Công ty cổ phần Cà phê Gia Lai (FGL)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

FGL
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Cà phê Gia Lai là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 14/09/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 984 toàn thị trường và thứ 93/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
4.100 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
165,00 tỷ
15.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
147 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
21,04 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-13,27 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -63,07%
Số lao động
233
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu FGL

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)10.100 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)4.100 đ
Khối lượng bình quân phiên8
Giá trị giao dịch bình quân phiên54.378 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Cà phê Gia Lai

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Cà phê Gia Lai
Mã chứng khoán
FGL
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
13/08/2010
Ngày niêm yết
14/09/2018
Vốn điều lệ
147 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
15.000.000 cổ phiếu
Số lao động
233 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trịnh Quang Hưng
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Công Tiến
Địa chỉ
Số 97 đường Phạm Văn Đồng/Yết Kiêu - P. Thống Nhất - T. Gia Lai
Điện thoại
(84.269) 3824 760

Lĩnh vực kinh doanh

- Trồng cây cà phê, hồ tiêu

- Mua bán nông sản xuất khẩu (trừ mủ cao su)

- Bán buôn nông sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre nứa) và động vật sống

- Buôn bán phân bón sử dụng trong nông nghiệp

- Rang lọc cà phê, sản xuất các sản phẩm cà phê

Chỉ số tài chính FGL

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 15.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-884 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)532 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách20,66 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-166,14%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-13,36%
Biên lợi nhuận gộp35,50%
Biên lợi nhuận ròng-63,07%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu11,44 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản91,96%

Kết quả kinh doanh FGL qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần21,04 tỷ15,77 tỷ11,33 tỷ13,84 tỷ
Giá vốn hàng bán13,57 tỷ9,25 tỷ11,53 tỷ18,80 tỷ
Lợi nhuận gộp7,47 tỷ6,53 tỷ-199,51 triệu-4,95 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-7,16 tỷ-10,09 tỷ-12,52 tỷ-17,22 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-13,27 tỷ-20,48 tỷ-12,44 tỷ-24,84 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-13,27 tỷ-20,48 tỷ-12,44 tỷ-24,84 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản99,31 tỷ115,80 tỷ150,21 tỷ167,12 tỷ
Tài sản ngắn hạn8,95 tỷ14,95 tỷ35,40 tỷ41,77 tỷ
Tài sản dài hạn90,36 tỷ100,85 tỷ114,80 tỷ125,36 tỷ
Nợ phải trả91,33 tỷ94,06 tỷ90,43 tỷ94,59 tỷ
Vốn chủ sở hữu7,99 tỷ21,73 tỷ59,78 tỷ72,53 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần714,13 triệu171,93 triệu5,66 tỷ48,59 triệu
Lợi nhuận gộp-159,93 triệu101,36 triệu2,30 tỷ6,47 triệu
Lợi nhuận sau thuế-2,58 tỷ-3,06 tỷ-237,03 triệu-7,88 tỷ
LNST công ty mẹ-2,58 tỷ-3,06 tỷ-237,03 triệu-7,88 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về FGL

FGL là công ty gì?
FGL là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Cà phê Gia Lai, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5900189678. Trụ sở tại Số 97 đường Phạm Văn Đồng/Yết Kiêu - P. Thống Nhất - T. Gia Lai.
Cổ phiếu FGL niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu FGL bắt đầu giao dịch ngày 14/09/2018 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 13/08/2010.
Vốn hóa của FGL là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của FGL đạt 165,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 15.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 984 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của FGL ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 21,04 tỷ, lợi nhuận sau thuế -13,27 tỷ, ROE -166,14%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu FGL?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trịnh Quang Hưng. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Công Tiến.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5900189678.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ