Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Cảng Đoạn Xá là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 08/06/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 490 toàn thị trường và thứ 54/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 16.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 8.800 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 388.141 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 4,66 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 2.484.600 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 2.433.768 |
- Bốc xếp hàng hóa.
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ.
- Vận tải hành khách và hàng hóa ven biển và viễn dương.
- Vận tải hành khách và hàng hóa đường thuỷ nội địa.
- Kho bãi và lưu giữ hàng hoá.
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 60.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.044 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 15.980 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 6,61 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,84 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 12,81% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 8,14% |
| Biên lợi nhuận gộp | 25,37% |
| Biên lợi nhuận ròng | 17,49% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,58 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 36,51% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 702,24 tỷ | 681,74 tỷ | 410,68 tỷ | 107,83 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 524,10 tỷ | 600,17 tỷ | 347,45 tỷ | 59,13 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 178,14 tỷ | 81,57 tỷ | 63,23 tỷ | 48,70 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 150,90 tỷ | 67,09 tỷ | 69,59 tỷ | 44,65 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 122,85 tỷ | 53,78 tỷ | 56,01 tỷ | 34,64 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 122,63 tỷ | 53,78 tỷ | 56,01 tỷ | 34,64 tỷ |
| EBITDA | 162,90 tỷ | 70,86 tỷ | 72,53 tỷ | 47,86 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,51 nghìn tỷ | 1,01 nghìn tỷ | 984,60 tỷ | 585,77 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 584,84 tỷ | 537,73 tỷ | 515,08 tỷ | 130,73 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 925,29 tỷ | 469,37 tỷ | 469,51 tỷ | 455,04 tỷ |
| Nợ phải trả | 551,35 tỷ | 145,04 tỷ | 144,45 tỷ | 22,58 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 958,78 tỷ | 862,06 tỷ | 840,14 tỷ | 563,19 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 288,18 tỷ | -103,78 tỷ | 147,72 tỷ | 18,93 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -526,39 tỷ | -218,35 tỷ | -116,64 tỷ | -48,71 triệu |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 217,05 tỷ | 62,55 tỷ | 222,77 tỷ | 12,85 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -21,15 tỷ | -259,57 tỷ | 253,85 tỷ | 31,72 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 7,07 tỷ | 28,21 tỷ | 287,77 tỷ | 33,92 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 256,50 tỷ | 174,34 tỷ | 86,58 tỷ | 161,27 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 83,03 tỷ | 42,40 tỷ | 24,42 tỷ | 42,04 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 50,34 tỷ | 28,97 tỷ | 17,47 tỷ | 29,00 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 50,14 tỷ | 29,02 tỷ | 17,47 tỷ | 29,00 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.