Công ty Cổ phần Lương thực Thành phố Hồ Chí Minh (FCS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

FCS
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Lương thực Thành phố Hồ Chí Minh là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 03/03/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 738 toàn thị trường và thứ 76/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
4.700 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
348,00 tỷ
29.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
295 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
326,96 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
231,05 triệu
Biên lợi nhuận ròng 0,07%
Số lao động
77
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu FCS

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)10.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)4.100 đ
Khối lượng bình quân phiên18.004
Giá trị giao dịch bình quân phiên179,55 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Lương thực Thành phố Hồ Chí Minh

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Lương thực Thành phố Hồ Chí Minh
Mã chứng khoán
FCS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
20/08/1998
Ngày niêm yết
03/03/2017
Vốn điều lệ
295 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
29.000.000 cổ phiếu
Số lao động
77 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Văn Hiển
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Văn Linh
Địa chỉ
Số 1610 - Đường Võ Văn Kiệt - P. Bình Tiên - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3967 2038 - (84.28) 3967 2060

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh lương thực, thực phẩm và công nghệ phẩm

- Thu mua, chế biến và xuất khẩu mặt hàng gạo các loại

- Kinh doanh xăng dầu, ...

Chỉ số tài chính FCS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 29.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu8 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)2.105 đ
P/E — giá trên lợi nhuận1.506,19 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách5,70 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,38%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,03%
Biên lợi nhuận gộp20,82%
Biên lợi nhuận ròng0,07%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu10,77 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản91,50%

Kết quả kinh doanh FCS qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần326,96 tỷ405,81 tỷ404,62 tỷ391,99 tỷ
Giá vốn hàng bán258,89 tỷ338,68 tỷ338,34 tỷ327,41 tỷ
Lợi nhuận gộp68,06 tỷ67,12 tỷ66,28 tỷ64,58 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-1,14 tỷ-2,62 tỷ-4,26 tỷ-3,95 tỷ
Lợi nhuận sau thuế231,05 triệu-1,48 tỷ1,01 tỷ106,39 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ231,05 triệu-1,48 tỷ1,01 tỷ106,39 triệu
EBITDA8,63 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản718,40 tỷ717,72 tỷ720,21 tỷ718,25 tỷ
Tài sản ngắn hạn57,31 tỷ46,89 tỷ38,72 tỷ26,90 tỷ
Tài sản dài hạn661,09 tỷ670,82 tỷ681,49 tỷ691,35 tỷ
Nợ phải trả657,36 tỷ656,91 tỷ657,92 tỷ656,97 tỷ
Vốn chủ sở hữu61,04 tỷ60,81 tỷ62,29 tỷ61,28 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh17,06 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-160,38 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ16,90 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ30,12 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần79,74 tỷ87,87 tỷ74,05 tỷ73,33 tỷ
Lợi nhuận gộp17,26 tỷ18,35 tỷ15,94 tỷ16,40 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-561,82 triệu68,66 triệu-1,09 tỷ-5,25 tỷ
LNST công ty mẹ-561,82 triệu68,66 triệu-1,09 tỷ-5,25 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
231,05 triệu
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
9,78 tỷ
Các khoản dự phòng
1,37 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-39,12 triệu
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
11,34 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-719,05 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
6,03 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
455,59 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-43,39 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
17,06 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-199,50 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
545.000 đ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
38,57 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-160,38 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
16,90 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
13,22 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
30,12 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về FCS

FCS là công ty gì?
FCS là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Lương thực Thành phố Hồ Chí Minh, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0300559014. Trụ sở tại Số 1610 - Đường Võ Văn Kiệt - P. Bình Tiên - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu FCS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu FCS bắt đầu giao dịch ngày 03/03/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 20/08/1998.
Vốn hóa của FCS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của FCS đạt 348,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 29.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 738 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của FCS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 326,96 tỷ, lợi nhuận sau thuế 231,05 triệu, ROE 0,38%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu FCS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Văn Hiển. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Văn Linh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0300559014.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ