Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Đầu tư Tài chính Giáo dục là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 24/04/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1227 toàn thị trường và thứ 113/133 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 4.200 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 1.600 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 7.684 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 18,42 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 1.000 |
- Tư vấn hỗ trợ doanh nghiệp (không bao gồm tư vấn pháp luật và tài chính).
- Dịch vụ tư vấn đầu tư thực hiện việc mua, bán doanh nghiệp.
- Dịch vụ tư vấn đầu tư và quản lý dự án.
- Xây dựng cao ốc.
- Cung cấp dịch vụ quản lý, khai thác, vận hành tòa nhà.
- Kinh doanh bất động sản.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 11.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 144 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 6.242 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 52,85 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,22 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 2,30% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 2,27% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,01 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 1,26% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -1,52 tỷ | -765,61 triệu | -1,52 tỷ | 420,40 triệu | -9,02 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,58 tỷ | -765,61 triệu | 1,58 tỷ | 460,40 triệu | -9,02 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 1,58 tỷ | -765,61 triệu | 1,58 tỷ | 460,40 triệu | -9,02 tỷ |
| EBITDA | -1,35 tỷ | -626,04 triệu | -1,35 tỷ | 587,89 triệu | -8,85 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 69,54 tỷ | 68,77 tỷ | 69,54 tỷ | 71,00 tỷ | 68,49 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 20,92 tỷ | 14,10 tỷ | 20,92 tỷ | 22,22 tỷ | 19,54 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 48,61 tỷ | 54,67 tỷ | 48,61 tỷ | 48,78 tỷ | 48,95 tỷ |
| Nợ phải trả | 876,23 triệu | 875,35 triệu | 876,23 triệu | 3,92 tỷ | 1,87 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 68,66 tỷ | 67,90 tỷ | 68,66 tỷ | 67,08 tỷ | 66,62 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -3,96 tỷ | 5,56 tỷ | -3,96 tỷ | 852,83 triệu | -6,48 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 1,76 tỷ | -5,99 tỷ | 1,76 tỷ | 1,30 tỷ | 2,33 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -2,20 tỷ | -434,09 triệu | -2,20 tỷ | 2,15 tỷ | -4,15 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 506,07 triệu | 71,98 triệu | 506,07 triệu | 2,70 tỷ | 552,41 triệu |
| Chỉ tiêu | Q1/2016 | Q4/2015 | Q3/2015 | Q2/2015 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 3,51 tỷ | 3,03 tỷ | 3,21 tỷ | 4,71 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 33,83 triệu | 578,47 triệu | 396,43 triệu | 314,32 triệu |
| Lợi nhuận sau thuế | 418,13 triệu | 2,56 tỷ | 655,79 triệu | 2,57 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 418,13 triệu | 2,56 tỷ | 655,79 triệu | 2,57 tỷ |
133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.