Công ty cổ phần Thực phẩm G.C (GCF)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

GCF
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Thực phẩm G.C là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 20/12/2022. Doanh nghiệp xếp thứ 486 toàn thị trường và thứ 50/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
19.000 đ
-100 đ (-0,52%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
821,30 tỷ
43.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
432 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
694,94 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
36,21 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 5,21%
Số lao động
57
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu GCF

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)39.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)15.800 đ
Khối lượng bình quân phiên57.558
Giá trị giao dịch bình quân phiên1,42 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua1.000.900
Khối lượng nước ngoài bán152.100

Hồ sơ Công ty cổ phần Thực phẩm G.C

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Thực phẩm G.C
Mã chứng khoán
GCF
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
20/12/2022
Vốn điều lệ
432 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
43.000.000 cổ phiếu
Số lao động
57 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Văn Thứ
Tổng giám đốc
Bà Bùi Thị Mai Hiên
Địa chỉ
Lô V-2E - Đường 11 - KCN Hố Nai - P. Hố Nai - Tp. Đồng Nai
Điện thoại
(84) 8989 204 68

Lĩnh vực kinh doanh

- Khai thác giá trị từ cây nha đam và thạch dừa.

- Sản xuất và cung ứng trái cây tươi là dưa lưới, được sản xuất theo hướng hữu cơ.

- Đầu tư xây dựng hệ thống trang trại chăn nuôi hiện đại với đối tượng vật nuôi là bò và phát triển hệ thống nhà yến.

Chỉ số tài chính GCF

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 43.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.019 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)14.763 đ
P/E — giá trên lợi nhuận18,74 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,29 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu5,70%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,67%
Biên lợi nhuận gộp31,52%
Biên lợi nhuận ròng5,21%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,22 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản18,21%

Kết quả kinh doanh GCF qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần694,94 tỷ589,88 tỷ484,30 tỷ433,08 tỷ
Giá vốn hàng bán469,99 tỷ374,37 tỷ337,85 tỷ310,58 tỷ
Lợi nhuận gộp219,07 tỷ204,32 tỷ136,83 tỷ120,01 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD76,73 tỷ85,69 tỷ41,43 tỷ34,37 tỷ
Lợi nhuận sau thuế36,21 tỷ63,77 tỷ26,30 tỷ26,58 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ43,83 tỷ67,37 tỷ28,89 tỷ27,71 tỷ
EBITDA99,35 tỷ103,88 tỷ59,57 tỷ51,53 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản776,13 tỷ665,03 tỷ672,09 tỷ631,00 tỷ
Tài sản ngắn hạn497,38 tỷ395,87 tỷ399,30 tỷ328,73 tỷ
Tài sản dài hạn278,75 tỷ269,16 tỷ272,79 tỷ302,27 tỷ
Nợ phải trả141,33 tỷ237,98 tỷ301,83 tỷ281,22 tỷ
Vốn chủ sở hữu634,80 tỷ427,05 tỷ370,26 tỷ349,78 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh71,48 tỷ123,05 tỷ11,09 tỷ-47,94 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-19,17 tỷ-30,48 tỷ-16,49 tỷ-56,86 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính85,29 tỷ-81,67 tỷ10,39 tỷ107,87 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ137,61 tỷ10,90 tỷ4,98 tỷ3,07 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ164,17 tỷ25,96 tỷ15,03 tỷ9,87 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần186,62 tỷ192,61 tỷ149,39 tỷ200,18 tỷ
Lợi nhuận gộp69,04 tỷ69,96 tỷ54,12 tỷ72,99 tỷ
Lợi nhuận sau thuế31,35 tỷ31,59 tỷ24,14 tỷ27,83 tỷ
LNST công ty mẹ31,28 tỷ32,04 tỷ24,18 tỷ29,04 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
62,98 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
22,62 tỷ
Các khoản dự phòng
24,84 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-814,33 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,95 tỷ
Chi phí đi vay
10,23 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
116,91 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
21,80 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-22,59 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-6,01 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
2,28 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-10,23 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-25,46 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-5,21 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
71,48 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-36,80 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,42 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-80,40 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
95,35 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,26 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-19,17 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
229,49 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
482,78 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-575,11 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-51,87 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
85,29 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
137,61 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
25,96 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
596,76 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
164,17 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về GCF

GCF là công ty gì?
GCF là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Thực phẩm G.C, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3602503768. Trụ sở tại Lô V-2E - Đường 11 - KCN Hố Nai - P. Hố Nai - Tp. Đồng Nai.
Cổ phiếu GCF niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu GCF bắt đầu giao dịch ngày 20/12/2022 trên UPCoM.
Vốn hóa của GCF là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của GCF đạt 821,30 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 43.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 486 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của GCF ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 694,94 tỷ, lợi nhuận sau thuế 36,21 tỷ, ROE 5,70%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu GCF?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Văn Thứ. Tổng giám đốc: Bà Bùi Thị Mai Hiên.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3602503768.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ