Công ty Cổ phần Đầu tư Tài chính Giáo dục (EFI)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

EFI
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đầu tư Tài chính Giáo dục là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 24/04/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1227 toàn thị trường và thứ 113/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
3.200 đ
-200 đ (-5,88%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
83,60 tỷ
11.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
109 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1,58 tỷ
Số lao động
2
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu EFI

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)4.200 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)1.600 đ
Khối lượng bình quân phiên7.684
Giá trị giao dịch bình quân phiên18,42 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán1.000

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đầu tư Tài chính Giáo dục

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đầu tư Tài chính Giáo dục
Mã chứng khoán
EFI
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
19/12/2007
Ngày niêm yết
24/04/2017
Vốn điều lệ
109 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
11.000.000 cổ phiếu
Số lao động
2 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Đình Việt
Tổng giám đốc
Ông Phạm Đức Long
Đơn vị kiểm toán
CPA VietNam
Địa chỉ
Số 81 đường Trần Hưng Đạo - P. Trần Hưng Đạo - Q. Hoàn Kiếm - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3974 7322
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Tư vấn hỗ trợ doanh nghiệp (không bao gồm tư vấn pháp luật và tài chính).

- Dịch vụ tư vấn đầu tư thực hiện việc mua, bán doanh nghiệp.

- Dịch vụ tư vấn đầu tư và quản lý dự án.

- Xây dựng cao ốc.

- Cung cấp dịch vụ quản lý, khai thác, vận hành tòa nhà.

- Kinh doanh bất động sản.

Chỉ số tài chính EFI

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 11.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu144 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)6.242 đ
P/E — giá trên lợi nhuận52,85 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,22 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu2,30%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,27%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,01 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản1,26%

Kết quả kinh doanh EFI qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-1,52 tỷ-765,61 triệu-1,52 tỷ420,40 triệu-9,02 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,58 tỷ-765,61 triệu1,58 tỷ460,40 triệu-9,02 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ1,58 tỷ-765,61 triệu1,58 tỷ460,40 triệu-9,02 tỷ
EBITDA-1,35 tỷ-626,04 triệu-1,35 tỷ587,89 triệu-8,85 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản69,54 tỷ68,77 tỷ69,54 tỷ71,00 tỷ68,49 tỷ
Tài sản ngắn hạn20,92 tỷ14,10 tỷ20,92 tỷ22,22 tỷ19,54 tỷ
Tài sản dài hạn48,61 tỷ54,67 tỷ48,61 tỷ48,78 tỷ48,95 tỷ
Nợ phải trả876,23 triệu875,35 triệu876,23 triệu3,92 tỷ1,87 tỷ
Vốn chủ sở hữu68,66 tỷ67,90 tỷ68,66 tỷ67,08 tỷ66,62 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-3,96 tỷ5,56 tỷ-3,96 tỷ852,83 triệu-6,48 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư1,76 tỷ-5,99 tỷ1,76 tỷ1,30 tỷ2,33 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-2,20 tỷ-434,09 triệu-2,20 tỷ2,15 tỷ-4,15 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ506,07 triệu71,98 triệu506,07 triệu2,70 tỷ552,41 triệu

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2016Q4/2015Q3/2015Q2/2015
Doanh thu thuần3,51 tỷ3,03 tỷ3,21 tỷ4,71 tỷ
Lợi nhuận gộp33,83 triệu578,47 triệu396,43 triệu314,32 triệu
Lợi nhuận sau thuế418,13 triệu2,56 tỷ655,79 triệu2,57 tỷ
LNST công ty mẹ418,13 triệu2,56 tỷ655,79 triệu2,57 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
1,58 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
167,49 triệu
Các khoản dự phòng
91,90 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-244,74 triệu
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
1,60 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
9,21 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-3,04 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
-2,52 tỷ
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-3,96 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-2,94 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
4,46 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
243,44 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
1,76 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-2,20 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
2,70 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
506,07 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về EFI

EFI là công ty gì?
EFI là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đầu tư Tài chính Giáo dục, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0103021027. Trụ sở tại Số 81 đường Trần Hưng Đạo - P. Trần Hưng Đạo - Q. Hoàn Kiếm - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu EFI niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu EFI bắt đầu giao dịch ngày 24/04/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 19/12/2007.
Vốn hóa của EFI là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của EFI đạt 83,60 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 11.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1227 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của EFI ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: lợi nhuận sau thuế 1,58 tỷ, ROE 2,30%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu EFI?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Đình Việt. Tổng giám đốc: Ông Phạm Đức Long. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: CPA VietNam.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0103021027.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ