDW là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0304806225. Trụ sở tại 2Bis Nơ Trang Long - P. Bình Thạnh - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu GDW niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu GDW bắt đầu giao dịch ngày 18/12/2018 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 30/12/2005.
Vốn hóa của GDW là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của GDW đạt 170,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 10.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 973 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của GDW ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 673,26 tỷ, lợi nhuận sau thuế 40,27 tỷ, ROE 21,46%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu GDW?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Hoàng Thế Bảo. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0304806225.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ