Công ty cổ phần Nhựa sinh thái Việt Nam (ECO)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

ECO
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Nhựa sinh thái Việt Nam là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 08/10/2024. Doanh nghiệp xếp thứ 496 toàn thị trường và thứ 26/75 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
27.000 đ
+200 đ (+0,75%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
804,00 tỷ
30.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
300 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
467,98 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
13,21 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,82%
Số lao động
88
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu ECO

Giá đóng cửa theo tuần, 84 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)41.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)14.200 đ
Khối lượng bình quân phiên57.290
Giá trị giao dịch bình quân phiên1,50 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua218.300
Khối lượng nước ngoài bán193.830

Hồ sơ Công ty cổ phần Nhựa sinh thái Việt Nam

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Nhựa sinh thái Việt Nam
Mã chứng khoán
ECO
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hóa chất
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
08/10/2024
Vốn điều lệ
300 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
30.000.000 cổ phiếu
Số lao động
88 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Văn Bình
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Đình Tuấn
Địa chỉ
Thôn Trung Dương - X. Gia Lâm - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84-221) 3791 003

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất và kinh doanh các sản phẩm từ nhựa.

Chỉ số tài chính ECO

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 30.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu442 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)7.987 đ
P/E — giá trên lợi nhuận60,59 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách3,36 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu5,51%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,97%
Biên lợi nhuận gộp8,20%
Biên lợi nhuận ròng2,82%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,86 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản46,20%

Kết quả kinh doanh ECO qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần467,98 tỷ454,28 tỷ276,55 tỷ141,53 tỷ
Giá vốn hàng bán428,94 tỷ424,16 tỷ252,70 tỷ133,87 tỷ
Lợi nhuận gộp38,38 tỷ29,89 tỷ23,85 tỷ7,61 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD16,84 tỷ16,99 tỷ15,33 tỷ1,14 tỷ
Lợi nhuận sau thuế13,21 tỷ14,11 tỷ12,48 tỷ1,08 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ13,27 tỷ14,11 tỷ12,48 tỷ1,08 tỷ
EBITDA24,05 tỷ23,39 tỷ22,66 tỷ10,53 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản445,38 tỷ315,20 tỷ264,07 tỷ245,79 tỷ
Tài sản ngắn hạn323,14 tỷ256,81 tỷ207,10 tỷ193,56 tỷ
Tài sản dài hạn122,23 tỷ58,39 tỷ56,97 tỷ52,23 tỷ
Nợ phải trả205,77 tỷ90,80 tỷ53,78 tỷ47,98 tỷ
Vốn chủ sở hữu239,61 tỷ224,40 tỷ210,29 tỷ197,81 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-44,29 tỷ-11,32 tỷ-29,54 tỷ-35,17 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-87,36 tỷ34,46 tỷ-22,85 tỷ-67,03 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính117,80 tỷ18,38 tỷ7,66 tỷ153,08 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-13,85 tỷ41,52 tỷ-44,73 tỷ50,89 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ38,55 tỷ52,43 tỷ10,94 tỷ55,67 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần99,75 tỷ116,23 tỷ108,03 tỷ133,13 tỷ
Lợi nhuận gộp7,69 tỷ12,99 tỷ7,30 tỷ11,68 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,98 tỷ5,13 tỷ2,87 tỷ2,38 tỷ
LNST công ty mẹ2,00 tỷ5,14 tỷ2,88 tỷ2,40 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
17,39 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
7,21 tỷ
Các khoản dự phòng
1,00 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
178,81 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,50 tỷ
Chi phí đi vay
9,92 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
34,20 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-47,93 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-15,70 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
7,50 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-29,62 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
20,65 tỷ
Chi phí đi vay đã trả
-9,92 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-3,47 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-44,29 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-50,50 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,16 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-50,49 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
11,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,46 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-87,36 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2,00 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
339,34 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-223,54 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
117,80 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-13,85 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
52,43 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-27,14 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
38,55 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hóa chất

75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.

Câu hỏi thường gặp về ECO

ECO là công ty gì?
ECO là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Nhựa sinh thái Việt Nam, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hóa chất. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0106798702. Trụ sở tại Thôn Trung Dương - X. Gia Lâm - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu ECO niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu ECO bắt đầu giao dịch ngày 08/10/2024 trên UPCoM.
Vốn hóa của ECO là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của ECO đạt 804,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 30.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 496 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của ECO ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 467,98 tỷ, lợi nhuận sau thuế 13,21 tỷ, ROE 5,51%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu ECO?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Văn Bình. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Đình Tuấn.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0106798702.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ