Công ty cổ phần Cảng Đoạn Xá (DXP)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DXP
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Cảng Đoạn Xá là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 08/06/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 490 toàn thị trường và thứ 54/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
13.500 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
810,00 tỷ
60.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
599 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
702,24 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
122,85 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 17,49%
Số lao động
198
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DXP

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)16.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)8.800 đ
Khối lượng bình quân phiên388.141
Giá trị giao dịch bình quân phiên4,66 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua2.484.600
Khối lượng nước ngoài bán2.433.768

Hồ sơ Công ty cổ phần Cảng Đoạn Xá

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Cảng Đoạn Xá
Mã chứng khoán
DXP
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
19/10/2001
Ngày niêm yết
08/06/2009
Vốn điều lệ
599 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
60.000.000 cổ phiếu
Số lao động
198 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Bùi Tuấn Minh
Tổng giám đốc
Ông Hoàng Văn Minh
Đơn vị kiểm toán
VACO Hải Phòng
Địa chỉ
Số 15 - Đường Ngô Quyền - P. Ngô Quyền - Tp. Hải Phòng
Điện thoại
(84.225) 376 5029 - 376 7949

Lĩnh vực kinh doanh

- Bốc xếp hàng hóa.

- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ.

- Vận tải hành khách và hàng hóa ven biển và viễn dương.

- Vận tải hành khách và hàng hóa đường thuỷ nội địa.

- Kho bãi và lưu giữ hàng hoá.

- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải.

Chỉ số tài chính DXP

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 60.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.044 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)15.980 đ
P/E — giá trên lợi nhuận6,61 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,84 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu12,81%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản8,14%
Biên lợi nhuận gộp25,37%
Biên lợi nhuận ròng17,49%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,58 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản36,51%

Kết quả kinh doanh DXP qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần702,24 tỷ681,74 tỷ410,68 tỷ107,83 tỷ
Giá vốn hàng bán524,10 tỷ600,17 tỷ347,45 tỷ59,13 tỷ
Lợi nhuận gộp178,14 tỷ81,57 tỷ63,23 tỷ48,70 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD150,90 tỷ67,09 tỷ69,59 tỷ44,65 tỷ
Lợi nhuận sau thuế122,85 tỷ53,78 tỷ56,01 tỷ34,64 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ122,63 tỷ53,78 tỷ56,01 tỷ34,64 tỷ
EBITDA162,90 tỷ70,86 tỷ72,53 tỷ47,86 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,51 nghìn tỷ1,01 nghìn tỷ984,60 tỷ585,77 tỷ
Tài sản ngắn hạn584,84 tỷ537,73 tỷ515,08 tỷ130,73 tỷ
Tài sản dài hạn925,29 tỷ469,37 tỷ469,51 tỷ455,04 tỷ
Nợ phải trả551,35 tỷ145,04 tỷ144,45 tỷ22,58 tỷ
Vốn chủ sở hữu958,78 tỷ862,06 tỷ840,14 tỷ563,19 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh288,18 tỷ-103,78 tỷ147,72 tỷ18,93 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-526,39 tỷ-218,35 tỷ-116,64 tỷ-48,71 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính217,05 tỷ62,55 tỷ222,77 tỷ12,85 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-21,15 tỷ-259,57 tỷ253,85 tỷ31,72 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ7,07 tỷ28,21 tỷ287,77 tỷ33,92 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần256,50 tỷ174,34 tỷ86,58 tỷ161,27 tỷ
Lợi nhuận gộp83,03 tỷ42,40 tỷ24,42 tỷ42,04 tỷ
Lợi nhuận sau thuế50,34 tỷ28,97 tỷ17,47 tỷ29,00 tỷ
LNST công ty mẹ50,14 tỷ29,02 tỷ17,47 tỷ29,00 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
152,47 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
12,00 tỷ
Các khoản dự phòng
-1,52 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-14,77 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-34,85 tỷ
Chi phí đi vay
8,55 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
136,63 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
36,06 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-1,83 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
147,54 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-3,65 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-6,56 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-18,49 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,51 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
288,18 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-457,60 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,50 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-972,67 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
875,64 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
26,74 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-526,39 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
4,00 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
460,51 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-217,51 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-29,95 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
217,05 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-21,15 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
28,21 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
14,77 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
7,07 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về DXP

DXP là công ty gì?
DXP là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Cảng Đoạn Xá, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0200443827. Trụ sở tại Số 15 - Đường Ngô Quyền - P. Ngô Quyền - Tp. Hải Phòng.
Cổ phiếu DXP niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DXP bắt đầu giao dịch ngày 08/06/2009 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 19/10/2001.
Vốn hóa của DXP là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DXP đạt 810,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 60.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 490 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DXP ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 702,24 tỷ, lợi nhuận sau thuế 122,85 tỷ, ROE 12,81%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DXP?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Bùi Tuấn Minh. Tổng giám đốc: Ông Hoàng Văn Minh. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: VACO Hải Phòng.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0200443827.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ