Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2023, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Đầu tư Dệt may G.Home là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 01/09/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 1475 toàn thị trường và thứ 74/82 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 800 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 400 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 13.939 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 8,48 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 14.400 |
- Sản xuất và mua bán sản phẩm may mặc hàng dệt may
- Mua bán hóa chất, thuốc nhuộm và các sản phẩm cuối cùng của ngành dệt may
- Mua bán giường tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất
- Mua bán, khai thác, chế biến khoáng sản
Tính từ số liệu năm 2023 và khối lượng 14.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -943 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | -10.668 đ |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -13,90% |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 257,21% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2020 – 2021 – 2022 – 2023), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -13,59 tỷ | -15,09 tỷ | -8,45 tỷ | -12,51 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -13,21 tỷ | -15,15 tỷ | -7,63 tỷ | -11,67 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -13,21 tỷ | -15,15 tỷ | -7,63 tỷ | -11,67 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 95,00 tỷ | 95,21 tỷ | 95,44 tỷ | 104,47 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 93,02 tỷ | 93,18 tỷ | 93,35 tỷ | 96,68 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 1,98 tỷ | 2,04 tỷ | 2,10 tỷ | 7,79 tỷ |
| Nợ phải trả | 244,34 tỷ | 231,35 tỷ | 216,43 tỷ | 217,82 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | -149,35 tỷ | -136,14 tỷ | -120,98 tỷ | -113,35 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|
| Chỉ tiêu | Q4/2018 | Q3/2018 | Q2/2018 | Q1/2018 |
|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận sau thuế | -5,85 tỷ | -8,47 tỷ | -8,49 tỷ | -3,60 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -5,85 tỷ | -8,47 tỷ | -8,49 tỷ | -3,60 tỷ |
82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.